Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200429639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200429525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 15:19:00 đến ngày 2020-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,982,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 10 HỌC, 02 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 138,069 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 331,895 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 9 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện | Chương V của E-HSMT | 79,655 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn 10 m | Chương V của E-HSMT | 79,655 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 79,655 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,554 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 53,079 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 5,571 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 13,304 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 2,795 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 184,217 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 0,721 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,592 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 144,666 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,718 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 2,545 | tấn |
| 19 | Ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 2,08 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 22,903 | m3 |
| B | NHÀ HỌC 10 HỌC, 02 PHÒNG CHỨC NĂNG: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 89,442 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,362 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,553 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,587 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,398 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 26,404 | m2 |
| 11 | Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,798 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 104,932 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 106,78 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 144,3 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V của E-HSMT | 39,009 | m3 |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=160mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa. ĐK 160mm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa. ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK110mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Đắp đá dăm nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 281,61 | m3 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 64,372 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,026 | m3 |
| 33 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,501 | m3 |
| C | NHÀ HỌC 10 HỌC, 02 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN THÔ | |||
| 1 | Cốt thép cột, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 1,902 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 5,665 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 3,951 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 25,156 | m3 |
| 5 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 267,348 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,725 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,531 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,736 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 10 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Chương V của E-HSMT | 1,36 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 12,044 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 6,628 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 15,694 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 3,279 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 2,792 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 10,482 | tấn |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 21,515 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 252,869 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 879,675 | m2 |
| 20 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,772 | tấn |
| 21 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,479 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,017 | m3 |
| 24 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 25 | Sản xuất xà gồ | Chương V của E-HSMT | 6,456 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ | Chương V của E-HSMT | 6,456 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn múi | Chương V của E-HSMT | 9,873 | 100m2 |
| 28 | Máng tôn | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| D | NHÀ HỌC 10 HỌC, 02 PHÒNG CHỨC NĂNG: HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2.317,7 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 505,559 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 241,397 | m2 |
| 4 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 719,773 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 662,8 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 565,491 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 224,21 | m |
| 8 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 259,93 | m |
| 9 | Đắp trang trí đầu trụ, chân trụ | Chương V của E-HSMT | 24 | vị trí |
| 10 | Chống thấm nhà vệ sinh tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 131,064 | m2 |
| 11 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 374,58 | m2 |
| 12 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 120x600mm | Chương V của E-HSMT | 80,855 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.126,281 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 193,59 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm vách ngăn dày 12mm, chân, phụ kiện bản lề, khóa chốt đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 75,64 | m2 |
| 16 | Lát đá, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 67,144 | m2 |
| 17 | Lát đá, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 51,47 | m2 |
| 18 | Làm trần thả thạch cao 60x60 cm | Chương V của E-HSMT | 771,463 | m2 |
| 19 | Làm trần nhựa hoa văn 60x60 cm | Chương V của E-HSMT | 108,984 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.287,819 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.007,241 | m2 |
| 22 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm định hình, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 23 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 72,9 | m2 |
| 24 | Mua cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 25 | Mua cửa sổ mở trượt, cửa khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38 mm | Chương V của E-HSMT | 107,92 | m2 |
| 26 | Mua cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 24,72 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 28 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 29 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở trượt lùa dùng chốt sập, khóa D | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 30 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh dùng tay nắm đa điểm | Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 3 cánh dùng : TNĐĐ, TC, BL chữ A | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa | Chương V của E-HSMT | 309,22 | m2 |
| 33 | Sản xuất xiên hoa | Chương V của E-HSMT | 1.198,8 | kg |
| 34 | Lắp dựng xiên hoa | Chương V của E-HSMT | 199,06 | m2 |
| 35 | Lan can hành lang, ban công | Chương V của E-HSMT | 1.126,31 | kg |
| 36 | Lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 312,68 | kg |
| 37 | Sản xuất nan trang trí hiên trước tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 1,015 | tấn |
| 38 | Sơn tĩnh điện nan trang trí | Chương V của E-HSMT | 1.015 | kg |
| 39 | Lắp dựng nan trang trí hiên trước tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 30,55 | m2 |
| 40 | Thang trèo lên mái | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Cửa mái | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Khóa cửa tum | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 12,222 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 10,593 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| E | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt bệ xí | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| F | CẤP NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Máy bơm, bơm nước sinh hoạt, Q=3m3/h | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm tăng áp 125W | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Hộp che máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước dung tích bằng 2,0m3 | Chương V của E-HSMT | 3 | bồn |
| 5 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Rọ bợ D32. | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống PPR.PN10 ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PPR.PN10 ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PPR.PN10 ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR :d=40mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR :d=40-32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt zacco PPR d=40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt zacco PPR d=32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt zacco PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | CẤP NƯỚC TRONG PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR.PN10 ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR.PN10 ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR.PN16 ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 210 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=40-32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ren kép d25 | Chương V của E-HSMT | 190 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR :d=32-32mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR :d=32-25mm | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR :d=25mm | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng xông PPR d=32mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt zacco PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn, ĐK=32mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn, ĐK=25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC. ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC. ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC. ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC. ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 9 | Lắp đặt xi phông nhựa PVC ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90-42mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 110-42 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 90-42 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Bộ đai treo ống thoát thải sàn tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 200 | bộ |
| I | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC. ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Đặt ống thoát tràn ống D60 qua tường gạch | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Đai ống vít vào tường | Chương V của E-HSMT | 120 | bộ |
| J | ỐNG THÔNG GIÓ QUẠT HÚT MÙI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC. ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK=110mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Bộ đai treo ống thoát thải sàn tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đắt tủ điện 10 MCB | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đắt tủ điện 8 MCB | Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,150A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,40A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,20A | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,16A | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió ốp trần | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn led tấm 600x600mm, âm trần | Chương V của E-HSMT | 126 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn led tấm 300x300mm, ốp trần | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn trang trí D90-18W, âm trần | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt đôi 1200mm | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn trang trí ốp tường | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 15 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 16 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 17 | Lắp công tắc hai chiều | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Lắp công tắc đôi | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống đặt chìm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Chương V của E-HSMT | 1.550 | m |
| 21 | Lắp đặt ống đặt chìm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính d21mm | Chương V của E-HSMT | 850 | m |
| 22 | Lắp đặt ống đặt chìm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp công tắc, ổ cắm <=60x80mm | Chương V của E-HSMT | 100 | hộp |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.820 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.650 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| L | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Switch 16 port | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt switch 16 cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt rắc cắm dây mạng | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng | Chương V của E-HSMT | 2.750 | m |
| 5 | Lắp đặt Camera trong nhà | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Camera ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Đầu ghi hình IP 32 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Ổ cúng 1TB chuyên dụng cho camere | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Nguồn Adaptor cho camera | Chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 10 | Cáp HDMI dài 5 mét | Chương V của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 11 | Đế hộp Sino 12x12cm | Chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 12 | Màn hình quan sát camera | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d60 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 16 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp trên tường | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 28 | thiết bị |
| 18 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Chương V của E-HSMT | 28 | hệ thống |
| 19 | Bộ phát wifi | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| M | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy xách tay CO2 - 4kg | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| N | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=25mm bảo hộ dây dẫn sét | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 8 | Mua + lắp đặt chân sứ | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| O | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 149,641 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,851 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 2,165 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT | 216,5 | m3 |
| 5 | Đào san đất đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,254 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông,ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,459 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,723 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,398 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,202 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông, tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,778 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,692 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 2 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,065 | m3 |
| 20 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,099 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, giằng, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,61 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,563 | m2 |
| 27 | Trát tường hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 78,638 | m2 |
| 28 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m |
| 29 | Sơn tường, dầm, cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 125,811 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V của E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 31 | Sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 273 | kg |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 11,616 | m2 |
| 33 | Mũi mác hàng rào | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| P | BỂ NƯỚC NGẦM, CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,317 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,519 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,504 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông , cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,993 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,728 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,559 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 10,394 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,257 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,257 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 20,257 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V của E-HSMT | 15,59 | m3 |
| 24 | Nắp bể Inox, bản lề, khuy chốt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Khóa nắp bể | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều PPR :d=25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống PPR.PN10 ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR :d=25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút, măng sông ren trong PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Q | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 12,793 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 37,809 | m3 |
| 3 | Lót bạt dứa dưới bê tông nền | Chương V của E-HSMT | 104,739 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 7,895 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,185 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Chương V của E-HSMT | 124 | cái |
| 11 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,095 | m3 |
| 12 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,803 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 35,13 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 77,94 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa UPVC. ĐK 160mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 315mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 18,674 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,319 | 100m3 |
| R | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bồn cây | Chương V của E-HSMT | 16,165 | m3 |
| 3 | Mua đất trồng cây | Chương V của E-HSMT | 56,168 | m3 |
| 4 | Lót bạt dứa dưới bê tông nền | Chương V của E-HSMT | 720,753 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bồn cây cuốn tròn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,091 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông sân | Chương V của E-HSMT | 0,343 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 64,1 | m3 |
| 9 | Cắt bê tông khe co giãn mặt sân, khe kỹ thuật chiều dày <=8cm | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| S | ĐƯỜNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 200,419 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,004 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 50,737 | m3 |
| 4 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 184,32 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,874 | 100m3 |
| 6 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 223,966 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,739 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V của E-HSMT | 1,159 | 100m3 |
| T | THOÁT NƯỚC (Cống ngang D600) | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V của E-HSMT | 0,299 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Chương V của E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Chương V của E-HSMT | 6 | ống cống |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,738 | m3 |
| 10 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 18,525 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 2,132 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 2,132 | 100m3 |
| U | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 9,825 | 100m3 |
| 2 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 1.307,708 | m3 |
| V | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế và đầu báo khói | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 đầu |
| 8 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 đầu |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | đèn |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 4 | nút |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | chuông |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 13 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 200x200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| W | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ & CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn sự cố | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn Exit | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đưng chuông, nhấn 400x400 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| X | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80 | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=80mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường d=65mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=80/65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65/50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=80/65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65/50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van d=65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van d=50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ đựng lăng vòi 180x600x1000mm | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ đựng lăng vòi 180x600x600mm | Chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 27 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 28 | Khớp nối mềm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Chống rung chân máy bơm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Rọ bơm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| Y | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Trung tâm báo cháy 5kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ắc quy dự phòng 24V | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bình bọt 4kg | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 6 | Bình CO2, 3kg | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 7 | Bộ lăng + vòi, D65. L-20m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bộ lăng D50. L-20m | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q >= 60m3; h >= 40 m.c.n) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng(Q >= 60; h >= 30 m.c.n) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Z | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi