Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200425451-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200425447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-12 22:01:00 đến ngày 2020-04-20 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,763,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V 1,5968 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V 0,084 100m3
3 Đào nền + đào khuôn đường, đất cấp 3 Theo Mục II Chương V 4,4923 100m3
4 Đào khuôn đường, nền đường, đất C3 Theo Mục II Chương V 23,6435 m3
5 Đào rãnh, đất cấp 3 Theo Mục II Chương V 1,9227 100m3
6 Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 Theo Mục II Chương V 10,1195 m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V 0,9713 100m3
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo Mục II Chương V 30,3795 100m2
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo Mục II Chương V 11,1498 100m2
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo Mục II Chương V 11,1498 100m2
11 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Theo Mục II Chương V 41,5293 100m2
12 Bê tông mặt đường dày 18cm, M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 77,8896 m3
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo Mục II Chương V 4,3272 100m2
14 Ni lon tái sinh Theo Mục II Chương V 432,72 m2
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Mục II Chương V 0,5628 100m2
16 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo Mục II Chương V 4,6431 100m3
17 Mua đất đắp nền K98 Theo Mục II Chương V 538,5996 m3
18 Vận chuyển đất đắp, phạm vi ≤1000m -đất cấp III Theo Mục II Chương V 5,386 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly <= 5km, đất C3 Theo Mục II Chương V 5,386 100m3/1km
20 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 5km, đất C3 Theo Mục II Chương V 5,386 100m3/1km
21 Vận chuyển đất tận dụng để đắp,-đất cấp III Theo Mục II Chương V 3,7557 100m3
22 Thi công lớp đá đệm móng Rãnh dọc, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Mục II Chương V 29,94 m3
23 Ván khuôn móng Theo Mục II Chương V 0,7677 100m2
24 Bê tông móng Rãnh dọc, M150, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 49,91 m3
25 Xây thân rãnh bằng gạch bê tông , vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 61,93 m3
26 Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 281,5 m2
27 Ván khuôn mũ mố Rãnh dọc Theo Mục II Chương V 2,5591 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm Theo Mục II Chương V 1,2238 tấn
29 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 23,76 m3
30 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh Theo Mục II Chương V 0,8854 100m2
31 Cốt thép tấm đan rãnh Theo Mục II Chương V 1,9833 tấn
32 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo Mục II Chương V 18,86 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 256 1cấu kiện
34 Làm lớp đá đệm móng Hố thu, ĐK đá Dmax<= 6 Theo Mục II Chương V 2,93 m3
35 Ván khuôn móng hố thu Theo Mục II Chương V 0,0983 100m2
36 Bê tông móng hố thu, M150, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 3,34 m3
37 Xây tường Hố thu gạch bê tông , vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 10,24 m3
38 Trát hố thu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 79,57 m2
39 Ván khuôn mũ mố Hố thu Theo Mục II Chương V 0,3298 100m2
40 Cốt thép mũ mố hố thu, đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V 0,1447 tấn
41 Bê tông mũ mố hố thu, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 2,61 m3
42 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Hố thu Theo Mục II Chương V 0,1238 100m2
43 Cốt thép tấm đan Hố thu Theo Mục II Chương V 0,5501 tấn
44 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo Mục II Chương V 2,25 m3
45 Lắp đặt tấm đan Theo Mục II Chương V 24 1cấu kiện
46 Ván khuôn móng Bó vỉa thẳng Theo Mục II Chương V 0,2152 100m2
47 Bê tông móng Bó vỉa, M150, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 5,59 m3
48 Ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Theo Mục II Chương V 1,4805 100m2
49 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 Theo Mục II Chương V 9,04 m3
50 Vữa đệm lát bó vỉa, dày 2cm Theo Mục II Chương V 55,9494 m2
51 Lắp đặt bó vỉa thẳng Theo Mục II Chương V 215 1cấu kiện
52 Ván khuôn móng Bó vỉa trên đường cong Theo Mục II Chương V 0,0115 100m2
53 Bê tông móng M150, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,3 m3
54 Ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa cong Theo Mục II Chương V 0,0791 100m2
55 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 Theo Mục II Chương V 0,48 m3
56 Vữa đệm lát bó vỉa, dày 2cm Theo Mục II Chương V 7,462 m2
57 Lắp đặt bó vỉa trên đường cong Theo Mục II Chương V 29 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->