Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học An Thịnh, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200407748-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học An Thịnh, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200404580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 14:44:00 đến ngày 2020-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,883,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG ( KHỐI NHÀ SỐ 1 ) | |||
| 1 | Phần nền móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo quy định hiện hành | 0,458 | 100m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 11,4508 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,982 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 10,0948 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,3901 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0536 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,3482 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,4927 | tấn |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 11,7539 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,5642 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,4805 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,9219 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,9526 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,4502 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1643 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,7124 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,2792 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dầy 2cm, VXM M75 | Theo quy định hiện hành | 24,7744 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,649 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0528 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0475 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,94 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 17,94 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,23 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,4106 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0545 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0545 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0545 | 100m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 4,3905 | m3 |
| 32 | Láng hè dày 3cm VXM M75 | Theo quy định hiện hành | 12,3872 | m2 |
| 33 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 34 | Sản xuất cửa đi pa nô kính khung thép góc | Theo quy định hiện hành | 33 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 33 | m2 |
| 36 | Khóa cửa + then ngang cửa | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 37 | Thép góc 50x50x5 làm khung cửa | Theo quy định hiện hành | 467,48 | kg |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định hiện hành | 124 | m |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 24,8 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,4017 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 22,44 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 22,44 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 32,24 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 32,24 | m2 |
| 45 | Phần thân mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo quy định hiện hành | 0,5115 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Theo quy định hiện hành | 0,5115 | m3 |
| 48 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo quy định hiện hành | 1,692 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Theo quy định hiện hành | 0,5766 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 25,5267 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,152 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,7791 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,147 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,7791 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,147 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 87,264 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 87,264 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 174,1074 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 214,6252 | m2 |
| 60 | Xây gạch không nungM100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,1616 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nungM100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,1616 | m3 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 42,9 | m2 |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 42,9 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 121,5212 | m2 |
| 65 | Độn xỉ tôn nền chân bục giảng tầng 2 | Theo quy định hiện hành | 1,0344 | m3 |
| 66 | Nhân công lắp dựng bảng chống loá | Theo quy định hiện hành | 1 | công |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dầy 3cm, VXM M75 | Theo quy định hiện hành | 14,94 | m2 |
| 68 | XI măng ngâm mái 0.5kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 7,47 | kg |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5333 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5333 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 47,6019 | m2 |
| 72 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,1987 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 18,82 | m |
| 74 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,5595 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 41,3754 | m2 |
| 76 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 18,116 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 25,88 | m |
| 78 | Trát phào kép, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 25,88 | m |
| 79 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 96,16 | m |
| 80 | ống nhựa d110 thoát nước trên mái | Theo quy định hiện hành | 34,2 | m |
| 81 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 82 | Phễu thu nước | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 83 | Cút nhựa | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 84 | Bật giữ ống | Theo quy định hiện hành | 56 | cái |
| 85 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 112 | cái |
| 86 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 2 | Tuýp |
| 87 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,3544 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,3544 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 12,892 | m2 |
| 90 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 12,892 | m2 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5825 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1237 | 100m2 |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0619 | tấn |
| 94 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,7008 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,5408 | m2 |
| 96 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 10,5408 | m2 |
| 97 | Thép hộp làm lan can nhà | Theo quy định hiện hành | 67,7486 | kg |
| 98 | Thép dẹt 50x50x3 hàn ốp 2 mặt | Theo quy định hiện hành | 4,239 | kg |
| 99 | Sản xuất hàng rào song sắt chỉ tính vật liệu phụ | Theo quy định hiện hành | 8,228 | 1m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định hiện hành | 8,228 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 3 nước dùng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 7,552 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,7222 | 100m2 |
| 103 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,1817 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,743 | 100m2 |
| 106 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0851 | tấn |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,3501 | tấn |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,3729 | tấn |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,08 | m2 |
| 110 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 3,08 | m2 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,0248 | m3 |
| 112 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,3351 | 100m2 |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,067 | tấn |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,11 | tấn |
| 115 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dầy 2cm, VXM M50 | Theo quy định hiện hành | 6,076 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,2312 | m2 |
| 117 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 6,2312 | m2 |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 15,52 | m |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 15,007 | m3 |
| 120 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 1,6478 | 100m2 |
| 121 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 1,5312 | tấn |
| 122 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 132,6826 | m2 |
| 123 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 132,6826 | m2 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,7311 | m3 |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,5211 | 100m2 |
| 126 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,2984 | tấn |
| 127 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,509 | tấn |
| 128 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,0984 | tấn |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 20,3748 | m2 |
| 130 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 20,3748 | m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THU SÉT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 5 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 5 | cuộn |
| 6 | ống ghen luồn dây | Theo quy định hiện hành | 75 | m |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 10 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt + rọ | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 14 | Hộp nối dây | Theo quy định hiện hành | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 16 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 17 | Chống sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 18 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 44 | m |
| 21 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 22 | Sứ nhồi VXM | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 23 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 26 | Bù giá thép D12 lên 14 | Theo quy định hiện hành | 16 | kg |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 7 | cọc |
| 28 | Thép bản | Theo quy định hiện hành | 7,6538 | kg |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 0,39 | m2 |
| 30 | Nhân công lắp dựng | Theo quy định hiện hành | 1 | Công |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 19,2 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 19,2 | m3 |
| C | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG ( KHỐI NHÀ SỐ 2 ) | |||
| 1 | Phần nền móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo quy định hiện hành | 0,458 | 100m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 11,4508 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,982 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 10,0948 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,3901 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0536 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,3482 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,4927 | tấn |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 11,7539 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,5642 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,4805 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nungM100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,9219 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,9526 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,4502 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1643 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,7124 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,2792 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dầy 2cm, VXM M75 | Theo quy định hiện hành | 24,7744 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,649 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0528 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0475 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,94 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 17,94 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,23 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,4106 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0545 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0545 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0545 | 100m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 4,3905 | m3 |
| 32 | Láng hè dày 3cm VXM M75 | Theo quy định hiện hành | 12,3872 | m2 |
| 33 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 34 | Sản xuất cửa đi pa nô kính khung thép góc | Theo quy định hiện hành | 33 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 33 | m2 |
| 36 | Thép góc 50x50x5 làm khung cửa | Theo quy định hiện hành | 467,48 | kg |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định hiện hành | 124 | m |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 24,8 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,4017 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 22,44 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 22,44 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 32,24 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 32,24 | m2 |
| 44 | Phần thân mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo quy định hiện hành | 0,5115 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Theo quy định hiện hành | 0,5115 | m3 |
| 47 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo quy định hiện hành | 1,692 | m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Theo quy định hiện hành | 0,5766 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 25,5267 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,152 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,7791 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,147 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,7791 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,147 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 87,264 | m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 87,264 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 174,1074 | m2 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 214,6252 | m2 |
| 59 | Xây gạch không nungM100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,2957 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nungM100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,3049 | m3 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 22,62 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 22,62 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 121,5212 | m2 |
| 64 | Độn xỉ tôn nền chân bục giảng tầng 2 | Theo quy định hiện hành | 1,0344 | m3 |
| 65 | Nhân công lắp dựng bảng chống loá | Theo quy định hiện hành | 1 | công |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dầy 3cm, VXM M75 | Theo quy định hiện hành | 14,94 | m2 |
| 67 | XI măng ngâm mái 0.5kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 7,47 | kg |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép U100x40x3 | Theo quy định hiện hành | 0,5333 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5333 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 47,6019 | m2 |
| 71 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,1987 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 18,82 | m |
| 73 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,5595 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 41,3754 | m2 |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 18,116 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 25,88 | m |
| 77 | Trát phào kép, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 25,88 | m |
| 78 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 96,16 | m |
| 79 | ống nhựa d110 thoát nước trên mái | Theo quy định hiện hành | 34,2 | m |
| 80 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 81 | Phễu thu nước | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 82 | Cút nhựa | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 83 | Bật giữ ống | Theo quy định hiện hành | 56 | cái |
| 84 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 112 | cái |
| 85 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 2 | Tuýp |
| 86 | Thép hộp làm lan can nhà | Theo quy định hiện hành | 71,5669 | kg |
| 87 | Thép hộp làm lan can nhà | Theo quy định hiện hành | 75,6011 | kg |
| 88 | Sản xuất hàng rào song sắt, chỉ tính vật liệu phụ | Theo quy định hiện hành | 14,652 | 1m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định hiện hành | 14,652 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 3 nước dùng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 12,584 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,7222 | 100m2 |
| 92 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,1817 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,743 | 100m2 |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0851 | tấn |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,3501 | tấn |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,3729 | tấn |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,08 | m2 |
| 99 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 3,08 | m2 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,0248 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,3351 | 100m2 |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,067 | tấn |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,11 | tấn |
| 104 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dầy 2cm, VXM M50 | Theo quy định hiện hành | 6,076 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,2312 | m2 |
| 106 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 6,2312 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 15,52 | m |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 15,007 | m3 |
| 109 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 1,6478 | 100m2 |
| 110 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 1,5312 | tấn |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 132,6826 | m2 |
| 112 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 132,6826 | m2 |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,7311 | m3 |
| 114 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,5211 | 100m2 |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,2984 | tấn |
| 116 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,509 | tấn |
| 117 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,0984 | tấn |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 20,3748 | m2 |
| 119 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 20,3748 | m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THU SÉT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 5 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 5 | cuộn |
| 6 | ống ghen luồn dây | Theo quy định hiện hành | 75 | m |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 10 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt + rọ | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 14 | Hộp nối dây | Theo quy định hiện hành | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 16 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 17 | Chống sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 18 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 44 | m |
| 21 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 22 | Sứ nhồi VXM | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 23 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 26 | Bù giá thép D12 lên 14 | Theo quy định hiện hành | 16 | kg |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 7 | cọc |
| 28 | Thép bản | Theo quy định hiện hành | 7,6538 | kg |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 0,39 | m2 |
| 30 | Nhân công lắp dựng | Theo quy định hiện hành | 1 | Công |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 19,2 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 19,2 | m3 |
| E | XÂY LẮP NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Phần nền móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,5878 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 14,694 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 24,6973 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,6749 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 14,7729 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,5609 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0379 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,633 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,4587 | tấn |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,1484 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nungM100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 18,7497 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,3055 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,5731 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1003 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,8824 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,4694 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,607 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 37,92 | m2 |
| 20 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 37,92 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,22 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,6354 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0517 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0465 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 47 | cái |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 43,32 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,3272 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,7808 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,139 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,139 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,139 | 100m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,9154 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 117,5952 | m2 |
| 34 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,7707 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,2057 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 24,2057 | m2 |
| 37 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 38 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 12,96 | m2 |
| 39 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 40 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 12,96 | m2 |
| 41 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 6 | Bộ |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 25,92 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,2755 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 14,88 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 14,88 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,224 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 16,224 | m2 |
| 48 | Phần thân mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 49 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 33,6447 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,8115 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 115,865 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 115,865 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 257,49 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 257,49 | m2 |
| 55 | Xây gạch không nungM100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,1489 | m3 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 29,3568 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 29,3568 | m2 |
| 58 | Nhân công trát trang trí cột trụ hiên | Theo quy định hiện hành | 5 | Công |
| 59 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,3977 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 16,4 | M |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3399 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3399 | tấn |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 64 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 65 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 66 | Phễu thu | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 67 | Bật đỡ ống | Theo quy định hiện hành | 20 | Cái |
| 68 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 40 | Cái |
| 69 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 64,496 | m2 |
| 71 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định hiện hành | 128,992 | m2 |
| 72 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,0873 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0517 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0135 | 100m2 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0056 | tấn |
| 76 | Hoa Inox | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,528 | m2 |
| 78 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 2,528 | m2 |
| 79 | Ống nước chân lan can | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 80 | Thép Inox D60 làm tay vịn hành lang | Theo quy định hiện hành | 3,8273 | kg |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,7381 | 100m2 |
| 82 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,4848 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,5544 | 100m2 |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0772 | tấn |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,143 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,5297 | tấn |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18,48 | m2 |
| 89 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 18,48 | m2 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,8031 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,4367 | 100m2 |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2749 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,1309 | tấn |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,432 | m2 |
| 95 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 24,432 | m2 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,7224 | m3 |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,2511 | 100m2 |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0771 | tấn |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1157 | tấn |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,388 | m2 |
| 101 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 5,388 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,936 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,52 | m |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 19,113 | m3 |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 1,7843 | tấn |
| 106 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 2,0609 | 100m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 215,2444 | m2 |
| 108 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 185,6544 | m2 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THU SÉT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 5 | cuộn |
| 5 | ống ghen luồn dây | Theo quy định hiện hành | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 45 | m |
| 11 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 200 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt + rọ | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 13 | Tủ điện tổng âm tường | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 16 | Hộp nối dây | Theo quy định hiện hành | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 19 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 20 | Bình chữa cháy MFZ | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 21 | Bình chữa cháy CO2 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 22 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 23 | Chống sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 24 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 52 | m |
| 27 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 28 | Sứ nhồi VXM | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 29 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 10 | m |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo quy định hiện hành | 21 | m |
| 32 | Bù giá thép D12 lên 14 | Theo quy định hiện hành | 6,72 | kg |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 4 | cọc |
| 34 | Thép bản | Theo quy định hiện hành | 11,4806 | kg |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 0,585 | m2 |
| 36 | Nhân công lắp dựng | Theo quy định hiện hành | 1 | Công |
| 37 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 8,064 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 8,064 | m3 |
| G | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi