Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây lắp cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây lắp cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200424346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 15:23:00 đến ngày 2020-04-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,122,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ AO CỨU HỎA | |||
| 1 | Bơm nước 20,0 CV để thi công | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | ca |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc vị trí ao hiện trạng | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 215,742 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,157 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 210,12 | 100m |
| 5 | Xúc bùn ao lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,157 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp I | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,157 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 220,839 | m3 |
| 8 | Rải màng HDPE 1mm cách ly đáy ao | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,887 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 78,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,598 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10 mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,612 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18 mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,121 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 phụ gia chống thấm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 238,558 | m3 |
| 14 | Quét sika chống thấm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 712,76 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 phụ gia chống thấm ( lớp bề mặt) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,638 | m3 |
| 16 | Lắp dựng lưới thép gia cố thành đáy bể, lưới thép d4 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 712,76 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,942 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,267 | 100m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng trụ thép D110 cao 1.1m (bao gồm bản mã+quả cầu thép) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65 | trụ |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng dây xích D8 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 252,78 | m |
| 21 | Lắp đặt Bulong M12 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 260 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,571 | m2 |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông làm đường ống cấp PCCC, chiều dày mặt đường ≤ 15cm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,52 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,12 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,074 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,213 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,583 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,397 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bệ máy | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,466 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,178 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,888 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,12 | m3 |
| 12 | Lăp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy có mặt kính Việt Nam KT 950x600x230mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | hộp |
| 13 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100/65 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn D100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều D100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen D100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | 100m |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 180,864 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tê hàn D100/50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê hàn D100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút hàn D100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 22 | Lắp bích thép 12ly, đường kính ống 100mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt bu lông M16x70 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 128 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 25 | Cuộn vòi chữa cháy, đầu nối D65-20m 13at | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 28 | Xe đẩy chữa cháy MFTZL35kg ABC | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Lăng phun nước chữa cháy D65 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | 100m |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,12 | m3 |
| 32 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33 | bộ |
| 33 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy KT 650x600x230mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33 | hộp |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66 | cái |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 36 | Giá đựng dựng cụ cứu hỏa bằng kim loại | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 37 | Xẻng cứu hỏa | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 38 | Quốc cứu hỏa | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 39 | Xô cứu hỏa | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 40 | Thang tre | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt bơm điện chữa cháy chính | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 42 | Lắp đặt bơm Diezel dự phòng | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 43 | Lắp đặt bơm bù áp | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 44 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động bơm chữa cháy | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt van chặn D100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt van chặn D50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van chặn D32 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn D25 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van tay gạt D15 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt van một chiều D100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt van một chiều D50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt y lọc rácD100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt y lọc rác D50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt khớp chống rung D100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt khớp chống rung D50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt rọ hút D100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt rọ hút D50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Kéo rải dây điện 2x1.5mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 63 | Kéo rải dây điện 3x4+1x2.5mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 64 | Kéo cáp điện 3x16+1x10mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép đen D100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,072 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 71 | Lắp đặt tê thép hàn D100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thép hàn D100/50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê mạ kẽm D25 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút hàn mạ kẽm D100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút mạ kẽm D50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút mạ kẽm D25 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn mạ kẽm hàn D100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn hàn D50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 79 | Lắp bích thép 12ly, đường kính ống 100mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cặp bích |
| 80 | Lắp bích thép 12ly, đường kính ống 50mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cặp bích |
| 81 | Lắp đặt bu lông M16 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 240 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 83 | Lắp đặt zoăng cao su D50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 84 | Đổ bệ bê tông đặt bơm chữa cháy | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bệ |
| 85 | Ép đầu cốt cáp nguồn cho bơm chữa cháy động cơ điện | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 10 đầu cốt |
| 86 | Thử áp lực đường ống thép D100-25 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,1 | 100m |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 3 | Máy bơm chữa cháy bù áp lực động cơ điện | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 4 | Bình tích áp 200l | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ điều khiển tự động bơm chữa cháy | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi