Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200429613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200424808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 15:39:00 đến ngày 2020-04-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,226,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,273 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,326 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,479 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,471 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,097 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,98 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 358,763 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 137,604 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,056 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 189,736 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,811 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp láng bậccầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,823 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,92 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ đường dây điện và thiết bị điện cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 15 | Tháo dỡ đường ống nước cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 16 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,665 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,733 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,015 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,443 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 402,616 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,385 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 440,617 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả dính bám trước khi trát) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 187,566 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả dính bám trước khi trát) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,065 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 459,82 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,38 | m |
| 30 | Chi tiết trang trí đầu cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Gia công và lắp đặt tay vịn gỗ D68 lan can cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 32 | Sản xuất lan can inox cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,175 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,175 | m2 |
| 34 | Con tiện xi măng lan can ban công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp con tiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,873 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,58 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,278 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 400x400, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,456 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,315 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,709 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,471 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 164,622 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,31 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,31 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,812 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 431,997 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 652,248 | m2 |
| 51 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính 2 lớp 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, thanh nhôm có cầu cách nhiệt, phụ kiện đồng bộ, kính 2 lớp 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, thanh nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính 2 lớp 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 54 | Vách kính cố định khung nhôm hệ dày 10,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,616 | m2 |
| 55 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,12 | m2 |
| 57 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,616 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,527 | 100m2 |
| 60 | Đào móng cột, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,575 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,457 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,355 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,593 | m3 |
| 78 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,082 | m3 |
| 82 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,772 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,506 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,365 | m3 |
| 86 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 91 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69,756 | m2 |
| 94 | Lợp mái tôn múi dày 0.45 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,111 | 100m2 |
| 95 | Khoan, vệ sinh lỗ khoan+Bơm keo Hilti RE500 hoặc tương đương vào lỗ khoan ≤ 18m, chiều sâu khoan ≤ 15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ khoan |
| 96 | Khoan, vệ sinh lỗ khoan+Bơm keo Hilti RE500 hoặc tương đương vào lỗ khoan ≤ 12m, chiều sâu khoan ≤ 15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.016 | lỗ khoan |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt Vigracera V42 hoặc tương đương và phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi xịt xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu Lavabo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi Lavabo và phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt giá treo khăn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt móc phơi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp giấy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 109 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | lắp đặt máy bơm Q=6m3/h, H=18m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thu D32/25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 121 | Cút 90 nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 122 | Cút 90 nhựa PPR D25 ren trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Măng xông ren ngoài D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Măng xông ren ngoài D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Tê nhựa PPR D32/25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Tê nhựa PPR D25/20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Tê nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Tê nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Zacco D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Zacco D40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Van khóa D40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Tê nhựa PPR D40/25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Chõ hút | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 135 | Lắp đặt Van khóa D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt Van khóa D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Zacco D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Cút 90 nhựa PPR D20 ren | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 139 | Zacco D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 145 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút 90 PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút 90 PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút 90 PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90/D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y thông tắc D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Khóa thủy lực khử mùi (Xi phông) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Cầu chắn rác D75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 162 | Tủ lắp đặt Áptomat 6 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 163 | Lắp đặt Aptomat loại MCB-2P-20A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt aptomat loại MCB-1P-10A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt Aptomat loại MCB-1P-16A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt đèn led ống (2*20W) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đế âm cho công tắc và ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 171 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 172 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 174 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 175 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 177 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 178 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 179 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 180 | Tủ lắp đặt Áptomat 6 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 181 | Lắp đặt Aptomat loại MCB-2P-20A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt aptomat loại MCB-1P-10A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt Aptomat loại MCB-1P-16A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt đèn led ống (2*20W) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 185 | Lắp đặt Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đế âm cho công tắc và ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 189 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 190 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 192 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-0.6kV 4x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 193 | Tủ lắp đặt Áptomat 9 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 194 | Lắp đặt Aptomat loại MCB-2P-25A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt aptomat loại MCB-1P-10A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt Aptomat loại MCB-1P-16A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt đèn led ống (2*20W) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 198 | Lắp đặt Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 202 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 204 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn, tôn dày 1.5mm, chứa 9 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 205 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-500V-40A-22KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-500V-25A-22KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-500V-20A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-500V-25A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-500V-10A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT 300x300-20W, bóng led | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 211 | Lắp đặt đèn gắn tường 220V-20W, đèn cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt công tắc 3 cực - 220V-10A (cầu thang) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều - 220V-10A (gồm mặt + hạt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 214 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 215 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 216 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 221 | Lắp đặt hộp phân dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 222 | Đào đất móng băng đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65 | m3 |
| 223 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65 | m3 |
| 224 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 226 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 227 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 228 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa (thép dẹt L(40x4)mm mạ kẽm nóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 229 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16-2000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 230 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 231 | Dây đồng trần tiếp địa 35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| B | HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 427,094 | m3 |
| 2 | Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,297 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,297 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 427,094 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Tezarro 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.135,469 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,616 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 300,5 | m |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,5 | 10m |
| 11 | Đào móng băng, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông lót bó bờ bồn hoa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,096 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ KT 250x60 vào chi tiết bó bờ bồn hoa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Dung dịch Dung dịch Lenfos 50EC (2lít/lỗ ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 366 | lỗ |
| 2 | Vật liệu phụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 366 | lỗ |
| 3 | Nhân công khoan và xử lý | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 366 | lỗ |
| 4 | Máy khoan, máy bơm thuốc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 366 | lỗ |
| 5 | Thuốc Lenfos- 50EC dạng dd (VL) - 3lít/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,47 | m2 |
| 6 | Nhân công 4/7 xử lý thuốc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,821 | Công |
| 7 | Máy phun hóa chất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,624 | Ca |
| 8 | Đào hào chống mối trong công trình, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,44 | m3 |
| 9 | Đắp đất hào chống mối độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 10 | Thuốc Lenfos - 50EC dạng dd (VL) - 10lít/m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,44 | m3 |
| 11 | Nhân công 4/7 xử lý thuốc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,372 | Công |
| 12 | Máy phun hóa chất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,576 | Ca |
| D | HẠNG MỤC KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 361,708 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 178,238 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao ≤ 4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 138,862 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,545 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,545 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 191,248 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 191,248 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 170,46 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 170,821 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,417 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn xốp 3 lớp chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,389 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt Aptomat loại MCB-2P-16A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn led ống (2*20W) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,906 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,45 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 137,522 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,721 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,087 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69,169 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 583,31 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 248,257 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,496 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 577,312 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,83 | m2 |
| 12 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 566,597 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,651 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,146 | m |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 214,732 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, hệ thống điện, nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 17 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,053 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,75 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,899 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,732 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,501 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 34 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột ≤ 0,1 m2, cao ≤ 16 m, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,187 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,05 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,941 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,243 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,022 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,814 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,018 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,357 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10 mm, cao ≤ 16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao ≤ 16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,45 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,45 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 246,205 | m2 |
| 57 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,931 | 100m2 |
| 58 | Khoan, vệ sinh lỗ khoan+Bơm keo Hilti E500 hoặc tương đương vào lỗ khoan ≤ 20m, chiều sâu khoan ≤ 15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108 | lỗ khoan |
| 59 | Khoan, vệ sinh lỗ khoan+Bơm keo Hilti E500 hoặc tương đương vào lỗ khoan ≤ 12m, chiều sâu khoan ≤ 15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 730 | lỗ khoan |
| 60 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,891 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 206,556 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,055 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,648 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.083,049 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.149,247 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 836,896 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 370,798 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 339,257 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 526,74 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 784,26 | m |
| 71 | SXLD con tiện xi măng (bao gồm sơn hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp con tiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 73 | Chi tiết trang trí vòm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 74 | Chi tiết trang trí đầu cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 75 | Lan can inox cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,693 | m2 |
| 76 | Gia công lắp đặt tay vịn gỗ D68 lan can cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,118 | m |
| 77 | Trụ gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lát nền khu bếp bằng gạch 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,138 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,164 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 578,738 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 89,558 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.083,049 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.696,198 | m2 |
| 84 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 118,242 | m2 |
| 85 | Quét Sikatop Seal 107 hoặc tương đương chống thấm Se nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 209,868 | m2 |
| 86 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xing fa phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xing fa phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 174,08 | m2 |
| 88 | Vách kính nhôm hệ Xing fa phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 89 | SXLD hoa sắt cửa bằng inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,073 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt van phao điện két mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt Chếch nhựa PPR D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Cút 90 nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 104 | Lắp Cút 90 nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt Cút 90 nhựa PPR D25 ren trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Măng xông ren ngoài D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Măng xông ren ngoài D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Khóa D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Zacco 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Khóa 25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt Zacco 25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt Cút ren nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút 90 PVC D75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt xi phông D75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp cầu chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt bầu thu nước mưa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 900x600x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt bình bột chữa cháy loại ABC 4kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 121 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 122 | Lắp đặt nội quy + tiêu kệnh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm -9module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 124 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-500V-40A-22KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-500V-25A-22KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-500V-16A-15KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-500V-30A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-500V-25A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-500V-20A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-500V-10A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-500V-20A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-500V-25A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-500V-10A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT 300x300-20W, bóng led | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 3 cực - 220V-10A (cầu thang) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều - 220V-10A (gồm mặt + hạt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt đế âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 147 | Lắp đặt hộp phân dây, hộp nối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 148 | Đào đất mương cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65 | m3 |
| 149 | Đắp đất chôn cáp nguồn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65 | m3 |
| 150 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 153 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 154 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa (thép dẹt L(40x4)mm mạ kẽm nóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 155 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16-2000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 156 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 157 | Dây đồng trần tiếp địa 35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 158 | Kẹp nối cọc tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Đào đất chôn dây dẫn sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,5 | m3 |
| 160 | Đắp đất chôn dây dẫn sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,5 | m3 |
| 161 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 162 | Tủ lắp đặt Áptomat 6 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 163 | Lắp đặt Aptomat loại MCB-2P-30A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt aptomat loại MCB-1P-10A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Aptomat loại MCB-1P-16A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt đèn led ống (2*20W) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 167 | Lắp đặt Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt đế âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 170 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 171 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*4)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 172 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 173 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 175 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 176 | Tủ lắp đặt Áptomat 6 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 177 | Lắp đặt Aptomat loại MCB-2P-20A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat loại MCB-1P-10A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt Aptomat loại MCB-1P-16A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt đèn led ống (2*20W) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 181 | Lắp đặt Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc 3 cực 2 220V-10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt đế âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 187 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 189 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 191 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 192 | Tủ lắp đặt Áptomat 6 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 193 | Lắp đặt Aptomat loại MCB-2P-30A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt aptomat loại MCB-1P-10A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt Aptomat loại MCB-1P-16A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt đèn led ống (2*20W) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 197 | Lắp đặt Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt đế âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 200 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 201 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 202 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 204 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 205 | Tủ lắp đặt Áptomat 6 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 206 | Lắp đặt Aptomat loại MCB-2P-30A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt aptomat loại MCB-1P-10A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt Aptomat loại MCB-1P-16A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt đèn led ống (2*20W) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 210 | Lắp đặt Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt đế âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 213 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 214 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 215 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| F | THIẾT BỊ DOANH CỤ VÀ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Bàn làm việc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ tài liệu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ quần áo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 5 | Giường ngủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Bàn ghế tiếp khách | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cây móc quần áo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Giường tầng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Bàn họp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 10 | Ghế họp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 11 | Điều hòa treo tường 12000BTU 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi