Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200429020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200408469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài trợ của Ngân hàng Vietcombank chi nhánh Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 17:03:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,482,029,535 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9327 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7568 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0233 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6555 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9203 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8641 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2642 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7914 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2399 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5942 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9779 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2182 | m3 |
| 13 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5811 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6484 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6484 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6484 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,387 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3185 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3623 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7049 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5609 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6246 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7256 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7372 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0168 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9678 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4924 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5061 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3592 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6279 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5127 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3641 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5765 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7656 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8633 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4815 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=50m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5633 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3537 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0285 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | m3 |
| 43 | Đắp vữa giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,729 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0177 | m3 |
| 46 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0357 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,815 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6528 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | 100m |
| 50 | Sản xuất lam chắn nắng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lam chắn nắng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1496 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3359 | m2 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2411 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8511 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | tấn |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9572 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,265 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp đặt tay vịn cầu thang bằng Inox D80 dày... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,92 | Md |
| 61 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0248 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | m3 |
| 63 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4831 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2353 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2401 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1925 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 400x400mm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0915 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch lá dừa 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,653 | m2 |
| 69 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 71 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2251 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9142 | m2 |
| 73 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2251 | tấn |
| 74 | Liên kết kèo thép vào tường cột bằng vít nở thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1329 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1329 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4802 | 100m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,6742 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9175 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,5 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp đặt trần thạch cao phẳng, khung xương kim loại (tấm thạch cao chống ẩm 50x50mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,122 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,8609 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.196,707 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,9873 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,1293 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,018 | m2 |
| 87 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,5716 | m2 |
| 88 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8798 | m2 |
| 89 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8798 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,48 | m |
| 91 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,5115 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.944,1193 | m2 |
| 93 | Thang thăm mái (sản xuất, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | kg |
| 94 | Nắp tôn thang thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | 100m2 |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | tấn |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9602 | m3 |
| 98 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7939 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7939 | tấn |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0356 | 100m2 |
| 101 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,32 | md |
| 102 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2605 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6496 | m2 |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8 | m2 |
| 105 | Sản xuất vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 5mm, gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 106 | Cửa sổ mở quay khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm, bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 107 | Cửa đi mở quay nhôm hệ tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,66 | m2 |
| 108 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 109 | Tủ điện vỏ kim loại dùng chứa MCCB, kích thước 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 110 | Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 Aptomat (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tủ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 115 | Mặt và đế ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 117 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 118 | Mặt và đế công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 131 | Lắp đắt ống nhựa xoắn HDPE chôn ngầm bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 134 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 135 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1761 | 100m3 |
| 136 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,02 | m |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1761 | 100m3 |
| 138 | Đai đỡ dây dẫn thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 139 | Tấm đế thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 141 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 143 | Lắp đặt hộp tôn đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tủ |
| 144 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 149 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt Vòi rửa tay gạt (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng6,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Bơm li tâm Aquastrong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 155 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 176 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Cầu chắn rác bằng inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | cái |
| 183 | Lắp đặt Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 184 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,492 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,492 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,492 | 100m3 |
| 187 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,492 | 100m3 |
| 188 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | 100m3 |
| 189 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4147 | m3 |
| 190 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1237 | m3 |
| 191 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9637 | m2 |
| 192 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 193 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 194 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 195 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 196 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2693 | m3 |
| 197 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 198 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 199 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 201 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3455 | 100m3 |
| 202 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4833 | m3 |
| 203 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6201 | m3 |
| 204 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,183 | m2 |
| 205 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,748 | m2 |
| 206 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | 100m2 |
| 207 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1889 | tấn |
| 208 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7818 | m3 |
| 209 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 210 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | 100m3 |
| 211 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2878 | m3 |
| 212 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2531 | m3 |
| 213 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,574 | m2 |
| 214 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 215 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2616 | m3 |
| 216 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3942 | m3 |
| 217 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9649 | m3 |
| 218 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8986 | m3 |
| 219 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8576 | m2 |
| 220 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8143 | m3 |
| 221 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3342 | m2 |
| 222 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | 100m3 |
| 223 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6358 | m3 |
| 224 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2329 | m3 |
| 225 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0042 | m3 |
| 226 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7845 | m3 |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m |
| 228 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 229 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 230 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5445 | m3 |
| 231 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3068 | m3 |
| 232 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9076 | m3 |
| 233 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1702 | 100m2 |
| 234 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 235 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | tấn |
| 236 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | m3 |
| 237 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7761 | tấn |
| 238 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2288 | m2 |
| 239 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2663 | m3 |
| 240 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0813 | m3 |
| 241 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 242 | Hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,338 | m2 |
| 243 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9027 | m3 |
| 244 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | 100m3 |
| 245 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2654 | m3 |
| 246 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9332 | m3 |
| 247 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | tấn |
| 248 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 249 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 250 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1774 | m3 |
| 251 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,496 | m2 |
| 252 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6828 | m2 |
| 253 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4448 | m2 |
| 254 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | tấn |
| 255 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | m3 |
| 256 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 257 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 258 | Cút sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi