Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây lắp cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200425264-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây lắp cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200424727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 15:27:00 đến ngày 2020-04-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,690,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHO VŨ KHÍ ĐẠN
1 Đào đất móng băng, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 63,922 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,786 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22,009 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,301 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,64 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,274 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,845 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,932 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,738 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,334 100m3
11 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,305 100m3
12 Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,434 m3
13 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,211 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,717 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,9 tấn
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,895 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,991 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,74 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,205 tấn
22 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 27,45 m3
23 Ván khuôn sàn mái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,921 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,842 tấn
25 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,372 m3
26 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,474 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
29 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,111 m3
30 Ván khuôn cầu thang thường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,228 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
32 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,407 m3
33 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,193 m3
34 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,203 100m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 89,492 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,694 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,992 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 320,183 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 323,51 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 102,129 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 120,228 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 259,739 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 76,66 m
44 Kẻ gờ chỉ lõm sâu 15 rộng 30 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 120 m
45 Họa tiết trang trí cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Đắp vữa nổi chi tiết 2 bên hồi nhà Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 320,183 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 642,251 m2
49 Đóng rải lưới chống nứt vị trí tiếp giáp phần xây với kết cấu bê tông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 96,243 m2
50 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 78,492 m2
51 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 78,492 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 78,492 m2
53 Xoa nhẵn mặt nền bằng máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 130,968 m2
54 Lớp tăng cứng bề mặt bằng Sika Floor Chapdur Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 130,968 m2
55 Dán ngói 10v/m2 trên mái nghiêng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 156,747 m2
56 Ngói úp nóc tiểu (10v/1md) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 152,2 viên
57 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,856 m3
58 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,947 m3
60 Lát đá bậc tam cấp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,823 m2
61 Lát đá bậc cầu thang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20,37 m2
62 Lan can tay vịn bằng inox tròn D60, trụ đứng inox 25x50, thanh chéo inox tròn D10 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,355 m
63 Đào móng hố ga , đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,347 m3
64 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,809 m3
65 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,911 m3
66 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,355 m3
67 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,089 100m2
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,012 m3
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,954 m3
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 34,104 m2
71 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,774 m2
72 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,195 m3
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
75 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 74 cái
76 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
77 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,083 100m3
78 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,563 m3
79 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,631 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,829 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,619 100m2
82 Cửa sổ nan chớp bê tông đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,48 m2
83 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,024 m2
84 Vách kính thanh nhựa lõi thép, trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,288 m2
85 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,8mm (phụ kiện đồng bộ) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
86 GCLD Cửa đi khung thép hộp 40x80x2,5mm, nan thép hộp 20x20x1,5mm, viền thép V63x63x5mm Pano tôn dày 1,5mm (bao gồm cả lắp dựng và hoàn thiện) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 26,25 m2
87 GCLD Cửa đẩy khung nhôm kính 6,38mm ray trượt liên kết vào tường bằng Vit nở Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,128 m2
88 GCLD cửa sổ khuôn cánh thép hộp 40x80x2,5, khuôn cửa thép L50x50x5,,, pano tôn đen dày 1,5mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
89 GCLD cửa chớp thoáng bằng tôn tráng kẽm dày 1mm khung thép U100x30x1mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
90 GCLD cửa sổ cánh trượt khung nhôm pano kính trắng 5mm khung ray trượt L50x50mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
91 Cửa lưới chống côn trùng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,08 m2
92 Lam chớp nhôm, khung thép hộp mạ kẽm 100x50x3mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
93 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
96 Đào móng cột, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,809 m3
97 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,199 m3
98 Đổ bê tông đáy bể, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,244 m3
99 Ván khuôn gỗ đáy bể Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
100 Cốt thép đáy bể, đường kính ≤ 10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
101 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,436 m3
102 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,424 m2
104 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,424 m2
105 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,762 m2
106 Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm bể Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,98 m2
107 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,98 m2
108 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,073 m3
109 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
110 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
111 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Đào móng cột, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,554 m3
113 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,837 m3
114 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,802 m3
115 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,744 m2
116 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
117 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22,151 m3
118 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 110,755 m2
119 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 60 m
122 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 78 m
123 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m chôn ngầm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cọc
124 Hộp kiểm tra nối đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 hộp
125 Đào đất móng băng, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
126 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
127 Đào móng công trình, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,457 100m3
128 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,352 m3
129 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20,494 m3
130 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
131 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,238 100m3
132 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
135 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
136 Bulong M14x250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
137 Lắp dựng cột thép các loại Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
138 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
139 Cung cấp Cột BTLT 18B Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cột
140 Dựng cột bê tông, chiều cao cột≤ 18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cột
141 Đèn chụp có chóa, Đèn led low bay 50W( bao gồm cả đui) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 bộ
142 Đèn gắn tường bóng compac Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 bộ
143 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
144 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Lắp đặt công tắc xoay chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Lắp đặt công tắc xoay chiều- 2 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực, có nắp che Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
148 Lắp đế âm cho công tắc và ổ cắm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14 hộp
149 Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tĩnh điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 tủ
150 Hộp bảng điện 6-8 modul Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 hộp
151 Hộp bảng điện 4-6 modul Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 hộp
152 Aptomat 2 pha MCB 63A-16KA-250V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Aptomat 2 pha MCB 32A-10KA-250V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Aptomat 2 pha MCB 25A-6KA-250V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Aptomat 2 pha MCB 20A-6KA-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Aptomat 2 pha RCBO 10A-30MA-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Aptomat 2 pha PCBO 6A-30MA-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Aptomat 1 pha MCB 6A-6KA-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100 m
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 m
161 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 m
162 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50 m
163 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 102 m
164 Lắp đặt dây đơn E10mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50 m
165 Lắp đặt dây đơn E6mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 m
166 Lắp đặt dây đơn E4mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 m
167 Lắp đặt dây đơn E2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50 m
168 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 152 m
169 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19 m
170 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50 m
171 Hộp nối dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 hộp
B HẠNG MỤC: KHO XĂNG DẦU
1 Đào móng cột, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,855 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,844 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
6 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,133 m3
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,07 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,127 m3
12 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,751 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
14 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
15 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,238 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
18 Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,307 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18,541 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,133 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,153 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
24 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,681 m3
25 Ván khuôn sàn mái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,381 tấn
27 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,001 m3
28 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
31 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,402 m3
32 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,779 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 55 cái
36 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,933 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,355 100m2
40 Tôn úp nóc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,82 m
41 Sản xuất lắp dựng cửa cuốn tấm liền Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,544 m2
42 Khóa ngang cửa cuốn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung thép hình, bịt bằng thép tấm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,83 m2
44 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung thép hình, bịt bằng thép tấm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
45 Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp 20x20mm, khung thép bản 2cm dày 2mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,19 m2
48 Khóa cửa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 110,72 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 109,73 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 52,601 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50,008 m2
53 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25,16 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 27,513 m2
55 Xoa nhẵn mặt nền bằng máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 27,513 m2
56 Lớp tăng cứng bề mặt bằng Sika Floor Chapdur Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 27,513 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 110,72 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 200,04 m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,307 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,276 100m2
61 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,725 m3
62 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 44,836 m2
63 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống D88,9x4,37mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
64 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D60,3x3,68mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
65 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D48,3x3,68 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
66 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút D88,9 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút D60,3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14 cái
68 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút D48,3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Lắp đặt cút tráng kẽm 135 độ, đường kính cút D88,9 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt van mặt bích Dy80, Py10. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt van mặt bích Dy60, Py10. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt van mặt bích Dy40, Py10. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt nút bích nối cột bơm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Lắp đặt bích đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt D80 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 Lắp đặt bích đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt D60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Lắp đặt bích đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt D50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
77 Lắp bích treo ống nhập Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bích
78 Lắp bích treo ống xuất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 bích
79 Đệm cát tông chịu dầu. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 m2
80 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Van thở + bình ngăn tia lửa D50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Van Crêpin Dy40. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
83 Bu lông M16x90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24 cái
84 Bu lông M14x70 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24 cái
85 Bu lông M16x80 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 cái
86 Gia công + Lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu D88,9 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt cột bơm nhiên liệu vào vị trí ( bao gồm công lắp đặt và thiết bị công nghệ phục vụ cho việc lắp đặt) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang - Đèn chống nổ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 bộ
89 Lắp đặt tủ điện tôn 600x400x300mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC (3x16)+(1x10) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC (4x2,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 m
92 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC (2x2,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50 m
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC (1x2,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 m
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC (1x1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 60 m
95 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE đường kính d=50mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100 m
97 Lắp đặt công tắc - 2 hạt 1 chiều (bao gồm : mặt, hạt) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Lắp đế âm cho công tắc và ổ cắm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 hộp
