Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học An Thịnh, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200407748-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học An Thịnh, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200404580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 14:44:00 đến ngày 2020-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,883,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG ( KHỐI NHÀ SỐ 1 )
1 Phần nền móng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp 3 Theo quy định hiện hành 0,458 100m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 11,4508 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,982 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 10,0948 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,3901 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0536 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,3482 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,4927 tấn
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 11,7539 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,5642 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,4805 m3
13 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,9219 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,9526 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,4502 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1643 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,7124 tấn
18 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,2792 m3
19 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dầy 2cm, VXM M75 Theo quy định hiện hành 24,7744 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,649 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0528 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0475 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 48 cái
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,94 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 17,94 m2
26 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,23 100m3
27 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,4106 100m3
28 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0545 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0545 100m3
30 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0545 100m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 4,3905 m3
32 Láng hè dày 3cm VXM M75 Theo quy định hiện hành 12,3872 m2
33 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0
34 Sản xuất cửa đi pa nô kính khung thép góc Theo quy định hiện hành 33 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 33 m2
36 Khóa cửa + then ngang cửa Theo quy định hiện hành 4 Bộ
37 Thép góc 50x50x5 làm khung cửa Theo quy định hiện hành 467,48 kg
38 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo quy định hiện hành 124 m
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 24,8 m2
40 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,4017 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 22,44 m2
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 22,44 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 32,24 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 32,24 m2
45 Phần thân mái Theo quy định hiện hành 0 0
46 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo quy định hiện hành 0,5115 m3
47 Phá dỡ kết cấu bê tông tường Theo quy định hiện hành 0,5115 m3
48 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo quy định hiện hành 1,692 m2
49 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Theo quy định hiện hành 0,5766 m3
50 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo quy định hiện hành 25,5267 m2
51 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,152 tấn
52 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,7791 m3
53 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,147 m3
54 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,7791 m3
55 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,147 m3
56 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 87,264 m2
57 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 87,264 m2
58 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 174,1074 m2
59 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 214,6252 m2
60 Xây gạch không nungM100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,1616 m3
61 Xây gạch không nungM100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,1616 m3
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 42,9 m2
63 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 42,9 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 121,5212 m2
65 Độn xỉ tôn nền chân bục giảng tầng 2 Theo quy định hiện hành 1,0344 m3
66 Nhân công lắp dựng bảng chống loá Theo quy định hiện hành 1 công
67 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dầy 3cm, VXM M75 Theo quy định hiện hành 14,94 m2
68 XI măng ngâm mái 0.5kg/m2 Theo quy định hiện hành 7,47 kg
69 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5333 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5333 tấn
71 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 47,6019 m2
72 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,1987 100m2
73 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 18,82 m
74 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,5595 m3
75 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 41,3754 m2
76 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 18,116 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 25,88 m
78 Trát phào kép, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 25,88 m
79 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 96,16 m
80 ống nhựa d110 thoát nước trên mái Theo quy định hiện hành 34,2 m
81 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 4 cái
82 Phễu thu nước Theo quy định hiện hành 4 cái
83 Cút nhựa Theo quy định hiện hành 4 cái
84 Bật giữ ống Theo quy định hiện hành 56 cái
85 Đinh vít Theo quy định hiện hành 112 cái
86 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 2 Tuýp
87 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,3544 m3
88 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,3544 m3
89 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 12,892 m2
90 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 12,892 m2
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5825 m3
92 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1237 100m2
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0619 tấn
94 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 10,7008 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 10,5408 m2
96 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 10,5408 m2
97 Thép hộp làm lan can nhà Theo quy định hiện hành 67,7486 kg
98 Thép dẹt 50x50x3 hàn ốp 2 mặt Theo quy định hiện hành 4,239 kg
99 Sản xuất hàng rào song sắt chỉ tính vật liệu phụ Theo quy định hiện hành 8,228 1m2
100 Lắp dựng lan can sắt Theo quy định hiện hành 8,228 m2
101 Sơn sắt thép các loại 3 nước dùng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm Theo quy định hiện hành 7,552 m2
102 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,7222 100m2
103 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,1817 m3
105 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,743 100m2
106 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0851 tấn
107 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,3501 tấn
108 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,3729 tấn
109 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,08 m2
110 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 3,08 m2
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,0248 m3
112 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,3351 100m2
113 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,067 tấn
114 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,11 tấn
115 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dầy 2cm, VXM M50 Theo quy định hiện hành 6,076 m2
116 Trát trần, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,2312 m2
117 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 6,2312 m2
118 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 15,52 m
119 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 15,007 m3
120 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 1,6478 100m2
121 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 1,5312 tấn
122 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 132,6826 m2
123 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 132,6826 m2
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,7311 m3
125 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,5211 100m2
126 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,2984 tấn
127 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,509 tấn
128 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,0984 tấn
129 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 20,3748 m2
130 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 20,3748 m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THU SÉT, TIẾP ĐỊA
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
2 LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm Theo quy định hiện hành 3 cái
3 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 4 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 6 cái
5 Băng dính Theo quy định hiện hành 5 cuộn
6 ống ghen luồn dây Theo quy định hiện hành 75 m
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 60 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 60 m
10 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 100 cái
11 Lắp đặt mặt + rọ Theo quy định hiện hành 6 cái
12 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần Theo quy định hiện hành 10 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 8 bộ
14 Hộp nối dây Theo quy định hiện hành 2 hộp
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 4 cái
16 Móc treo quạt Theo quy định hiện hành 4 cái
17 Chống sét Theo quy định hiện hành 0 0
18 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 2 cái
19 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 2 cái
20 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 44 m
21 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 20 cái
22 Sứ nhồi VXM Theo quy định hiện hành 2 cái
23 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 điểm
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 20 m
25 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo quy định hiện hành 50 m
26 Bù giá thép D12 lên 14 Theo quy định hiện hành 16 kg
27 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 7 cọc
28 Thép bản Theo quy định hiện hành 7,6538 kg
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 0,39 m2
30 Nhân công lắp dựng Theo quy định hiện hành 1 Công
31 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 19,2 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 19,2 m3
C XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG ( KHỐI NHÀ SỐ 2 )
1 Phần nền móng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp 3 Theo quy định hiện hành 0,458 100m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 11,4508 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,982 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 10,0948 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,3901 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0536 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,3482 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,4927 tấn
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 11,7539 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,5642 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,4805 m3
13 Xây gạch không nungM100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,9219 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,9526 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,4502 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1643 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,7124 tấn
18 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,2792 m3
19 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dầy 2cm, VXM M75 Theo quy định hiện hành 24,7744 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,649 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0528 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0475 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 48 cái
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,94 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 17,94 m2
26 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,23 100m3
27 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,4106 100m3
28 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0545 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0545 100m3
30 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0545 100m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 4,3905 m3
32 Láng hè dày 3cm VXM M75 Theo quy định hiện hành 12,3872 m2
33 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0
34 Sản xuất cửa đi pa nô kính khung thép góc Theo quy định hiện hành 33 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 33 m2
36 Thép góc 50x50x5 làm khung cửa Theo quy định hiện hành 467,48 kg
37 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo quy định hiện hành 124 m
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 24,8 m2
39 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,4017 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 22,44 m2
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 22,44 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 32,24 m2
43 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 32,24 m2
44 Phần thân mái Theo quy định hiện hành 0 0
45 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo quy định hiện hành 0,5115 m3
46 Phá dỡ kết cấu bê tông tường Theo quy định hiện hành 0,5115 m3
47 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo quy định hiện hành 1,692 m2
48 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Theo quy định hiện hành 0,5766 m3
49 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo quy định hiện hành 25,5267 m2
50 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,152 tấn
51 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,7791 m3
52 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,147 m3
53 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,7791 m3
54 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,147 m3
55 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 87,264 m2
56 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 87,264 m2
57 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 174,1074 m2
58 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 214,6252 m2
59 Xây gạch không nungM100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,2957 m3
60 Xây gạch không nungM100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,3049 m3
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 22,62 m2
62 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 22,62 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 121,5212 m2
64 Độn xỉ tôn nền chân bục giảng tầng 2 Theo quy định hiện hành 1,0344 m3
65 Nhân công lắp dựng bảng chống loá Theo quy định hiện hành 1 công
66 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dầy 3cm, VXM M75 Theo quy định hiện hành 14,94 m2
67 XI măng ngâm mái 0.5kg/m2 Theo quy định hiện hành 7,47 kg
68 Sản xuất xà gồ thép U100x40x3 Theo quy định hiện hành 0,5333 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5333 tấn
70 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 47,6019 m2
71 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,1987 100m2
72 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 18,82 m
73 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,5595 m3
74 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 41,3754 m2
75 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 18,116 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 25,88 m
77 Trát phào kép, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 25,88 m
78 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 96,16 m
79 ống nhựa d110 thoát nước trên mái Theo quy định hiện hành 34,2 m
80 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 4 cái
81 Phễu thu nước Theo quy định hiện hành 4 cái
82 Cút nhựa Theo quy định hiện hành 4 cái
83 Bật giữ ống Theo quy định hiện hành 56 cái
84 Đinh vít Theo quy định hiện hành 112 cái
85 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 2 Tuýp
86 Thép hộp làm lan can nhà Theo quy định hiện hành 71,5669 kg
87 Thép hộp làm lan can nhà Theo quy định hiện hành 75,6011 kg
88 Sản xuất hàng rào song sắt, chỉ tính vật liệu phụ Theo quy định hiện hành 14,652 1m2
89 Lắp dựng lan can sắt Theo quy định hiện hành 14,652 m2
90 Sơn sắt thép các loại 3 nước dùng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm Theo quy định hiện hành 12,584 m2
91 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,7222 100m2
92 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,1817 m3
94 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,743 100m2
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0851 tấn
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,3501 tấn
97 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,3729 tấn
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,08 m2
99 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 3,08 m2
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,0248 m3
101 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,3351 100m2
102 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,067 tấn
103 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,11 tấn
104 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dầy 2cm, VXM M50 Theo quy định hiện hành 6,076 m2
105 Trát trần, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,2312 m2
106 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 6,2312 m2
107 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 15,52 m
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 15,007 m3
109 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 1,6478 100m2
110 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 1,5312 tấn
111 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 132,6826 m2
112 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 132,6826 m2
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,7311 m3
114 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,5211 100m2
115 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,2984 tấn
116 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,509 tấn
117 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,0984 tấn
118 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 20,3748 m2
119 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 20,3748 m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THU SÉT, TIẾP ĐỊA
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
2 LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm Theo quy định hiện hành 3 cái
3 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 4 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 6 cái
5 Băng dính Theo quy định hiện hành 5 cuộn
6 ống ghen luồn dây Theo quy định hiện hành 75 m
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 60 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 60 m
10 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 100 cái
11 Lắp đặt mặt + rọ Theo quy định hiện hành 6 cái
12 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần Theo quy định hiện hành 10 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 8 bộ
14 Hộp nối dây Theo quy định hiện hành 2 hộp
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 4 cái
16 Móc treo quạt Theo quy định hiện hành 4 cái
17 Chống sét Theo quy định hiện hành 0 0
18 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 2 cái
19 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 2 cái
20 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 44 m
21 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 20 cái
22 Sứ nhồi VXM Theo quy định hiện hành 2 cái
23 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 điểm
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 20 m
25 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo quy định hiện hành 50 m
26 Bù giá thép D12 lên 14 Theo quy định hiện hành 16 kg
27 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 7 cọc
28 Thép bản Theo quy định hiện hành 7,6538 kg
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 0,39 m2
30 Nhân công lắp dựng Theo quy định hiện hành 1 Công
31 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 19,2 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 19,2 m3
E XÂY LẮP NHÀ THƯ VIỆN
1 Phần nền móng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,5878 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 14,694 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 24,6973 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 3,6749 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 14,7729 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,5609 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0379 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,633 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,4587 tấn
11 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,1484 m3
12 Xây gạch không nungM100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 18,7497 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 6,3055 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,5731 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1003 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,8824 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,4694 m3
18 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,607 m3
19 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 37,92 m2
20 Quét nước ximăng 2 nước Theo quy định hiện hành 37,92 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,22 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,6354 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0517 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0465 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 47 cái
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 43,32 m2
27 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,3272 100m3
28 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,7808 100m3
29 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,139 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,139 100m3
31 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,139 100m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 6,9154 m3
33 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 117,5952 m2
34 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 21,7707 m2
35 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 24,2057 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 24,2057 m2
37 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0.0
38 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Theo quy định hiện hành 12,96 m2
39 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 4 Bộ
40 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Theo quy định hiện hành 12,96 m2
41 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 6 Bộ
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 25,92 m2
43 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,2755 tấn
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 14,88 m2
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 14,88 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 16,224 m2
47 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 16,224 m2
48 Phần thân mái Theo quy định hiện hành 0 0.0
49 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 33,6447 m3
50 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,8115 m3
51 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 115,865 m2
52 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 115,865 m2
53 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 257,49 m2
54 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 257,49 m2
55 Xây gạch không nungM100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,1489 m3
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 29,3568 m2
57 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 29,3568 m2
58 Nhân công trát trang trí cột trụ hiên Theo quy định hiện hành 5 Công
59 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,3977 100m2
60 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 16,4 M
61 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3399 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3399 tấn
63 Lắp đặt ống nhựa D90 Theo quy định hiện hành 0,2 100m
64 Cút nhựa D90 Theo quy định hiện hành 8 Cái
65 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 8 Cái
66 Phễu thu Theo quy định hiện hành 8 Cái
67 Bật đỡ ống Theo quy định hiện hành 20 Cái
68 Đinh vít Theo quy định hiện hành 40 Cái
69 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 4 Cái
70 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 64,496 m2
71 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo quy định hiện hành 128,992 m2
72 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,0873 m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0517 m3
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0135 100m2
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0056 tấn
76 Hoa Inox Theo quy định hiện hành 1 Cái
77 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,528 m2
78 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 2,528 m2
79 Ống nước chân lan can Theo quy định hiện hành 1 Cái
80 Thép Inox D60 làm tay vịn hành lang Theo quy định hiện hành 3,8273 kg
81 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,7381 100m2
82 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0.0
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,4848 m3
84 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,5544 100m2
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,0772 tấn
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,143 tấn
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,5297 tấn
88 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 18,48 m2
89 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 18,48 m2
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,8031 m3
91 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,4367 100m2
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2749 tấn
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,1309 tấn
94 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 24,432 m2
95 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 24,432 m2
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,7224 m3
97 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,2511 100m2
98 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0771 tấn
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1157 tấn
100 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,388 m2
101 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 5,388 m2
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,936 m2
103 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,52 m
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 19,113 m3
105 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 1,7843 tấn
106 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 2,0609 100m2
107 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 215,2444 m2
108 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 185,6544 m2
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THU SÉT, TIẾP ĐỊA
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm Theo quy định hiện hành 2 cái
3 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 4 cái
4 Băng dính Theo quy định hiện hành 5 cuộn
5 ống ghen luồn dây Theo quy định hiện hành 90 m
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 2 cái
7 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 25 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 100 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 45 m
11 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 200 cái
12 Lắp đặt mặt + rọ Theo quy định hiện hành 6 cái
13 Tủ điện tổng âm tường Theo quy định hiện hành 1 Cái
14 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần Theo quy định hiện hành 2 bộ
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 8 bộ
16 Hộp nối dây Theo quy định hiện hành 6 hộp
17 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 4 cái
19 Móc treo quạt Theo quy định hiện hành 4 cái
20 Bình chữa cháy MFZ Theo quy định hiện hành 2 Cái
21 Bình chữa cháy CO2 Theo quy định hiện hành 1 Cái
22 Tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định hiện hành 1 cái
23 Chống sét Theo quy định hiện hành 0 0.0
24 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
25 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
26 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 52 m
27 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 10 cái
28 Sứ nhồi VXM Theo quy định hiện hành 3 cái
29 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 điểm
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 10 m
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo quy định hiện hành 21 m
32 Bù giá thép D12 lên 14 Theo quy định hiện hành 6,72 kg
33 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 4 cọc
34 Thép bản Theo quy định hiện hành 11,4806 kg
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 0,585 m2
36 Nhân công lắp dựng Theo quy định hiện hành 1 Công
37 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 8,064 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 8,064 m3
G CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Theo quy định hiện hành 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->