Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200429639-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200429525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 15:19:00 đến ngày 2020-04-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,982,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 10 HỌC, 02 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng, đất cấp II Chương V của E-HSMT  138,069 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Chương V của E-HSMT  331,895 100m
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Chương V của E-HSMT  9 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện Chương V của E-HSMT  79,655 m3
5 Vận chuyển bùn 10 m Chương V của E-HSMT  79,655 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT  79,655 m3
7 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT  0,554 100m2
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT  53,079 m3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT  5,571 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V của E-HSMT  13,304 tấn
11 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT  2,795 100m2
12 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT  184,217 m3
13 Ván khuôn cột Chương V của E-HSMT  0,721 100m2
14 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT  4,592 m3
15 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  144,666 m3
16 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT  2,718 m3
17 Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT  0,6 tấn
18 Cốt thép giằng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT  2,545 tấn
19 Ván khuôn giằng Chương V của E-HSMT  2,08 100m2
20 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT  22,903 m3
B NHÀ HỌC 10 HỌC, 02 PHÒNG CHỨC NĂNG: BỂ PHỐT
1 Đào móng đất cấp II Chương V của E-HSMT  89,442 m3
2 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT  0,06 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT  4,362 m3
4 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT  0,553 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT  0,453 tấn
6 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT  0,186 100m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  6,587 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  22,398 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  0,651 m3
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  26,404 m2
11 Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT  0,032 tấn
12 Cốt thép giằng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT  0,156 tấn
13 Ván khuôn giằng Chương V của E-HSMT  0,095 100m2
14 Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  0,798 m3
15 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V của E-HSMT  0,333 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT  0,217 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  3,78 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Chương V của E-HSMT  66 cái
19 Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  37,8 m2
20 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  104,932 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  106,78 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT  144,3 m2
23 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Chương V của E-HSMT  39,009 m3
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=160mm Chương V của E-HSMT  5 cái
25 Lắp đặt ống nhựa. ĐK 160mm Chương V của E-HSMT  0,015 100m
26 Lắp đặt ống nhựa. ĐK 110mm Chương V của E-HSMT  0,1 100m
27 Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mm Chương V của E-HSMT  5 cái
28 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK110mm Chương V của E-HSMT  10 cái
29 Đắp đá dăm nền móng công trình Chương V của E-HSMT  281,61 m3
30 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  64,372 m3
31 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT  0,067 100m2
32 Bê tông móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT  1,026 m3
33 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  13,501 m3
C NHÀ HỌC 10 HỌC, 02 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN THÔ
1 Cốt thép cột, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT  1,902 tấn
2 Cốt thép cột, đường kính >18 mm Chương V của E-HSMT  5,665 tấn
3 Ván khuôn cột Chương V của E-HSMT  3,951 100m2
4 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT  25,156 m3
5 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  267,348 m3
6 Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  52,725 m3
7 Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  23,531 m3
8 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT  1,736 100m2
9 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT  0,211 tấn
10 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm Chương V của E-HSMT  1,36 tấn
11 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  12,044 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT  6,628 100m2
13 Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT  15,694 100m2
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT  3,279 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT  2,792 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Chương V của E-HSMT  10,482 tấn
17 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT  21,515 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT  252,869 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  879,675 m2
20 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT  0,772 tấn
21 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Chương V của E-HSMT  0,098 tấn
22 Ván khuôn cầu thang Chương V của E-HSMT  0,479 100m2
23 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  4,017 m3
24 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  3,024 m3
25 Sản xuất xà gồ Chương V của E-HSMT  6,456 tấn
26 Lắp dựng xà gồ Chương V của E-HSMT  6,456 tấn
27 Lợp mái tôn múi Chương V của E-HSMT  9,873 100m2
28 Máng tôn Chương V của E-HSMT  2 m
D NHÀ HỌC 10 HỌC, 02 PHÒNG CHỨC NĂNG: HOÀN THIỆN
1 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  2.317,7 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  505,559 m2
3 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) Chương V của E-HSMT  241,397 m2
4 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Chương V của E-HSMT  719,773 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  662,8 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  565,491 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  224,21 m
8 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  259,93 m
9 Đắp trang trí đầu trụ, chân trụ Chương V của E-HSMT  24 vị trí
10 Chống thấm nhà vệ sinh tầng 2 Chương V của E-HSMT  131,064 m2
11 Ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT  374,58 m2
12 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 120x600mm Chương V của E-HSMT  80,855 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT  1.126,281 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT  193,59 m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm vách ngăn dày 12mm, chân, phụ kiện bản lề, khóa chốt đồng bộ Chương V của E-HSMT  75,64 m2
16 Lát đá, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT  67,144 m2
17 Lát đá, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT  51,47 m2
18 Làm trần thả thạch cao 60x60 cm Chương V của E-HSMT  771,463 m2
19 Làm trần nhựa hoa văn 60x60 cm Chương V của E-HSMT  108,984 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  1.287,819 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  3.007,241 m2
22 Mua cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm định hình, kính cường lực dày 8mm Chương V của E-HSMT  71,28 m2
23 Mua cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT  72,9 m2
24 Mua cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT  27 m2
25 Mua cửa sổ mở trượt, cửa khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38 mm Chương V của E-HSMT  107,92 m2
26 Mua cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38mm Chương V của E-HSMT  24,72 m2
27 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D Chương V của E-HSMT  22 bộ
28 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D Chương V của E-HSMT  30 bộ
29 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở trượt lùa dùng chốt sập, khóa D Chương V của E-HSMT  10 bộ
30 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh dùng tay nắm đa điểm Chương V của E-HSMT  42 bộ
31 Phụ kiện cửa sổ mở hất 3 cánh dùng : TNĐĐ, TC, BL chữ A Chương V của E-HSMT  10 bộ
32 Lắp dựng cửa Chương V của E-HSMT  309,22 m2
33 Sản xuất xiên hoa Chương V của E-HSMT  1.198,8 kg
34 Lắp dựng xiên hoa Chương V của E-HSMT  199,06 m2
35 Lan can hành lang, ban công Chương V của E-HSMT  1.126,31 kg
36 Lan can cầu thang Chương V của E-HSMT  312,68 kg
37 Sản xuất nan trang trí hiên trước tầng 2 Chương V của E-HSMT  1,015 tấn
38 Sơn tĩnh điện nan trang trí Chương V của E-HSMT  1.015 kg
39 Lắp dựng nan trang trí hiên trước tầng 2 Chương V của E-HSMT  30,55 m2
40 Thang trèo lên mái Chương V của E-HSMT  16 cái
41 Cửa mái Chương V của E-HSMT  2 cái
42 Khóa cửa tum Chương V của E-HSMT  2 cái
43 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT  12,222 100m2
44 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT  10,593 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Chương V của E-HSMT  1,44 100m2
E THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V của E-HSMT  10 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT  50 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt bệ xí Chương V của E-HSMT  50 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT  10 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT  20 bộ
6 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT  20 bộ
7 Lắp đặt vòi xả nhanh Chương V của E-HSMT  20 cái
8 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT  20 cái
9 Lắp đặt giá treo Chương V của E-HSMT  10 cái
10 Lắp đặt hộp đựng xà bông Chương V của E-HSMT  20 cái
11 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT  50 cái
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V của E-HSMT  40 cái
13 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Chương V của E-HSMT  10 bộ
F CẤP NƯỚC MÁI:
1 Máy bơm, bơm nước sinh hoạt, Q=3m3/h Chương V của E-HSMT  1 Bộ
2 Bơm tăng áp 125W Chương V của E-HSMT  5 bộ
3 Hộp che máy bơm Chương V của E-HSMT  1 bộ
4 Lắp đặt bể chứa nước dung tích bằng 2,0m3 Chương V của E-HSMT  3 bồn
5 Lắp đặt van phao cơ Chương V của E-HSMT  1 cái
6 Lắp đặt van phao điện Chương V của E-HSMT  1 cái
7 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm Chương V của E-HSMT  8 cái
8 Rọ bợ D32. Chương V của E-HSMT  1 Cái
9 Lắp đặt ống PPR.PN10 ĐK 40mm Chương V của E-HSMT  1,2 100m
10 Lắp đặt ống PPR.PN10 ĐK 32mm Chương V của E-HSMT  0,025 100m
11 Lắp đặt ống PPR.PN10 ĐK 25mm Chương V của E-HSMT  0,25 100m
12 Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm Chương V của E-HSMT  14 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm Chương V của E-HSMT  12 cái
14 Lắp đặt tê PPR :d=40mm Chương V của E-HSMT  6 cái
15 Lắp đặt tê PPR :d=40-32mm Chương V của E-HSMT  8 cái
16 Lắp đặt zacco PPR d=40mm Chương V của E-HSMT  3 cái
17 Lắp đặt zacco PPR d=32mm Chương V của E-HSMT  1 cái
18 Lắp đặt zacco PPR d=25mm Chương V của E-HSMT  1 cái
G CẤP NƯỚC TRONG PHÒNG
1 Lắp đặt ống PPR.PN10 ĐK 32mm Chương V của E-HSMT  1,2 100m
2 Lắp đặt ống PPR.PN10 ĐK 25mm Chương V của E-HSMT  0,6 100m
3 Lắp đặt ống PPR.PN16 ĐK 25mm Chương V của E-HSMT  0,62 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm Chương V của E-HSMT  40 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm Chương V của E-HSMT  60 cái
6 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=25mm Chương V của E-HSMT  210 cái
7 Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=40-32mm Chương V của E-HSMT  5 cái
8 Lắp đặt ren kép d25 Chương V của E-HSMT  190 cái
9 Lắp đặt tê PPR :d=32-32mm Chương V của E-HSMT  10 cái
10 Lắp đặt tê PPR :d=32-25mm Chương V của E-HSMT  100 cái
11 Lắp đặt tê PPR :d=25mm Chương V của E-HSMT  70 cái
12 Lắp đặt măng xông PPR d=32mm Chương V của E-HSMT  26 cái
13 Lắp đặt măng xông PPR d=25mm Chương V của E-HSMT  4 cái
14 Lắp đặt zacco PPR d=25mm Chương V của E-HSMT  10 cái
15 Lắp đặt van chặn, ĐK=32mm Chương V của E-HSMT  20 cái
16 Lắp đặt van chặn, ĐK=25mm Chương V của E-HSMT  10 cái
H THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC. ĐK 110mm Chương V của E-HSMT  0,98 100m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC. ĐK 90mm Chương V của E-HSMT  2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC. ĐK 60mm Chương V của E-HSMT  0,44 100m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC. ĐK 42mm Chương V của E-HSMT  0,35 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ĐK 110mm Chương V của E-HSMT  140 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ĐK 90mm Chương V của E-HSMT  40 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ĐK 60mm Chương V của E-HSMT  10 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ĐK 42mm Chương V của E-HSMT  80 cái
9 Lắp đặt xi phông nhựa PVC ĐK 90mm Chương V của E-HSMT  40 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ ĐK 90mm Chương V của E-HSMT  40 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT  30 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT  40 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90-42mm Chương V của E-HSMT  10 cái
14 Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 110-42 Chương V của E-HSMT  5 cái
15 Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 90-42 Chương V của E-HSMT  15 cái
16 Bộ đai treo ống thoát thải sàn tầng 2 Chương V của E-HSMT  200 bộ
I THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC. ĐK 90mm Chương V của E-HSMT  0,96 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ĐK 90mm Chương V của E-HSMT  24 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm Chương V của E-HSMT  12 cái
4 Đặt ống thoát tràn ống D60 qua tường gạch Chương V của E-HSMT  15 cái
5 Đai ống vít vào tường Chương V của E-HSMT  120 bộ
J ỐNG THÔNG GIÓ QUẠT HÚT MÙI
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC. ĐK 110mm Chương V của E-HSMT  0,4 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK=110mm Chương V của E-HSMT  20 cái
3 Bộ đai treo ống thoát thải sàn tầng 2 Chương V của E-HSMT  30 bộ
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG, HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đắt tủ điện 10 MCB Chương V của E-HSMT  2 hộp
2 Lắp đắt tủ điện 8 MCB Chương V của E-HSMT  14 hộp
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,150A Chương V của E-HSMT  1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,63A Chương V của E-HSMT  1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,40A Chương V của E-HSMT  12 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,20A Chương V của E-HSMT  42 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,16A Chương V của E-HSMT  24 cái
8 Lắp đặt quạt thông gió ốp trần Chương V của E-HSMT  20 cái
9 Lắp đặt các loại đèn led tấm 600x600mm, âm trần Chương V của E-HSMT  126 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn led tấm 300x300mm, ốp trần Chương V của E-HSMT  14 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn trang trí D90-18W, âm trần Chương V của E-HSMT  30 bộ
12 Lắp đặt đèn led bán nguyệt đôi 1200mm Chương V của E-HSMT  16 bộ
13 Lắp đặt đèn trang trí ốp tường Chương V của E-HSMT  2 bộ
14 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT  70 cái
15 Lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V của E-HSMT  71 cái
16 Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V của E-HSMT  64 cái
17 Lắp công tắc hai chiều Chương V của E-HSMT  20 cái
18 Lắp công tắc đơn Chương V của E-HSMT  14 cái
19 Lắp công tắc đôi Chương V của E-HSMT  40 cái
20 Lắp đặt ống đặt chìm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm Chương V của E-HSMT  1.550 m
21 Lắp đặt ống đặt chìm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính d21mm Chương V của E-HSMT  850 m
22 Lắp đặt ống đặt chìm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm Chương V của E-HSMT  140 m
23 Lắp đặt hộp nối, hộp công tắc, ổ cắm <=60x80mm Chương V của E-HSMT  100 hộp
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Chương V của E-HSMT  150 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V của E-HSMT  5 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V của E-HSMT  330 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT  1.820 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT  3.650 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT  25 m
L ĐIỆN NHẸ
1 Switch 16 port Chương V của E-HSMT  1 Bộ
2 Lắp đặt switch 16 cổng Chương V của E-HSMT  1 1 thiết bị
3 Lắp đặt rắc cắm dây mạng Chương V của E-HSMT  10 cái
4 Lắp đặt cáp mạng Chương V của E-HSMT  2.750 m
5 Lắp đặt Camera trong nhà Chương V của E-HSMT  20 bộ
6 Lắp đặt Camera ngoài nhà Chương V của E-HSMT  8 bộ
7 Đầu ghi hình IP 32 kênh Chương V của E-HSMT  1 Bộ
8 Ổ cúng 1TB chuyên dụng cho camere Chương V của E-HSMT  1 Bộ
9 Nguồn Adaptor cho camera Chương V của E-HSMT  28 Bộ
10 Cáp HDMI dài 5 mét Chương V của E-HSMT  1 Sợi
11 Đế hộp Sino 12x12cm Chương V của E-HSMT  30 Bộ
12 Màn hình quan sát camera Chương V của E-HSMT  1 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V của E-HSMT  100 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Chương V của E-HSMT  330 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d60 Chương V của E-HSMT  250 m
16 Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp trên tường Chương V của E-HSMT  30 bộ
17 Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ Chương V của E-HSMT  28 thiết bị
18 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera Chương V của E-HSMT  28 hệ thống
19 Bộ phát wifi Chương V của E-HSMT  2 Bộ
M CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy xách tay CO2 - 4kg Chương V của E-HSMT  8 cái
2 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V của E-HSMT  4 cái
N CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Chương V của E-HSMT  11,2 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT  11,2 m3
3 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương V của E-HSMT  7 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V của E-HSMT  88 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, d=25mm bảo hộ dây dẫn sét Chương V của E-HSMT  0,16 100m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm Chương V của E-HSMT  23 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT  6 cọc
8 Mua + lắp đặt chân sứ Chương V của E-HSMT  7 cái
O TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V của E-HSMT  149,641 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT  4,851 m3
3 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Chương V của E-HSMT  2,165 100m3
4 Vận chuyển phế thải Chương V của E-HSMT  216,5 m3
5 Đào san đất đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,202 100m3
6 Đào móng băng, đất cấp III Chương V của E-HSMT  2,254 m3
7 Ván khuôn cho bê tông,ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT  0,063 100m2
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT  2,459 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  4,4 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  2,723 m3
11 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  1,398 m3
12 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  2,202 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT  0,031 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT  0,217 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông, tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V của E-HSMT  0,096 100m2
16 Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  1,778 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V của E-HSMT  0,098 100m3
18 Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  2,692 m3
19 Xây gạch bê tông 2 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  1,065 m3
20 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  4,099 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT  0,005 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT  0,019 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, giằng, cao <=16 m Chương V của E-HSMT  0,03 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  0,363 m3
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  31,61 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  15,563 m2
27 Trát tường hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  78,638 m2
28 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  14,4 m
29 Sơn tường, dầm, cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  125,811 m2
30 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V của E-HSMT  0,273 tấn
31 Sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT  273 kg
32 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT  11,616 m2
33 Mũi mác hàng rào Chương V của E-HSMT  40 cái
34 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,123 100m3
P BỂ NƯỚC NGẦM, CẤP NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,317 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Chương V của E-HSMT  3,519 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT  1,504 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT  0,189 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông , cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT  0,126 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT  0,069 100m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT  1,993 m3
8 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  3,728 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT  0,117 100m3
10 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V của E-HSMT  0,069 100m2
11 Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V của E-HSMT  0,104 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT  0,177 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT  0,016 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT  0,126 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  0,559 m3
16 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  1,62 m3
17 Vận chuyển đất đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,235 100m3
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  10,394 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  13,5 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  20,257 m2
21 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  47,257 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT  20,257 m2
23 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Chương V của E-HSMT  15,59 m3
24 Nắp bể Inox, bản lề, khuy chốt Chương V của E-HSMT  1 bộ
25 Khóa nắp bể Chương V của E-HSMT  1 cái
26 Lắp đặt van 1 chiều PPR :d=25mm Chương V của E-HSMT  1 cái
27 Lắp đặt ống PPR.PN10 ĐK 25mm Chương V của E-HSMT  1,1 100m
28 Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm Chương V của E-HSMT  6 cái
29 Lắp đặt tê PPR :d=25mm Chương V của E-HSMT  1 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm Chương V của E-HSMT  27 cái
31 Lắp đặt cút, măng sông ren trong PPR d=25mm Chương V của E-HSMT  1 cái
32 Lắp đặt van phao cơ Chương V của E-HSMT  1 cái
Q RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Chương V của E-HSMT  12,793 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Chương V của E-HSMT  37,809 m3
3 Lót bạt dứa dưới bê tông nền Chương V của E-HSMT  104,739 m2
4 Ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,215 100m2
5 Ván khuôn cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT  0,04 100m2
6 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT  7,895 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V của E-HSMT  0,198 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT  0,279 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  7,185 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Chương V của E-HSMT  124 cái
11 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  7,095 m3
12 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  3,803 m3
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  35,13 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  77,94 m2
15 Lắp đặt ống nhựa UPVC. ĐK 160mm Chương V của E-HSMT  0,15 100m
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 315mm Chương V của E-HSMT  0,1 100m
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT  18,674 m3
18 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,319 100m3
R SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,162 100m3
2 Đào xúc đất để đắp bồn cây Chương V của E-HSMT  16,165 m3
3 Mua đất trồng cây Chương V của E-HSMT  56,168 m3
4 Lót bạt dứa dưới bê tông nền Chương V của E-HSMT  720,753 m2
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT  0,87 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bồn cây cuốn tròn, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  0,091 m3
7 Ván khuôn bê tông sân Chương V của E-HSMT  0,343 100m2
8 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  64,1 m3
9 Cắt bê tông khe co giãn mặt sân, khe kỹ thuật chiều dày <=8cm Chương V của E-HSMT  1,05 100m
S ĐƯỜNG THI CÔNG
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp I Chương V của E-HSMT  200,419 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp I Chương V của E-HSMT  2,004 100m3
3 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Chương V của E-HSMT  50,737 m3
4 Mua đất Chương V của E-HSMT  184,32 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V của E-HSMT  1,874 100m3
6 Mua đất Chương V của E-HSMT  223,966 m3
7 Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  1,739 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V của E-HSMT  1,159 100m3
T THOÁT NƯỚC (Cống ngang D600)
1 Đào móng băng đất cấp III Chương V của E-HSMT  6,72 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT  0,56 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  1,82 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  1,2 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT  0,117 tấn
6 Ván khuôn ống cống, ống buy Chương V của E-HSMT  0,299 100m2
7 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Chương V của E-HSMT  7 cấu kiện
8 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Chương V của E-HSMT  6 ống cống
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  0,738 m3
10 Mua đất Chương V của E-HSMT  18,525 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V của E-HSMT  0,14 100m3
12 Đào kênh mương, đất cấp IV Chương V của E-HSMT  2,132 100m3
13 Vận chuyển đất cấp IV Chương V của E-HSMT  2,132 100m3
U SAN NỀN
1 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V của E-HSMT  9,825 100m3
2 Mua đất Chương V của E-HSMT  1.307,708 m3
V HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V của E-HSMT  550 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,5mm2 Chương V của E-HSMT  280 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V của E-HSMT  100 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V của E-HSMT  550 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V của E-HSMT  150 m
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V của E-HSMT  1 cái
7 Lắp đặt đế và đầu báo khói Chương V của E-HSMT  24 1 đầu
8 Lắp đặt đế đầu báo nhiệt Chương V của E-HSMT  24 1 đầu
9 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V của E-HSMT  4 đèn
10 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V của E-HSMT  4 nút
11 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V của E-HSMT  4 chuông
12 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V của E-HSMT  1 trung tâm
13 Lắp đặt hộp kỹ thuật 200x200mm Chương V của E-HSMT  1 hộp
W HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ & CHỈ DẪN THOÁT NẠN
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V của E-HSMT  6 cái
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V của E-HSMT  300 m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V của E-HSMT  300 m
4 Lắp đặt các loại đèn sự cố Chương V của E-HSMT  8 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn Exit Chương V của E-HSMT  2 bộ
6 Lắp đặt hộp đưng chuông, nhấn 400x400 Chương V của E-HSMT  4 hộp
X CHỮA CHÁY
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V của E-HSMT  30 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V của E-HSMT  10 m
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Chương V của E-HSMT  1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V của E-HSMT  2 cái
5 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80 Chương V của E-HSMT  0,65 100m
6 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Chương V của E-HSMT  0,72 100m
7 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Chương V của E-HSMT  0,12 100m
8 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm Chương V của E-HSMT  0,18 100m
9 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm Chương V của E-HSMT  6 cái
10 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm Chương V của E-HSMT  7 cái
11 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Chương V của E-HSMT  6 cái
12 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=80mm Chương V của E-HSMT  5 cái
13 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường d=65mm Chương V của E-HSMT  6 cái
14 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Chương V của E-HSMT  4 cái
15 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=80/65mm Chương V của E-HSMT  2 cái
16 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65/50mm Chương V của E-HSMT  2 cái
17 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=80/65mm Chương V của E-HSMT  2 cái
18 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65/50mm Chương V của E-HSMT  6 cái
19 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm Chương V của E-HSMT  5 cái
20 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=80mm Chương V của E-HSMT  2 cái
21 Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van d=65mm Chương V của E-HSMT  2 cái
22 Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van d=50mm Chương V của E-HSMT  6 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Chương V của E-HSMT  1 cái
24 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm Chương V của E-HSMT  2 cái
25 Lắp đặt tủ đựng lăng vòi 180x600x1000mm Chương V của E-HSMT  2 tủ
26 Lắp đặt tủ đựng lăng vòi 180x600x600mm Chương V của E-HSMT  4 tủ
27 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy Chương V của E-HSMT  2 máy
28 Khớp nối mềm Chương V của E-HSMT  4 cái
29 Chống rung chân máy bơm Chương V của E-HSMT  2 cái
30 Rọ bơm Chương V của E-HSMT  2 cái
31 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V của E-HSMT  2 cái
32 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V của E-HSMT  0,65 100m
33 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Chương V của E-HSMT  0,84 100m
Y HỆ THỐNG PCCC
1 Nội quy phòng cháy chữa cháy Chương V của E-HSMT  4 cái
2 Bảng tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT  4 cái
3 Trung tâm báo cháy 5kênh Chương V của E-HSMT  1 bộ
4 Ắc quy dự phòng 24V Chương V của E-HSMT  1 Bộ
5 Bình bọt 4kg Chương V của E-HSMT  8 bình
6 Bình CO2, 3kg Chương V của E-HSMT  8 bình
7 Bộ lăng + vòi, D65. L-20m Chương V của E-HSMT  2 bộ
8 Bộ lăng D50. L-20m Chương V của E-HSMT  4 bộ
9 Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q >= 60m3; h >= 40 m.c.n) Chương V của E-HSMT  1 cái
10 Máy bơm chữa cháy động cơ xăng(Q >= 60; h >= 30 m.c.n) Chương V của E-HSMT  1 cái
Z Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng Chương V của E-HSMT  1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->