100 Lắp đặt MCB 3P-30A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt MCB 3P-16A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt MCB 1P-16A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt MCB 1P-10A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Lắp đặt các loại đèn báo pha 5W/1pha Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 bộ
105 Lắp đặt thiết bị bình cứu hỏa bao gồm cả giá đỡ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Đào rãnh chôn dây tiếp địa chống sét, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 110,5 m3
107 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,105 100m3
108 Đào móng cột, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,636 m3
109 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,984 m3
110 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
111 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
112 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
113 Sản xuất lắp dựng cột BTCT đúc sẵn LT8.5C Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,289 m3
115 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
116 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,475 m3
117 Gia công và đóng cọc chống sét Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 28 cọc
118 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 28 cọc
119 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 180 m
120 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
121 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
122 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 7m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Thép dẹt 40x4 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 80 m
124 Kẹp tiếp địa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
125 Sản xuất thép chụp đầu cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
126 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
127 Bu lông M14x100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
128 Đào móng cột, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,433 m3
129 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
130 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,444 m3
131 Láng hố bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,026 m2
132 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,366 m3
133 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
134 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,082 100m3
135 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
136 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
137 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,682 m3
138 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
139 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, rãnh nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
140 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
141 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 23 cái
142 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp đường ống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
143 Gia công thép L50x50x5 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
144 Lắp dựng thép L50x50x5 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
145 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
146 Sản xuất cửa van phẳng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
147 Bịt tôn cửa, tôn dày 1mm. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,31 m2
148 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
149 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,31 m2
150 Đào móng cột, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 85,786 m3
151 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
152 Láng hố téc xăng, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 23,1 m2
153 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,46 m3
154 Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
156 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,334 tấn
157 Gia công giằng chống nổi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,456 tấn
158 Tăng đơ 20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32 cái
159 Bu lông M20x360mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32 cái
160 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20 kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,456 tấn
161 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 58,778 m3
162 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,623 m3
163 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,993 m3
164 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,42 m2
165 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,248 m3
166 Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
167 Gia công cổng thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
168 Bản lề Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
169 Tôn dày 1mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,621 m2
170 Lắp dựng cổng thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 m2
171 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 m2
172 Đào đất móng băng, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,374 m3
173 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
174 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,318 m3
175 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,069 m3
176 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,62 m2
177 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
178 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
179 Ván khuôn móng bệ đỡ ống thở Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
180 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,155 m3
181 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,166 m2
182 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
183 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,124 m3
184 Đào móng cột, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,102 m3
185 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
186 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,075 m3
187 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,955 m3
188 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,11 m2
189 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
190 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,999 100m3
191 lắp dựng Téc xăng ,dầu dung tích 12m3 bằng kim loại Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 Bể
192 Thử áp lực bồn xăng dầu, đường kính 2500mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 Bể
193 Gia công lắp dựng nắp đậy hố nhập xăng, dầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
195 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
196 Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô ống bằng khí nén Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 54 m
197 Vận hành hệ thống công nghệ cột bơm và bàn giao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 công
198 Quét nhựa bitum 3 lớp+02 lớp vải thủy tinh bọc téc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 59,409 m2
199 Máy bơm nước 5CV: 1ca/1bể. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 ca
200 Máy nén khí 40m3/h: 1ca/1bể. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 ca
201 Nhân công+Vật liệu phụ: 2công/1bể. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 công
C HẠNG MỤC : CẦU RỬA XE
1 Đào móng công trình, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,504 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,997 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,276 100m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao ≤ 2 m, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 42,144 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,246 m3
6 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,821 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,329 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,771 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
10 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,228 100m3
11 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,228 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,205 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,309 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,309 m2
15 Lắp đặt tủ điện tôn 400x300x150 (bổ sung mái chắn hắt bằng tôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Cắt sân bê tông bằng máy - chiều dày ≤ 20cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14 m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
18 Đào đất móng băng, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
19 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
20 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
22 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
23 Lắp đặt dây dẫn CXV (2x2,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE đường kính d=32mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 m
25 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt MCB 1P-16A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
D THIẾT BỊ
1 Cột bơm xăng dầu điện tử loại đơn, công suất bơm 550W Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cây
2 Téc chứa nhiên liệu xăng dầu bằng thép, sơn chống rỉ , dung tích 12m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 téc
3 Máy rửa xe áp lực cao 2,5kw + phụ kiện đồng bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Máy nén khí xì khô xe 2 HP + phụ kiện đồng bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->