Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng trạm quan trắc.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200405540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây dựng trạm quan trắc. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200332304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 14:37:00 đến ngày 2020-04-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 867,411,014 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm bảo vệ TS-01 | |||
| 1 | Đào móng, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | 43,03 | m³ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,26 | 100m³ | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 1,02 | m³ | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 18 | m³ | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | 0,24 | 100m² | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,13 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,99 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,23 | m³ | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn sàn | 0,22 | 100m² | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | 0,34 | tấn | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,46 | m³ | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn dầm | 0,28 | 100m² | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,1 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,08 | m³ | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn | 0,16 | 100m² | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,04 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,16 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | 0,07 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,07 | tấn | |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép | 0,1 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt vì kèo thép | 0,1 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | sơn maxilite hoặc tương đương | 10,2 | m² |
| 23 | Lợp mái bằng tôn dày 3 dem | Tôn Hoa Sen hoặc tương đương | 0,17 | 100m² |
| 24 | Sản xuất mốc 219 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 25 | Lắp đặt mốc 219 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 26 | Bulong M18 | 4 | cái | |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 22,25 | m² | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 27,6 | m² | |
| 29 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,06 | m² | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | 63,91 | m² | |
| 31 | Vách, cửa kính lùa | Kính cường lực dày 10ly, Việt Nhật hoặc tương đương | 17,6 | m² |
| 32 | Lắp dựng vách kính | Theo thiết kế | 17,6 | m² |
| 33 | Kim thu sét D16 | 1 | cái | |
| 34 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm | 20 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | m |
| 36 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | 1 | hộp | |
| 37 | Cọc tiếp địa L50x50x5 | 3 | cọc | |
| 38 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 18,77 | m³ | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,06 | 100m³ | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 2,22 | m³ | |
| 41 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | 7,32 | m³ | |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,26 | m³ | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn giằng | 0,12 | 100m² | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | 0,13 | tấn | |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,49 | m³ | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn trụ | 0,27 | 100m² | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | 0,22 | tấn | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | 5,58 | m³ | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 80,76 | m² | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | 80,76 | m² | |
| 51 | Sản xuất hàng rào lưới thép | L50x50x5, dây gai 3ly mạ kẽm (theo bản thiết kế) | 23,36 | m² |
| 52 | Lắp hàng rào lưới thép | Theo bản thiết kế | 23,36 | m² |
| B | Trạm bảo vệ TS-02 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | 71,45 | m³ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,26 | 100m³ | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 1,02 | m³ | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 18 | m³ | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | 0,24 | 100m² | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,13 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,99 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,23 | m³ | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn sàn | 0,22 | 100m² | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,34 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,46 | m³ | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn dầm | 0,28 | 100m² | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,1 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,08 | m³ | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn | 0,16 | 100m² | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,04 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,16 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | 0,07 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,07 | tấn | |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép | 0,1 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt vì kèo thép | 0,1 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | sơn maxilite hoặc tương đương | 10,2 | m² |
| 23 | Lợp mái bằng tôn dày 3 dem | Tôn Hoa Sen hoặc tương đương | 0,17 | 100m² |
| 24 | Sản xuất mốc 219 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 25 | Lắp đặt mốc 219 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 26 | Bulong M18 | 4 | cái | |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 22,25 | m² | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 27,6 | m² | |
| 29 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,06 | m² | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | 63,91 | m² | |
| 31 | Vách, cửa kính lùa | Kính cường lực dày 10ly, Việt Nhật hoặc tương đương | 17,6 | m² |
| 32 | Lắp dựng vách kính | Theo thiết kế | 17,6 | m² |
| 33 | Kim thu sét D16 | 1 | cái | |
| 34 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm | 20 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | m |
| 36 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | 1 | hộp | |
| 37 | Cọc tiếp địa L50x50x5 | 3 | cọc | |
| C | Hàng rào bảo vệ trạm | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 18,77 | m³ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,06 | 100m³ | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 2,22 | m³ | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | 7,32 | m³ | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,26 | m³ | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn giằng | 0,12 | 100m² | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,13 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,49 | m³ | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn trụ | 0,27 | 100m² | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,22 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | 5,58 | m³ | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 80,76 | m² | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | 80,76 | m² | |
| 14 | Sản xuất hàng rào lưới thép | L50x50x5, dây gai 3ly mạ kẽm (theo bản thiết kế) | 23,36 | m² |
| 15 | Lắp hàng rào lưới thép | Theo bản thiết kế | 23,36 | m² |
| D | Chụp bảo vệ gương tham chiếu | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ | Theo bản thiết kế | 0,39 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ | Theo bản thiết kế | 0,39 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | sơn maxilite hoặc tương đương | 19,5 | m² |
| 4 | Bulong M18 | 32 | cái | |
| 5 | Lợp mái bằng tôn dày 3 dem | Tôn Hoa Sen hoặc tương đương | 0,01 | 100m² |
| 6 | Kính bảo vệ | Kính trắng dày 5ly, Việt Nhật hoặc tương đương, theo thiết kế | 3,2 | m² |
| 7 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm | 20 | m | |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | 4 | hộp | |
| 9 | Cọc tiếp địa L50x50x5 | 8 | cọc | |
| E | Bọc thêm bê tông bảo vệ mốc tham chiếu | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,6 | m³ | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn cột tròn | 1,2 | 100m² | |
| F | Bổ sung mốc quan trắc tại đỉnh đập tràn | |||
| 1 | Lắp đặt mốc quan trắc tại đỉnh đập | Vật tư chủ đầu tư cấp | 5 | mốc |
| G | Bổ sung mốc quan trắc tại thân đập | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | 1,42 | m³ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,47 | 100m³ | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,09 | m³ | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng | 0,12 | 100m² | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,12 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt mốc quan trắc đặt tại thân đập | Vật tư chủ đầu tư cấp | 23 | mốc |
| H | Mương cáp | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 135 | m³ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,41 | 100m³ | |
| 3 | Ống nhựa HDPE D34x1.5mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 1.500 | m |
| I | Điện động lực | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cáp quang ADSS 8 sợi SM, cáp ngoài trời | 3.000 | m | |
| 2 | Lắp đặt ODF quang 8 FO | Vật tư chủ đầu tư cấp | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây nhảy đuôi chuột SM 1m | Vật tư chủ đầu tư cấp | 20 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2-0.6/1kV | 200 | m | |
| 5 | Lắp đặt tủ nguồn, vỏ tủ điện treo tường kích thước 200x250x150mm. Chi tiết trong tủ gồm: - 01: Aptomat 1 pha 2 cực EZ9F34240 - 05: Aptomat 1 pha 1 cực EZ9F34116 - 10: Cầu đấu mỗi bên nóng lạnh domino 1 pha, terminal 1 pha 40A | Vật tư chủ đầu tư cấp | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ thiết bị. Cấu tạo gồm: - Vỏ tủ Hòa Phát - Kích thước 500x400x300mm - Vật liệu: Thép, sơn tĩnh điện - Trong tủ có tấm chắn để bắt thiết bị | Vật tư chủ đầu tư cấp | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Vật tư chủ đầu tư cấp | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 3KVA/2,4KW | Vật tư chủ đầu tư cấp | 2 | bộ |
| 9 | Lắp dặt camera IP | Vật tư chủ đầu tư cấp | 4 | máy |
| 10 | Công tác phát cây | 35 | 100m² | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi