Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200424751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 15:33:00 đến ngày 2020-04-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,893,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 582,328 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng 6 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 211,791 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 423,581 | m2 |
| 4 | Hút bể phốt, bể tách mỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | xe |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,064 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,064 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,064 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 211,791 | 1m2 |
| 9 | Lưới thép chống thấm D1 a 20 seno, mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 365,088 | m2 |
| 10 | Lưới thép chống thấm D3 a 50 mái +8400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 217,24 | m2 |
| 11 | Bê tông chống thấm sàn mái, vữa BT M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,724 | 1 m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 582,328 | 1m2 |
| 13 | Mài nhẵn, vệ sinh mặt bê tông trước khi chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 582,328 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 650,63 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn hỏng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa cũ hòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Cầu chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Đai vít giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 238,359 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 953,434 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,312 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 291,564 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.166,26 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 283,44 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 617,64 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 888,358 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 874,281 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 288,068 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 170,605 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát nền trong nhà, hành lang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.017,17 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ bàn đá khu WC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,082 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,97 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,55 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 101,34 | m2 |
| 18 | Tẩy rỉ cầu thang, lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 127,904 | 1m2 |
| 19 | Hút bể phốt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | xe |
| 20 | Tháo dỡ thiết bị điện nước cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 21 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 967,251 | m2 |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng 6 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 223,398 | m2 |
| 23 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 446,796 | m2 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 117,045 | m3 |
| 25 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 169,098 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 169,098 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 238,359 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 372,876 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75( có bả lớp bám dính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 888,358 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 333,468 | 1m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,615 | 1m2 |
| 32 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,97 | m2 |
| 33 | Vách ngăn vệ sinh compac HPL | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,55 | m2 |
| 34 | Mài nhẵn mặt bê tông bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 170,605 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh và khu bếp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 196,837 | 1m2 |
| 36 | Lưới thép chống thấm D1 a 20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 196,837 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màutạo dốc, bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 196,837 | 1m2 |
| 38 | Lưới thép chống thấm D1 a 20 seno, mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 709,295 | m2 |
| 39 | Lưới thép chống thấm D3 a 50 mái +8400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 257,956 | m2 |
| 40 | Bê tông chống thấm sàn mái, tạo dốc vữa BT M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,796 | 1 m3 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 967,251 | 1m2 |
| 42 | Mài nhẵn mặt bê tông bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 967,251 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 967,251 | 1m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.191,79 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.202,85 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 127,904 | 1m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 400x400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 104,99 | 1m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 223,398 | 1m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 912,177 | 1m2 |
| 50 | Láng nền sàn tạo phẳng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 912,177 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xing fa phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 52 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm( thay thế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | 1bộ |
| 53 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | 1bộ |
| 54 | Lắp dựng, sửa chữa lại cửa các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 87,48 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,91 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,668 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt hai khối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt Lavabo loại 1 vòi âm bàn đá dương vành+ xiphong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Lavabo loại 1 vòi, loại chậu treo+ xiphong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Vòi Rửa lavabo+ dây cấp hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Gương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt giá vắt khăn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt giá treo quần áo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng+cốc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt Hộp Giấy Vệ Sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 73 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa cũ hòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 75 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Cầu chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Đai vít giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn led ống (2*18W) dài 1.2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông kt 230x230-20W, bóng led | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi