Gói thầu: Sửa chữa nâng cấp nhà đóng gói thanh long của HTX Thanh Bình (Bình Thuận)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200430617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Công nghệ Ngân Phát |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nâng cấp nhà đóng gói thanh long của HTX Thanh Bình (Bình Thuận) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200430537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ từ SOCODEVI |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 15:39:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,291,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nâng cấp khu hành chính nhà sản xuất | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,665 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,9445 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3125 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,4188 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng <=250 cm, mác 50 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,056 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200, độ sụt 6-8 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,271 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1128 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,05 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,05 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,005 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0114 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6487 | tấn |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,31 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,655 | m3 |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,4645 | tấn |
| 16 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,454 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 172,61 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,07 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,007 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0053 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 22 | Xây gạch thẻ 45x80x180, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,96 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,56 | m2 |
| 24 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà (Vanhs kính + cửa đi 2 lá) khoán gọn m2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,104 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,56 | m2 |
| B | Phần cải tạo nhà sản xuất - phần tường | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ cột tường ngoài nhà (cos:+0,0 - 3,6m) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 308,81 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, diện tích 5% | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,18 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ cột (trong nhà) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 303,6 | m2 |
| C | Phần cải tạo nhà sản xuất - phần khu hành chính | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,112 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cánh cửa đi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1cánh |
| 3 | Tháo dỡ cánh cửa sổ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1cánh |
| 4 | Xây tường <=30cm, gạch thẻ 45x80x180, VXM M 75, cát vàng Ml >2,0 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,664 | m3 |
| 5 | Trát tường dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn ML =0,7-1,4 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 221,82 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt tường để ốp cao 2m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,8 | m2 |
| D | Phần cải tạo nhà sản xuất - phần kho khô | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55,964 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 525,42 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 308,81 | m2 |
| E | Phần cải tạo nhà sản xuất - phần nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 90,42 | m2 |
| 2 | Thay mới 30 % nền gạch bằng gạch 400x400mm (tương đương gạch lát nền cũ) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 43,62 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT: 600x600mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46,8 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46,6 | m2 |
| 5 | Lớp vữa lót xm 100#, dày 5,0 cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46,6 | m2 |
| 6 | Lắp dựng tấm Cement board dày 12 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46,6 | m2 |
| F | Phần cải tạo nhà sản xuất - phần trần | |||
| 1 | Tháo dỡ trần cũ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 284,96 | m2 |
| 2 | Làm trần tôn lạnh dày 0,3mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 284,96 | m2 |
| G | Phần cải tạo nhà sản xuất - phần cửa | |||
| 1 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (chủng loại tương đương ở nhà cửa cũ) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,6 | m2 |
| 2 | CỬA SỔ :Tất cả cửa sổ hiện trạng cần được kiểm tra và sơn sửa, thay mới nếu phát hiện hư hCỬA SỔ :Tất cả cửa sổ hiện trạng cần được kiểm tra và sơn sửa, thay mới nếu phát hiện hư hỏng 8*2700*1400 = 30,240 5*600*600 = 1,800 2*600*700 = 8,400 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40,44 | m2 |
| H | Phần cải tạo nhà sản xuất - phần khu vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,38 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,17 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cánh cửa đi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1cánh |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 5 | Xây tường <=30cm, gạch thẻ 45x80x180, VXM M 75, cát vàng Ml >2,0 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,3349 | m3 |
| 6 | Xây tường <=10cm, gạch thẻ 45x80x190, VXM M 75, cát vàng Ml >2,0 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,098 | m3 |
| 7 | Trát tường dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn ML =0,7-1,4 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,7344 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,348 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 525,42 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,6288 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,4172 | m3 |
| 13 | VC phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,41 | m3 |
| 14 | VC phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 7 tấn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 97,05 | m3 |
| I | Cấp điện nhà sản xuất | |||
| 1 | Đèn led ốp trần D300 bóng led 24W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37 | bộ |
| 2 | Đèn led thả trần D240 bóng led 9W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần cánh 1,4 mét | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250VAC+mặt che+hộp âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc ba 16A-250VAC+mặt che+hộp âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc bốn 16A-250VAC+mặt che+hộp âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 10A-250VAC+mặt che+hộp âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | cái |
| 8 | Quạt hút gió gắn tường 580M3/h | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB-1P-20A, 4,5kA+mặt che + đế âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 10 | Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x1,5)mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.148 | m |
| 11 | Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x2,5)mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 396 | m |
| 12 | Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x4)mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 288 | m |
| 13 | Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x6)mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | m |
| 14 | Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x10)mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 270 | m |
| 15 | Cáp điện 4 lõi, CXV/DSTA 4x16(mm2) tạm tính | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 366 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D32 + phụ kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62 | m |
| 18 | Bảng điện chứa 2-4 cực, BĐ1, BĐ2; BĐ3. BĐ4 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu đao tự động, MCB-3P-40A, 6kA (trong bảng điện BĐ3; BĐ4) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu dao tự động, MCB-2P-20A, 6kA (trong bảng điện BĐ2) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu dao tự động, MCB-1P-16A, 4,5kA (trong bảng điện BĐ1) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 22 | Máy lạnh 1 chiều gắn tường 12,000 BTU/h + giá đỡ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | máy |
| 23 | ống đồng ĐK 6,4-9,5 (MM) kèm bảo ôn (12.000 BTU) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2 | 100m |
| 24 | ống thoát nước ngưng D20, có bảo ôn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1 | 100m |
| 25 | Giá đỡ dàn ngưng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| J | Tủ điện tổng TĐT | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB-3P-100A, 18kA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB-3P-40A, 6kA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-3P-20A, 6kA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-2P-32A, 6kA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-2P-20A, 6kA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo xanh, đỏ, vàng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì ống 2A-250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 8 | Vôn kế 0-500V | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 9 | chuyển mạch vôn V/S | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vỏ tủ, 400x800x170, tôn dày 1mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 11 | Gia công và đóng cọc nối đất V63x63x6, L=2,5m/cọc, mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cọc |
| 12 | Thanh nối đất D16, mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0695 | tấn |
| 13 | cáp đồng CV (1C*25) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | m |
| 14 | Điểm đo điện trở (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | điểm |
| 15 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,12 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,12 | m3 |
| K | Phần thoát nước nhà sản xuất | |||
| 1 | ống nhựa PVC fi 90 dày 4,0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4 | 100m |
| 2 | ống nhựa PVC fi 34 dày 2,1mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | 100m |
| 3 | ống nhựa PVC fi 114 dày 3,5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,17 | 100m |
| 4 | ống nhựa PVC fi 60 dày 3,0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,05 | 100m |
| 5 | ống nhựa PVC fi 42 dày 2,5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | 100m |
| 6 | Cút nhựa (LO)135 độ fi 114 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 7 | Côn giảm PVC fi 90/60 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Chếch (chữ Y) 45 độ fi 114 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa PVC 90 độ fi 90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 10 | Cút nhựa PVC 90 độ fi 42 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC 135 độ fi 60 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 12 | Cút nhựa (LO) 135 độ fi 90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 115mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 14 | Nút bịt ống PVC fi 42 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 15 | Nút bịt ống PVC fi 114 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 16 | Cút nhựa 90 độ fi 34 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 17 | Chếch (chữ Y) 45 độ fi 90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 18 | Chếch (chữ Y) 45 độ fi 60 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 19 | Côn giảm fi 114/60 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 20 | Côn giảm fi 60/42 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 21 | Côn giảm fi 60/34 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| L | Phần cấp nước | |||
| 1 | ống nhựa chịu nhiệt PPR fi 25 dày 2,8mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6 | 100m |
| 2 | ống nhựa chịu nhiệt PPR fi 20 dày 2,3mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,18 | 100m |
| 3 | Tê nhựa đều PPR 90 độ fi 32/25 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Cút nhựa ren trong PPR 90 độ fi 20 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR 90 độ fi 25 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 6 | Tê nhựa đều PPR fi 25 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR fi 20 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 8 | Van khóa nhiệt fi 25 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR 90 độ fi 25/20 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 10 | Tê nhựa giảm PPR fi 25/20 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 11 | Nút bịt ống D20 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | cái |
| 12 | Nút bịt ống D25 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + phụ kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 15 | Chậu tiểu treo sứ trắng + phụ kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt kệ đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi xịt hang | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng fi 20 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | bộ |
| 19 | Măng sông nhựa fi 25 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | cái |
| 20 | Van khóa 3 ngã fi 20 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 21 | tê nhựa ren trong PPR 90 độ fi 20 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | cái |
| M | Báo cháy tự động khu văn phòng | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 8 kênh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | đầu báo khói quang + đế | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông + đèn báo cháy kết hợp (HEC3-24WR/hochiki) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ (DCP-ASM/hochiki) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy khu vực | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1chuông |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật KT:15x15 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | hộp |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 (Cadivi -VN) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 397 | m |
| 12 | ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn SP- Vanlock D16 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 354 | m |
| 13 | Vật liệu phụ báo cháy nhà xưởng (bộ chi, kẹp...) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | lô |
| N | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm, dày 3,2ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,617 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/50mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt bích thép D100mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,95 | cặp bích |
| 6 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x800x300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, đường kính trụ d=100mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ tiếp nước cho xe chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt lăng chữa cháy D16 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cuộn chữa cháy D65 - L20m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cuộn |
| 11 | Bê tông chân đế hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x450x300mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Bệ |
| 12 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 67,914 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62,837 | m3 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | m2 |
| O | Hệ thống chữa cháy vách tường | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm, dày 2,9 ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1837 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=50mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt van gốc bằng gang, đường kính van d=50mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 5 | Hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt nội quy+tiêu lệnh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt lăng chữa cháy D13 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cuộn chữa cháy D50 - L20m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cuộn |
| 9 | Bình chữa cháy khí CO2, MT3 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | bình |
| 10 | Bình bột chữa cháy MFZ4-4kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | bình |
| P | Phần xây lắp exit sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng (Kemtom/VN) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | bộ |
| 2 | LĐ đèn chỉ lối thoát nạn Exit (Kemtom/VN) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 20A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Cadivi/VN) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 95 | m |
| 6 | ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn SP- Vanlock D16 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 95 | m |
| Q | Phần lắp đặt trạm bơm chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm, dày 3,2ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm, dày 3,2 ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm, dày 2,1ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa, D100 (Van bướm MB tay quay) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều, D100 (Van 1 chiều lò xo) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt lupe đồng d=100mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu d=100/80mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ giảm chấn D100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc D100mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bích thép D100mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt lúp bê D50 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, D50 (Van 1 chiều lò xo) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, D50 (Van bướm MB tay quay) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y lọc D50mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bộ giảm chấn D50 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D15mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt rơ le áp lực | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6,0mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | m |
| 24 | Cáp điện CVV 3x16+1x25mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính = 32mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | m |
| 26 | ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn SP- Vanlock D16 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt cụm bơm chữa cháy (tính nhân công) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | HT |
| 28 | Lắp đặt giá đỡ ống trong phòng máy | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt máng cáp 50x100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | m |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | m2 |
| R | Chống sét | |||
| 1 | Bộ thu sét hiện đại Rp=62m (TNK) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Khớp nối đồng VN | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Cột thu sét TTK d=50, h=5m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Đóng cọc ống đồng thoát sét ĐK 16mm dài 2,4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cọc |
| 5 | Dây CV M70mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | m |
| 6 | Cáp đồng trần thoát sét M70mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở suất của đất | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | mối |
| 9 | LĐ ống nhựa luồn PVC D25 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | m |
| 10 | Dây chằng đỡ trụ lắp kim thu sét cáp thép ĐK:4mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | m |
| 11 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất, hệ thống thiếp đất | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1HT |
| 12 | Đào đất thi công hệ thống tiết địa đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,4 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,4 | m3 |
| S | Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3005 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,0167 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng <=250 cm, mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,654 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,984 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,762 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,456 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3456 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,828 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0828 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy và thành bể, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,7858 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy và thành bể, đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1199 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,0692 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1057 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0517 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 16 | Vệ sinh làm sạch bề mặt bằng bàn chải sắt (khoán gọn m2) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,84 | m2 |
| 17 | Quét phụ gia Sikaproof remember | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,84 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,42 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,42 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,42 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,42 | m2 |
| T | Sân bê tông | |||
| 1 | San phẳng, dọn sạch cỏ rác | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,45 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 145 | m2 |
| U | Thiết bị báo cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 8 kênh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | T.tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy bằng DIESEL Động cơ Huyndai công suất 22,5Kw, Model D3BB hoặc tương đương Đầu bơm Pentaxt model CM65-250A có Q=54-144m3/h, H=61-41.7m, sản xuất 2019 ( Lắp ráp tại VN) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha model CM65-250A, hoặc tương đương; N=22,5Kw, Q=54-144m3/h, H=61-41.7, 3x380V ( Italia), sản xuất 2019 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Đ/Cái |
| 4 | Máy bơm tăng áp tự động 3 pha Q=0-10,2 m3/h; H=74,8-26,7m; N=2,2 Kw Pentax Model U7V-300/6T-Italia hoặc tương đương, sản xuất 2019 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển 02 máy bơm chữa cháy | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 6 | Bình duy trì áp lực 60 lít, Đài Loan hoặc tương đương | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 7 | Máy bơm nước tự động P= 0,75Kw +phụ kiện kèm theo hoặc tương đương | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 8 | Máy phát điện dự phòng 5KVA-220V-1pha Hữu Toàn hoặc tương đương | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| V | Thiết bị máy lạnh | |||
| 1 | Máy lạnh gắn tường 1 chiều lạnh 12,000 BTU/H | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| W | Kho lạnh | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng tường Panel EPS<br/>Providing & installing EPS panel partition | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 103,86 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng trần Panel EPS xốp dày 5cm, tôn 2 mặt dày 0.35mm. Providing & installing EPS panel 5cm thickness for ceiling, metal sheet at two sides 0.35mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,2 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt đi SD1 Providing & istalling SD1 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,86 | m2 |
| 4 | Mài nền trước khi sơn Epoxy Grinding before epoxy paint floor | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,2 | m2 |
| 5 | Insulated base / Cách nhiệt nền (kèm lớp chống thấm (Gíây Krat+Bitum) và ngăn ẩm (Nylon+Bitum, Giấy dầu+Bitum)) Lớp bê tông | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,2 | m2 |
| 6 | Sơn nền Epoxy Epoxy for floor | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,2 | m2 |
| 7 | Hệ thống support tường Panel và trần Panel Supporting system for panel of partition and ceiling | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 418,5 | kg |
| 8 | CỤM MÁY NÉN DÀN NGƯNG 5,5 HP- mới 100% Máy nén COPELAND ZR61KC-Hãng Mỹ sx tại Thái Lan Kiểu máy nén: Scroll -Điện áp:3FA Fa/380V/415V/50HZ -Giải nhiệt: Gió -Bính chứa gas,.van khóa gas .. -Bình tách lỏng -Rơ le áp suất, đồng hồ áp suất Phụ kiện khác…. -Cụm lắp ráp tại VN | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | set |
| 9 | DÀN BAY HƠI(DÀN LẠNH) 5,5HP- mới 100% -Dàn lạnh công nghiệp ZHONGLI 5,5HP Model;DD22 Quạt gió 3Fa/380v/50hz | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | set |
| 10 | Gas R404A( Ấn Độ) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | pc |
| 11 | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN- mới 100% -Attomat, Khởi động từ, Rơ le nhiệt,thiết bị chống mất pha, đèn báo LS( Hàn Quốc) -Bộ điều kiển & hiển thị nhiệt Elitech 8080A(China) -Phụ kiện khác: Vỏ tủ ,Cos đồng, đèn báo các loại(VN) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | set |
| 12 | Van tiết lưu tự động Danfooss TEX 2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | set |
| 13 | Van điện từ DanfoossRV8 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | set |
| 14 | Hệ thống dây, cáp điện các loại | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | HT |
| 15 | Hệ thống ống đồng, ống nước ngưng, thoát nước sàn và bảo ôn các loại | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | HT |
| 16 | Vật tư phụ khác:oxi,gas hàn, que hàn, nito,khung bệ máy, sơn, keo dán…. | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | set |
| 17 | Nhân công gia công, lắp đặt, hút chân không nạp gas vận hành thử bàn giao và bảo hành… | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | HT |
| 18 | ELECTRIC & LIGHTING | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | set |
| 19 | Attomats 3Fa/380V/50A/ LS Korea | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | set |
| 20 | Tủ điện 400X300(mm) tôn sơn tĩnh điện và Đồng hồ đo điện 3Fa/380V/50HZ- 15KVA Electric panel 400x300(mm) by coating metal sheet & electric meter 3Fa/380V/50HZ - 15 KVA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | set |
| 21 | Cáp điện cấp nguồn CU/PVC 3x 10+1X6(mm) Electric cable CU/PVC 3x10+1x6(mm) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | m |
| 22 | Trungking 50x50(mm) tôn sơn tĩnh điện Trangking 50c50(mm) by coating for metal sheet | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | m |
| 23 | Thanh ren D6, quang treo, bulon lắp trangking, D6, hanger, botl for trangking | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | set |
| 24 | Vật tư phụ khác:cos đồng, dây rút,băng dính… Sub-materials | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | lot |
| 25 | Nhân công thi công điện nguồn: Dấu nối tại tủ tổng, đồng đo diện, lắp đặt cáp điện nguồn… Laobor cost for dong power supply | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | HT |
| 26 | MANAGEMENT COST | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | lot |
| X | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi