Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200424550-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200418421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 13:35:00 đến ngày 2020-05-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 722,146,218 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,800,000 VNĐ ((Mười triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 nhưng không ít hơn khối lượng liệt kê sau:
1 Thí nghiệm cát vàng xây dựng đầu vào. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006,<br/>Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 1 mẫu
2 Thí nghiệm Đá dăm 1x2, 2x4, 4x6 đầu vào, mỗi loại 1 mẫu. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 3 mẫu
3 Thí nghiệm Gạch xây đầu vào. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1450:1986, TCVN 1451:1986, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 6355:2009 1 mẫu
4 Thí nghiệm Xi măng PC40 đầu vào. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 6260:2009, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 4030:2003; TCVN 6017:2015; CDKT 778/1998/QĐ-BXD 1 mẫu
5 Thí nghiệm Sắt xây dựng f6, 10, 12, 14, L505x5 đầu vào, mỗi loại 01 mẫu. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1651:2008, TCVN 1651:2018, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 197-1:2014 5 mẫu
6 Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 4x6, M150; (Hố ga nối cáp và móng tủ RMU). Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993, Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:93 2 vị trí
7 Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 1x2 M200, (Móng tủ RMU, hố ga nối cáp, móng trụ đơn, móng trụ đôi, mương cáp bên tồng). Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993, Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:93 5 vị trí
8 Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đất: (Móng tủ RMU, hố ga nối cáp, móng trụ đơn, móng trụ đôi, mương cáp bên tồng). Tiêu chuẩn kỹ thuật: 22TCN02-71, 22TCN 03-79, Tiêu chuẩn thí nghiệm: 22TCN 346-06 5 mẫu
9 Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V  1
B KHỐI LƯỢNG VTTB PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV NỔI XÂY DỰNG MỚI, GỒM:
C Móng bê tông trụ đơn 12m
1 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V  3.589,728 kg
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V  7,944 m3
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12,888 m3
4 Đào, đắp hố móng đất cấp 3 sâu <=1m, rộng >1m Mô tả kỹ thuật theo chương V  12
5 Nhân công đổ bê tông mác M200 đá 1x2 chiều rộng <250 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V  14,712 m3
D Móng bê tông trụ đôi 12m
1 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.122,156 kg
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,483 m3
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,029 m3
4 Đào, đắp hố móng đất cấp 3 sâu <=1m, rộng >1m Mô tả kỹ thuật theo chương V  3
5 Nhân công Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 chiều rộng <250 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,599 m3
E Trụ bê tông ly tâm 12m
1 Trụ bê tông ly tâm 12m Vật tư A cấp 18 Trụ
F Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ
1 Sắt góc L75x75x8x1660 (02 ốp) Vật tư A cấp 12 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 24 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  48 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
G Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 (lắp trụ đơn)
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 2 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 Vật tư A cấp 4 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
5 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
6 Boulon 16x40+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
H Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (hướng trụ ghép)
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 8 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 Vật tư A cấp 16 cây
3 Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
4 Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
5 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 bộ
6 Boulon 16x40+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 bộ
I Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B
1 Boulon mắt 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
2 Sứ chằng nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 cái
3 Kẹp cáp 3 boulon Mô tả kỹ thuật theo chương V  56 cái
4 Cáp thép 3/8" Mô tả kỹ thuật theo chương V  55,188 kg
5 Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 cái
6 Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 cái
J Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX
1 Ty neo Þ16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 cái
2 Neo xòe đĩa sen (8 hướng dày 3,2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 cái
3 Đào, đắp hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng <=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V  7
K Dây dẫn có trong công trình
1 Cáp nhôm lõi thép AC-120/19 Vật tư A cấp 684,21 kg
2 Cáp 24KV AC/XLPE 240mm2 Vật tư A cấp 4.358,05 mét
3 Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: Đấu nối và đấu FCO Vật tư A cấp 18 mét
4 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 50mm2: Đấu Hottine Vật tư A cấp 12 mét
L Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U
1 Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V  29 bộ
2 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  29 bộ
M Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
2 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cái
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cái
4 Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 bộ
N Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g
1 Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
2 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
3 Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
O Bộ cách điện đứng: SĐU
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 53 cái
2 Dây buộc cổ sứ cho dây bọc cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V  53 cái
3 Chân sứ đứng D20 Vật tư A cấp 53 cái
P Bộ cách điện đỉnh : SĐI
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 12 cái
2 Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm Vật tư A cấp 12 cái
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
4 Dây buộc cổ sứ cho dây bọc cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
Q Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 42 chuỗi
2 Móc treo chữ U F16 dài Vật tư A cấp 84 cái
3 Mắt nối yếm giáp, yếm móng U Vật tư A cấp 42 cái
4 Giáp níu dừng dây bọc (185-240mm2) Vật tư A cấp 42 cái
R Phụ kiện đấu nối đầu đường dây xây dựng mới
1 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  22 cái
2 Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
3 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
4 Đầu cosse ép Cu 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
5 Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 cái
6 Bass LI bắt LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 Bộ
7 Kẹp quai ép tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
8 Kẹp quai 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
9 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 cái
10 Bọc kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 Cái
11 Nắp che đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
12 Ông Co nhiệt Ø 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 m
13 Ống nối dây cỡ 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
S Phần thiết bị đường dây nổi 3 pha 1 mạch
1 DS 3P - 24KV - 630A Vật tư A cấp 1 bộ
2 LA 18kV 10kA Vật tư A cấp 3 cái
T KHỐI LƯỢNG PHẦN THÁO DỠ THU HỒI, GỒM:
1 Tháo hạ và thu hồi dây AC70mm2 Nhập về kho Điện lực 0,956 km
2 Tháo hạ và thu hồi dây ACXV95mm2 Nhập về kho Điện lực 2,869 km
3 Tháo hạ và thu hồi sứ đứng + ty Nhập về kho Điện lực 4 Bộ
4 Tháo hạ và thu hồi sứ đỉnh + chân sứ đỉnh Nhập về kho Điện lực 2 Bộ
5 Tháo hạ và thu hồi sứ treo Polymer+bộ dừng Nhập về kho Điện lực 24 Bộ
6 Tháo hạ và thu hồi bộ đỡ dây trung hòa Nhập về kho Điện lực 18 Bộ
7 Tháo hạ và thu hồi bộ dừng dây trung hòa Nhập về kho Điện lực 6 Bộ
8 Tháo hạ và thu hồi bộ xà X-2.2K Nhập về kho Điện lực 1 Bộ
9 Tháo hạ và thu hồi bộ xà X-1.66Đ Nhập về kho Điện lực 2 Bộ
10 Tháo hạ và thu hồi kẹp quai + hotline Nhập về kho Điện lực 27 Bộ
U KHỐI LƯỢNG VTTB PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV NGẦM XÂY DỰNG MỚI, GỒM:
1 Tủ RMU 24kV 3 pha 630A - 20kA (2LBS-2MC) + 02 bộ cảnh báo sự cố Vật tư A cấp 1 Bộ
2 Boulon 12x30+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 bộ
3 Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x300mm2 Vật tư A cấp 13 mét
4 Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x240mm2 ( x1,01) Vật tư A cấp 776,69 mét
5 Cáp đồng bọc CV120: trung hòa (x1.01) Vật tư A cấp 822,14 mét
6 Cáp đồng bọc CV150: trung hòa Vật tư A cấp 13 mét
7 Bảng tên cáp ngầm + bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 bộ
8 Ông sắt tráng kẽm D114 dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  42 mét
9 Cổ dê kẹp ống sắt Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 bộ
10 Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
11 Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm Vật tư A cấp 25 cái
12 Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 outdoor Vật tư A cấp 7 cái
13 Đầu cáp ngầm T-plug 24kV 3x240mm2 Vật tư A cấp 3 cái
14 Đầu cáp ngầm T-plug 24kV 3x300mm2 Vật tư A cấp 2 cái
15 Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x300mm2 Vật tư A cấp 1 cái
16 Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 Vật tư A cấp 1 cái
17 Vỏ tủ RMU mạ kẽm (Kích thước 1200x2000x1900)mm theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
V Móng đặt tủ RMU 24kV
1 Sắt Þ6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6,84 kg
2 Sắt Þ10 Mô tả kỹ thuật theo chương V  54,78 kg
3 Sắt Þ12 Mô tả kỹ thuật theo chương V  14,19 kg
4 Sắt Þ14 Mô tả kỹ thuật theo chương V  26,08 kg
5 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V  229,73 kg
6 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,521 m3
7 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,757 m3
8 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,089 m3
9 Đào, đáp móng chiều rộng <6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1
10 Nhân công Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 chiều rộng <250 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,864 m3
11 Nhân công Đổ bê tông mác M150 đá 4x6 rộng <250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,098 m3
W Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường bê tông
1 Cát san lắp: 0,315m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  34,02 m3
2 Đá 2x4: 0,08m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  8,64 m3
3 Gạch thẻ: 10 viên/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.080 viên
4 Tấm nilông màu cảnh báo: 1m/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  108 m
5 Ống PVC D168 dày 7,3mm: 1,005m/m Vật tư A cấp 108,54 m
6 Phá đường bê tông bằng máy khoan 0,04m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,32 m3
7 Đào, đắp mương cáp ngầm bằng máy đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1
8 Ximăng : 244kg/m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.054,08 kg
9 Cát vàng : 0,54m3/m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,333 m3
10 Đá 1x2 : 0,876m3/m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,784 m3
11 Nhân công Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 chiều rộng <250 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,32 m3
X Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới trên vỉa hè gạch con sâu (cáp 240mm2)
1 Cát san lắp: 0,334m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  45,424 m3
2 Đá 4x6: 0,114m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  15,504 m3
3 Gạch thẻ: 10 viên/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.360 viên
4 Tấm nilông màu cảnh báo: 1m/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  136 m
5 Ống PVC D168 dày 7,3mm: 1,005m/m Vật tư A cấp 136,68 m
6 Đào, đắp mương cáp ngầm bằng máy đào đất cấp 3, chiều rộng <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1
7 Gạch con sâu: 4 viên/m bổ sung tạm tính Mô tả kỹ thuật theo chương V  544 viên
8 Tháo lớp mặt vỉa hè gạch con sâu bằng thủ công : 0,4m2/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  54,4 m2
9 Tái lập lớp mặt vỉa hè gạch con sâu bằng thủ công : 0,4m2/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  54,4 m2
Y Mương cáp trung thế 1 mạch XDM khoan băng đường robot
1 Ống HDPE D160 (dày 14,6mm) Vật tư A cấp 23 mét
2 Khoan đặt ngầm ống nhựa HDPE bằng máy khoan định hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V  23 m
Z Hố ga nối cáp 2900x1600x1450
1 Sắt Þ6: 41,33kg/hố Mô tả kỹ thuật theo chương V  41,33 kg
2 Sắt Þ12: 106,9kg/hố Mô tả kỹ thuật theo chương V  106,9 kg
3 Sắt góc L50 x50 x5 : 20,88kg/hố Mô tả kỹ thuật theo chương V  20,8 kg
4 Cát san lắp : 3,15m3/hố Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,15 m3
5 Đá 4x6: lót chân móng 0,56m3/hố Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,56 m3
6 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V  754,68 kg
7 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,744 m3
8 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,321 m3
9 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,507 m3
10 Nhân công Đổ bê tông mác M150 đá 4x6 rộng <250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1
11 Nhân công Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 chiều rộng <250 cm: 2,65m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1
12 Đào, đáp hố ga bằng máy đào <=0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1
13 Phá đường bê tông bằng máy khoan: 0,928m3/hố Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,928 m3
AA Nắp hố ga nối cáp ( 06 nắp/hố)
1 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V  134,307 kg
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,297 m3
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,482 m3
4 Sắt góc L50 x50 x5 : 8,491kg/nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V  50,947 kg
5 Sắt Þ8 : 4,06kg/nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V  24,36 kg
6 Sắt Þ12: 11,544kg/nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V  69,264 kg
7 Nhân công Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 chiều rộng <250 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,55 m3
AB Bộ tiếp địa tủ RMU
1 Cáp đồng trần M25mm2 (17m) Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,808 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
4 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cái
5 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 bộ
6 Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1
AC Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm PD cáp ngầm Thí nghiệm 8 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->