Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200424550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200418421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 13:35:00 đến ngày 2020-05-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 722,146,218 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,800,000 VNĐ ((Mười triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 nhưng không ít hơn khối lượng liệt kê sau: | |||
| 1 | Thí nghiệm cát vàng xây dựng đầu vào. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006,<br/>Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 | 1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm Đá dăm 1x2, 2x4, 4x6 đầu vào, mỗi loại 1 mẫu. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 | 3 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm Gạch xây đầu vào. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1450:1986, TCVN 1451:1986, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 6355:2009 | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm Xi măng PC40 đầu vào. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 6260:2009, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 4030:2003; TCVN 6017:2015; CDKT 778/1998/QĐ-BXD | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm Sắt xây dựng f6, 10, 12, 14, L505x5 đầu vào, mỗi loại 01 mẫu. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1651:2008, TCVN 1651:2018, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 197-1:2014 | 5 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 4x6, M150; (Hố ga nối cáp và móng tủ RMU). | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993, Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:93 | 2 | vị trí |
| 7 | Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 1x2 M200, (Móng tủ RMU, hố ga nối cáp, móng trụ đơn, móng trụ đôi, mương cáp bên tồng). | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993, Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:93 | 5 | vị trí |
| 8 | Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đất: (Móng tủ RMU, hố ga nối cáp, móng trụ đơn, móng trụ đôi, mương cáp bên tồng). | Tiêu chuẩn kỹ thuật: 22TCN02-71, 22TCN 03-79, Tiêu chuẩn thí nghiệm: 22TCN 346-06 | 5 | mẫu |
| 9 | Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | KHỐI LƯỢNG VTTB PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV NỔI XÂY DỰNG MỚI, GỒM: | |||
| C | Móng bê tông trụ đơn 12m | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.589,728 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,944 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,888 | m3 |
| 4 | Đào, đắp hố móng đất cấp 3 sâu <=1m, rộng >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lô |
| 5 | Nhân công đổ bê tông mác M200 đá 1x2 chiều rộng <250 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,712 | m3 |
| D | Móng bê tông trụ đôi 12m | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,156 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,483 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,029 | m3 |
| 4 | Đào, đắp hố móng đất cấp 3 sâu <=1m, rộng >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lô |
| 5 | Nhân công Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 chiều rộng <250 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,599 | m3 |
| E | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 12m | Vật tư A cấp | 18 | Trụ |
| F | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x1660 (02 ốp) | Vật tư A cấp | 12 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Vật tư A cấp | 24 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| G | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 (lắp trụ đơn) | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Vật tư A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 | Vật tư A cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Boulon 16x40+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| H | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (hướng trụ ghép) | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Vật tư A cấp | 8 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 | Vật tư A cấp | 16 | cây |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Boulon 16x40+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| I | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Sứ chằng nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 4 | Cáp thép 3/8" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,188 | kg |
| 5 | Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| J | Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX | |||
| 1 | Ty neo Þ16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Neo xòe đĩa sen (8 hướng dày 3,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Đào, đắp hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng <=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | lô |
| K | Dây dẫn có trong công trình | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-120/19 | Vật tư A cấp | 684,21 | kg |
| 2 | Cáp 24KV AC/XLPE 240mm2 | Vật tư A cấp | 4.358,05 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: Đấu nối và đấu FCO | Vật tư A cấp | 18 | mét |
| 4 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 50mm2: Đấu Hottine | Vật tư A cấp | 12 | mét |
| L | Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| M | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| N | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| O | Bộ cách điện đứng: SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư A cấp | 53 | cái |
| 2 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 3 | Chân sứ đứng D20 | Vật tư A cấp | 53 | cái |
| P | Bộ cách điện đỉnh : SĐI | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư A cấp | 12 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm | Vật tư A cấp | 12 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| Q | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư A cấp | 42 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Vật tư A cấp | 84 | cái |
| 3 | Mắt nối yếm giáp, yếm móng U | Vật tư A cấp | 42 | cái |
| 4 | Giáp níu dừng dây bọc (185-240mm2) | Vật tư A cấp | 42 | cái |
| R | Phụ kiện đấu nối đầu đường dây xây dựng mới | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Bass LI bắt LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Kẹp quai ép tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Bọc kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 11 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Ông Co nhiệt Ø 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 13 | Ống nối dây cỡ 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | Phần thiết bị đường dây nổi 3 pha 1 mạch | |||
| 1 | DS 3P - 24KV - 630A | Vật tư A cấp | 1 | bộ |
| 2 | LA 18kV 10kA | Vật tư A cấp | 3 | cái |
| T | KHỐI LƯỢNG PHẦN THÁO DỠ THU HỒI, GỒM: | |||
| 1 | Tháo hạ và thu hồi dây AC70mm2 | Nhập về kho Điện lực | 0,956 | km |
| 2 | Tháo hạ và thu hồi dây ACXV95mm2 | Nhập về kho Điện lực | 2,869 | km |
| 3 | Tháo hạ và thu hồi sứ đứng + ty | Nhập về kho Điện lực | 4 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ và thu hồi sứ đỉnh + chân sứ đỉnh | Nhập về kho Điện lực | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ và thu hồi sứ treo Polymer+bộ dừng | Nhập về kho Điện lực | 24 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ và thu hồi bộ đỡ dây trung hòa | Nhập về kho Điện lực | 18 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ và thu hồi bộ dừng dây trung hòa | Nhập về kho Điện lực | 6 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ và thu hồi bộ xà X-2.2K | Nhập về kho Điện lực | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ và thu hồi bộ xà X-1.66Đ | Nhập về kho Điện lực | 2 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ và thu hồi kẹp quai + hotline | Nhập về kho Điện lực | 27 | Bộ |
| U | KHỐI LƯỢNG VTTB PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV NGẦM XÂY DỰNG MỚI, GỒM: | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV 3 pha 630A - 20kA (2LBS-2MC) + 02 bộ cảnh báo sự cố | Vật tư A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Boulon 12x30+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 3 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x300mm2 | Vật tư A cấp | 13 | mét |
| 4 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x240mm2 ( x1,01) | Vật tư A cấp | 776,69 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CV120: trung hòa (x1.01) | Vật tư A cấp | 822,14 | mét |
| 6 | Cáp đồng bọc CV150: trung hòa | Vật tư A cấp | 13 | mét |
| 7 | Bảng tên cáp ngầm + bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Ông sắt tráng kẽm D114 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | mét |
| 9 | Cổ dê kẹp ống sắt Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Vật tư A cấp | 25 | cái |
| 12 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 outdoor | Vật tư A cấp | 7 | cái |
| 13 | Đầu cáp ngầm T-plug 24kV 3x240mm2 | Vật tư A cấp | 3 | cái |
| 14 | Đầu cáp ngầm T-plug 24kV 3x300mm2 | Vật tư A cấp | 2 | cái |
| 15 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x300mm2 | Vật tư A cấp | 1 | cái |
| 16 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 | Vật tư A cấp | 1 | cái |
| 17 | Vỏ tủ RMU mạ kẽm (Kích thước 1200x2000x1900)mm theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| V | Móng đặt tủ RMU 24kV | |||
| 1 | Sắt Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | kg |
| 2 | Sắt Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,78 | kg |
| 3 | Sắt Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | kg |
| 4 | Sắt Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | kg |
| 5 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,73 | kg |
| 6 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | m3 |
| 7 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | m3 |
| 8 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | m3 |
| 9 | Đào, đáp móng chiều rộng <6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 10 | Nhân công Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 chiều rộng <250 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 11 | Nhân công Đổ bê tông mác M150 đá 4x6 rộng <250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| W | Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường bê tông | |||
| 1 | Cát san lắp: 0,315m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m3 |
| 2 | Đá 2x4: 0,08m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ: 10 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo: 1m/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 5 | Ống PVC D168 dày 7,3mm: 1,005m/m | Vật tư A cấp | 108,54 | m |
| 6 | Phá đường bê tông bằng máy khoan 0,04m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 7 | Đào, đắp mương cáp ngầm bằng máy đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 8 | Ximăng : 244kg/m3 bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.054,08 | kg |
| 9 | Cát vàng : 0,54m3/m3 bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,333 | m3 |
| 10 | Đá 1x2 : 0,876m3/m3 bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,784 | m3 |
| 11 | Nhân công Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 chiều rộng <250 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| X | Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới trên vỉa hè gạch con sâu (cáp 240mm2) | |||
| 1 | Cát san lắp: 0,334m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,424 | m3 |
| 2 | Đá 4x6: 0,114m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,504 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ: 10 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo: 1m/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 5 | Ống PVC D168 dày 7,3mm: 1,005m/m | Vật tư A cấp | 136,68 | m |
| 6 | Đào, đắp mương cáp ngầm bằng máy đào đất cấp 3, chiều rộng <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 7 | Gạch con sâu: 4 viên/m bổ sung tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | viên |
| 8 | Tháo lớp mặt vỉa hè gạch con sâu bằng thủ công : 0,4m2/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m2 |
| 9 | Tái lập lớp mặt vỉa hè gạch con sâu bằng thủ công : 0,4m2/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m2 |
| Y | Mương cáp trung thế 1 mạch XDM khoan băng đường robot | |||
| 1 | Ống HDPE D160 (dày 14,6mm) | Vật tư A cấp | 23 | mét |
| 2 | Khoan đặt ngầm ống nhựa HDPE bằng máy khoan định hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| Z | Hố ga nối cáp 2900x1600x1450 | |||
| 1 | Sắt Þ6: 41,33kg/hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,33 | kg |
| 2 | Sắt Þ12: 106,9kg/hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9 | kg |
| 3 | Sắt góc L50 x50 x5 : 20,88kg/hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | kg |
| 4 | Cát san lắp : 3,15m3/hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 5 | Đá 4x6: lót chân móng 0,56m3/hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 6 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,68 | kg |
| 7 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m3 |
| 8 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,321 | m3 |
| 9 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 10 | Nhân công Đổ bê tông mác M150 đá 4x6 rộng <250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 11 | Nhân công Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 chiều rộng <250 cm: 2,65m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 12 | Đào, đáp hố ga bằng máy đào <=0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 13 | Phá đường bê tông bằng máy khoan: 0,928m3/hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| AA | Nắp hố ga nối cáp ( 06 nắp/hố) | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,307 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | m3 |
| 4 | Sắt góc L50 x50 x5 : 8,491kg/nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,947 | kg |
| 5 | Sắt Þ8 : 4,06kg/nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | kg |
| 6 | Sắt Þ12: 11,544kg/nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,264 | kg |
| 7 | Nhân công Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 chiều rộng <250 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| AB | Bộ tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (17m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| AC | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm PD cáp ngầm | Thí nghiệm | 8 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi