Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây lắp cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây lắp cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200424727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 15:27:00 đến ngày 2020-04-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,690,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHO VŨ KHÍ ĐẠN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,922 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,786 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,009 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,845 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,932 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,738 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,434 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,211 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,717 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,895 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,991 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,205 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,921 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,842 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,372 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,111 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,407 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,193 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 89,492 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,694 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 320,183 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 323,51 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,129 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120,228 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 259,739 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,66 | m |
| 44 | Kẻ gờ chỉ lõm sâu 15 rộng 30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 45 | Họa tiết trang trí cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Đắp vữa nổi chi tiết 2 bên hồi nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 320,183 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 642,251 | m2 |
| 49 | Đóng rải lưới chống nứt vị trí tiếp giáp phần xây với kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96,243 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,492 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,492 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,492 | m2 |
| 53 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 130,968 | m2 |
| 54 | Lớp tăng cứng bề mặt bằng Sika Floor Chapdur | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 130,968 | m2 |
| 55 | Dán ngói 10v/m2 trên mái nghiêng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 156,747 | m2 |
| 56 | Ngói úp nóc tiểu (10v/1md) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 152,2 | viên |
| 57 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,947 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,823 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,37 | m2 |
| 62 | Lan can tay vịn bằng inox tròn D60, trụ đứng inox 25x50, thanh chéo inox tròn D10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,355 | m |
| 63 | Đào móng hố ga , đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,347 | m3 |
| 64 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,809 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,911 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,355 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,089 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,012 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,954 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,104 | m2 |
| 71 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,774 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,195 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 76 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,563 | m3 |
| 79 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,631 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,829 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,619 | 100m2 |
| 82 | Cửa sổ nan chớp bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m2 |
| 84 | Vách kính thanh nhựa lõi thép, trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,288 | m2 |
| 85 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,8mm (phụ kiện đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 86 | GCLD Cửa đi khung thép hộp 40x80x2,5mm, nan thép hộp 20x20x1,5mm, viền thép V63x63x5mm Pano tôn dày 1,5mm (bao gồm cả lắp dựng và hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m2 |
| 87 | GCLD Cửa đẩy khung nhôm kính 6,38mm ray trượt liên kết vào tường bằng Vit nở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,128 | m2 |
| 88 | GCLD cửa sổ khuôn cánh thép hộp 40x80x2,5, khuôn cửa thép L50x50x5,,, pano tôn đen dày 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 89 | GCLD cửa chớp thoáng bằng tôn tráng kẽm dày 1mm khung thép U100x30x1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 90 | GCLD cửa sổ cánh trượt khung nhôm pano kính trắng 5mm khung ray trượt L50x50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 91 | Cửa lưới chống côn trùng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m2 |
| 92 | Lam chớp nhôm, khung thép hộp mạ kẽm 100x50x3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 93 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 96 | Đào móng cột, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,809 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,199 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông đáy bể, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 100 | Cốt thép đáy bể, đường kính ≤ 10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,436 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,424 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,424 | m2 |
| 105 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,762 | m2 |
| 106 | Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 107 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 108 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,073 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Đào móng cột, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,554 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,837 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,802 | m3 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m2 |
| 116 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,151 | m3 |
| 118 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110,755 | m2 |
| 119 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 122 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m chôn ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 124 | Hộp kiểm tra nối đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 125 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 126 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 127 | Đào móng công trình, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m3 |
| 128 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,494 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 131 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 135 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 136 | Bulong M14x250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 139 | Cung cấp Cột BTLT 18B | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 140 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột≤ 18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 141 | Đèn chụp có chóa, Đèn led low bay 50W( bao gồm cả đui) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 142 | Đèn gắn tường bóng compac | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc xoay chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc xoay chiều- 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực, có nắp che | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đế âm cho công tắc và ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 149 | Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 150 | Hộp bảng điện 6-8 modul | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 151 | Hộp bảng điện 4-6 modul | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 152 | Aptomat 2 pha MCB 63A-16KA-250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Aptomat 2 pha MCB 32A-10KA-250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Aptomat 2 pha MCB 25A-6KA-250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Aptomat 2 pha MCB 20A-6KA-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Aptomat 2 pha RCBO 10A-30MA-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Aptomat 2 pha PCBO 6A-30MA-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Aptomat 1 pha MCB 6A-6KA-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn E10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn E6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn E4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn E2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 171 | Hộp nối dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: KHO XĂNG DẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,855 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,844 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,133 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,127 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,751 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,307 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,541 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,133 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,681 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,001 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,779 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,933 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,82 | m |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn tấm liền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,544 | m2 |
| 42 | Khóa ngang cửa cuốn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung thép hình, bịt bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung thép hình, bịt bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 45 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp 20x20mm, khung thép bản 2cm dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m2 |
| 48 | Khóa cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110,72 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 109,73 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,601 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,008 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,16 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,513 | m2 |
| 55 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,513 | m2 |
| 56 | Lớp tăng cứng bề mặt bằng Sika Floor Chapdur | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,513 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110,72 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200,04 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,307 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,725 | m3 |
| 62 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,836 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống D88,9x4,37mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D60,3x3,68mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D48,3x3,68 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút D88,9 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút D60,3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút D48,3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút tráng kẽm 135 độ, đường kính cút D88,9 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt van mặt bích Dy80, Py10. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van mặt bích Dy60, Py10. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van mặt bích Dy40, Py10. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt nút bích nối cột bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt bích đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt D80 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt bích đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt bích đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp bích treo ống nhập | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bích |
| 78 | Lắp bích treo ống xuất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bích |
| 79 | Đệm cát tông chịu dầu. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 80 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Van thở + bình ngăn tia lửa D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Van Crêpin Dy40. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Bu lông M16x90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 84 | Bu lông M14x70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 85 | Bu lông M16x80 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 86 | Gia công + Lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu D88,9 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cột bơm nhiên liệu vào vị trí ( bao gồm công lắp đặt và thiết bị công nghệ phục vụ cho việc lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang - Đèn chống nổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt tủ điện tôn 600x400x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC (3x16)+(1x10) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC (4x2,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC (2x2,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC (1x2,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC (1x1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE đường kính d=50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 1 chiều (bao gồm : mặt, hạt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đế âm cho công tắc và ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 100 | Lắp đặt MCB 3P-30A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 3P-16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn báo pha 5W/1pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt thiết bị bình cứu hỏa bao gồm cả giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa chống sét, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110,5 | m3 |
| 107 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,105 | 100m3 |
| 108 | Đào móng cột, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,636 | m3 |
| 109 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,984 | m3 |
| 110 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 113 | Sản xuất lắp dựng cột BTCT đúc sẵn LT8.5C | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m3 |
| 117 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cọc |
| 118 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 120 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 7m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Thép dẹt 40x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 124 | Kẹp tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Sản xuất thép chụp đầu cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 126 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 127 | Bu lông M14x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Đào móng cột, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,433 | m3 |
| 129 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 131 | Láng hố bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m2 |
| 132 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,366 | m3 |
| 133 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 135 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 137 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,682 | m3 |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, rãnh nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 140 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 141 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 142 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp đường ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 143 | Gia công thép L50x50x5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 144 | Lắp dựng thép L50x50x5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 145 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 146 | Sản xuất cửa van phẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 147 | Bịt tôn cửa, tôn dày 1mm. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 148 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 150 | Đào móng cột, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85,786 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 152 | Láng hố téc xăng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 153 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 154 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 157 | Gia công giằng chống nổi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,456 | tấn |
| 158 | Tăng đơ 20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 159 | Bu lông M20x360mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20 kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,456 | tấn |
| 161 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,778 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,623 | m3 |
| 163 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,993 | m3 |
| 164 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,42 | m2 |
| 165 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 166 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 167 | Gia công cổng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 168 | Bản lề | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Tôn dày 1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,621 | m2 |
| 170 | Lắp dựng cổng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 172 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,374 | m3 |
| 173 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 174 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m3 |
| 175 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,069 | m3 |
| 176 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m2 |
| 177 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 178 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 179 | Ván khuôn móng bệ đỡ ống thở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 180 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,155 | m3 |
| 181 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,166 | m2 |
| 182 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 183 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,124 | m3 |
| 184 | Đào móng cột, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,102 | m3 |
| 185 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 186 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,075 | m3 |
| 187 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,955 | m3 |
| 188 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,11 | m2 |
| 189 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 190 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,999 | 100m3 |
| 191 | lắp dựng Téc xăng ,dầu dung tích 12m3 bằng kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bể |
| 192 | Thử áp lực bồn xăng dầu, đường kính 2500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bể |
| 193 | Gia công lắp dựng nắp đậy hố nhập xăng, dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 195 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 196 | Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô ống bằng khí nén | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 197 | Vận hành hệ thống công nghệ cột bơm và bàn giao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 198 | Quét nhựa bitum 3 lớp+02 lớp vải thủy tinh bọc téc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,409 | m2 |
| 199 | Máy bơm nước 5CV: 1ca/1bể. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 200 | Máy nén khí 40m3/h: 1ca/1bể. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 201 | Nhân công+Vật liệu phụ: 2công/1bể. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| C | HẠNG MỤC : CẦU RỬA XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,997 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao ≤ 2 m, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,144 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,246 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,821 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,771 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 10 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,228 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,205 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,309 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,309 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tôn 400x300x150 (bổ sung mái chắn hắt bằng tôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cắt sân bê tông bằng máy - chiều dày ≤ 20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CXV (2x2,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE đường kính d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cột bơm xăng dầu điện tử loại đơn, công suất bơm 550W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Téc chứa nhiên liệu xăng dầu bằng thép, sơn chống rỉ , dung tích 12m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | téc |
| 3 | Máy rửa xe áp lực cao 2,5kw + phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy nén khí xì khô xe 2 HP + phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi