Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200428801-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200428606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 08:22:00 đến ngày 2020-04-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,388,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,61 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,12 m2
4 Đào phá đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4051 100m3
5 Đào xúc đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,405 100m3
6 Vận chuyển đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,405 100m3
B Hạng muc: San nền, bậc lên xuống
1 Đào xúc đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8456 100m3
2 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0521 100m3
3 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6048 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m3
5 Lót nilon 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 590 m2
6 Bê tông đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,5 m3
7 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,545 100m3
8 GCLD Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 100m2
9 Bê tông đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,545 m3
10 Xây tường gạch, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,565 m3
11 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8865 m2
12 GCLD Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 100m3
13 Bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8528 m3
14 Xây bậc VXM75 bằng gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9606 m3
15 Lát sân gạch lá nem 400x400 VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,19 m2
C Hạng mục: Nhà văn hoá
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4708 100m3
2 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
3 Bê tông M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9375 m3
4 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6488 100m2
5 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5347 m3
6 GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 tấn
7 GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0917 tấn
8 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,145 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8834 m3
10 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1487 100m2
11 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4637 tấn
12 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,818 tấn
13 Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,86 m3
14 Xây móng bằng gạch chỉ vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
15 Đắp đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 100m3
16 Bê tông đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,068 m3
17 GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1612 tấn
18 GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1125 tấn
19 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0384 100m2
20 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1138 m3
21 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4221 100m2
22 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5559 tấn
23 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1821 tấn
24 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5622 tấn
25 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,51 m3
26 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1897 100m2
27 GCLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5946 tấn
28 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3152 tấn
29 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2142 100m2
30 GCLD cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 tấn
31 GCLD cốt thép ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0951 tấn
32 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8971 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ vữa XM M75, d =220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8226 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ vữa XM M75, d = 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2066 m3
35 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100m2
36 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
37 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ vữa XM M75, d = 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1787 m3
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,9008 m2
40 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m2
41 GCLD cốt thép đường kính ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 tấn
42 GCLD cốt thép đường kính ĐK >10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
43 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8598 m3
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Xây tường gạch chỉ vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1618 m3
46 Xây móng bằng gạch chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,59 m3
47 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,05 m2
48 Láng nền vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,8402 m2
49 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7975 m3
50 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,6263 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,9982 m2
52 Trát trụ cột vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,415 m2
53 Trát tường ngoài vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,9202 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,9178 m2
55 Trát tường trong vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,882 m2
56 Trát trụ cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,393  m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,1 md
58 Đắp đấu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
59 Đắp biển tên khu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,32 m
61 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,729 m2
62 Ốp chân tường gạch 150x600mm, vữa VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,276 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,3545 m2
64 Sơn tường ngoài nhà không 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,231 m2
65 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,662 m3
D Phần cửa
1 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3717 tấn
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
3 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m2
4 SXLD cửa đi sơn tĩnh điện (gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
5 SXLD cửa sổ bằng nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
E Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 100m
2 Lắp đặt côn nhựa đường kính côn d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Lắp đặt côn nhựa đường kính côn d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3674 100m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 100m2
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
7 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
8 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Lắp đặt đồng hồ Oát kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
14 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
15 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt hộp nối, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
17 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
18 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
19 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
20 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
21 Kéo rải dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
23 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
24 Lắp đặt ống nhựa, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
25 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cuộn
26 Sâu vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 bộ
F Hạng muc: Nhà vệ sinh
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0786 100m3
2 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0907 100m2
3 Bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4515 m3
4 Xây móng bằng chỉ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1278 m3
5 GCLD cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0611 tấn
6 GCLD cốt thép ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2606 tấn
7 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1361 100m2
8 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4969 m3
9 Đắp đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7627 m3
10 Bê tông đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ vữa XM M75, d =220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,12 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ vữa XM M75, d =110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
13 GCLD cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
14 GCLD cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
15 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
17 GCLD cốt thép ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
18 GCLD cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
19 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1485 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
21 GCLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
22 GCLD gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1795 100m2
23 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
24 Xây tường thẳng bằng chỉ vữa XM M75, d =110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3 m2
27 Trát tường trong, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
28 Trát tường ngoài, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,97 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,44 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
32 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,97 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,54 m2
34 SX cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,09 m2
35 SX cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m2
36 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,87 1m2
G Bể phốt
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
2 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0711 100m3
3 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 100m2
4 Bê tông M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
6 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
7 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3792 m3
8 Xây tường thẳng bằng chỉ, vữa XM M50, d =220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
9 Xây tường thẳng bằng chỉ, vữa XM M50, d = 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
11 Láng nền vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7483 m2
12 Trát tường trong vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,52 m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 tấn
14 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 100m2
15 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3494 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0453 100m3
18 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Vòi inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
24 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
25 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
26 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 m
28 Lắp đặt đồng hồ đo nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE 2 x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
36 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
H Hạng mục: Cổng
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
2 Bê tông đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
3 Ván khuôn cho bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1048 100m2
5 Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,515 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0471 tấn
7 Xây gạch móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
8 Xây gạch cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 m3
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
11 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
12 Sản xuất cổng đẩy bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3116 tấn
13 Lắp dựng cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
15 SXLD quả cầu trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
I Hạng mục: Nhà bia
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,71 m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
3 Ván khuôn cho bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0524 100m2
4 Bê tông đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
5 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 tấn
8 Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 m3
9 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1413 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, D <=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép D <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 tấn
12 Xây gạch móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
13 Xây gạch móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 m3
14 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0601 100m3
15 Xây gạch tường thẳng, chiều dày <=33 cm, c vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
16 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép D <=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1018 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép D <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 tấn
19 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2837 100m2
20 GCLD cốt thép đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1843 tấn
21 Xây gạch tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
22 Trát trụ cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,55 m2
23 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,63 m2
24 Công tác ốp đá vào tường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,51 m
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,37 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,49 m2
29 Láng nền sàn k vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,44 m2
30 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,44 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
32 SXLD con tiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Bát hương D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
J Hạng mục : Kè đá, tường rào
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0058 100m3
2 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m2
3 Bê tông đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3372 m3
4 Xây đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,7884 m3
5 Đệm đá dăm gia cố nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
6 Xây đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1859 m3
7 Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m3
8 Ống thoát nước D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
9 Tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
10 Ván khuôn cho bê tông giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5252 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0958 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3983 tấn
13 Bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2429 m3
14 Xây gạch tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4872 m3
15 Xây gạch cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3332 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,2204 m2
17 Trát trụ cột vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,451 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,1192 m
19 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,6714 m2
20 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,876 tấn
21 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,863 m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,863 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->