Gói thầu: XL: Xây lắp+thiết bị (1.1+1.2+1.3)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200431649-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL: Xây lắp+thiết bị (1.1+1.2+1.3)
Số hiệu KHLCNT 20200401278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 19:33:00 đến ngày 2020-04-25 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,602,635,345 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 2% x Chi phí phần xây dựng hạng mục xây lắp 1 khoản
2 Chi phí Xây dựng nhà tạm 1% x Chi phí phần xây dựng hạng mục xây lắp 1 khoản
B HẠNG MỤC 2: HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Thả ống bi đường kính D900 để đào móng giếng Móng cột anten phần. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 cái
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Móng cột anten phần. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,638 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Móng cột anten phần. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,079 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Móng cột anten phần. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,047 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Móng cột anten phần. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,047 100m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Móng cột anten phần. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,268 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Móng cột anten phần. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,61 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Móng cột anten phần. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,186 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Móng cột anten phần. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,803 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 Móng cột anten phần. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20,588 m3
11 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông cường độ cao Móng cột anten phần. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 con
12 Bít cửa sổ, khuôn bông lấy sáng bằng tấm cách âm Cải tạo phòng hiện hữu làm phòng phát thanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,98 m2
13 Cung cấp lắp dựng cửa cách âm chuyên dụng bao gồm ổ khóa và phụ kiện Cải tạo phòng hiện hữu làm phòng phát thanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,98 m2
14 Ngăn phòng băng tấm vách cách âm chuyên dụng Cải tạo phòng hiện hữu làm phòng phát thanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,66 m2
15 Đèn downlight bóng đèn tròn sợi Led 8W Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 bộ
16 Đèn huỳnh quang 1.2m - 40W 2 bóng Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 bộ
17 Lắp đặt công tắc 1 chiều Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
18 LĐ CB 1 pha 2 cực 40A Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
19 LĐ CB 3 pha 100A Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt ổ cắm 4 lỗ Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
21 Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 100 m
22 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 m
23 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 70 m
24 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50 m
25 LĐ ống nhựa bảo vệ dây dẫn,đk <=27 Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 60 m
26 CC lắp đặt tủ điện TĐT (400x250x250) Tol dày 1.5 ly Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
27 Lắp đặt bản điện Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
28 LĐ cầu dao đảo chiều Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
29 Lắp đặt máy điều hoà 1HP Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
30 Lắp đặt đèn cảnh báo phòng thu Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
31 Cắt mặt nên bê tông hiện hữu trước khi đào Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4 100m
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Tuyến cáp đi ngầm từ cột anten đến phòng phát thanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,998 m3
33 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Tuyến cáp đi ngầm từ cột anten đến phòng phát thanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,2 m3
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Tuyến cáp đi ngầm từ cột anten đến phòng phát thanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,013 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tuyến cáp đi ngầm từ cột anten đến phòng phát thanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,002 100m2
36 Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 Tuyến cáp đi ngầm từ cột anten đến phòng phát thanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,045 m3
37 Cung cắp lắp đặt ống nhựa HDPE D60 Tuyến cáp đi ngầm từ cột anten đến phòng phát thanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 m
38 Cung cắp lắp đặt ống sắt tráng kẽm D60x3.2 Tuyến cáp đi ngầm từ cột anten đến phòng phát thanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 m
39 Sản xuất cột anten tự đứng Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,75 tấn
40 Cung cấp lắp đặt bulon liên kết thân trụ Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 136 cái
41 Cung cấp lắp đặt bulon U25 L=900 liên kết chân trụ với móng Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 cái
42 Cung cấp lắp đặt bulon liên kết thân trụ Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 453 cái
43 Cung cấp lắp đặt bulon D12 L=40, liên kết cầu cáp và thang leo vào thân cột Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42 cái
44 Cung cấp lắp đặt bulon D12 L=450, liên kết cầu cáp và thang leo vào thân cột Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42 cái
45 Lắp dựng thân cột anten tại xưởng Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,75 tấn
46 Mạ kẽm nhúng nóng cột anten và cầu cáp Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,127 tấn
47 Bốc ống sắt, vật liệu sắt đi ma kẽm 2 lần và đem đến công trình 1 lần.Bốc lên Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,307 tấn
48 Bốc ống sắt, vật liệu sắt, đi ma kẽm 2 lần và đem đến công trình 1 lần.Xếp xuống Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,307 tấn
49 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m (sơn 1 nước lót 2 nước phủ) Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 435,9 1m2
50 Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 2 m Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
51 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cột
52 Sản xuất cầu cáp - thang leo Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,377 tấn
53 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 10 kg Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 41,68 m
54 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten có chiều cao lắp đèn <= 50 m Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
55 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,346 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,346 m3
57 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 54 m
58 Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=49mm Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 54 m
59 CCLĐ băng thép liên kết điện cực tiếp đất Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11 1m
60 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<=Φ75) Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 1 điện cực
61 Kéo, rải cáp dẫn đất M70 Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 63 1m
62 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 hệ thống
63 Cắt mặt đường bê tông Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,672 100m
64 Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10 Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23,52 m2
65 Vá mặt đường nhựa bằng thủ công tải nóng chiều dày 7cm Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,352 10m2
66 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18,312 m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,247 100m3
68 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,247 100m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,352 m3
70 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,538 100m2
71 Cung cấp cột bê tông ly tâm dài 14m đến chân công trình Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cột
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,112 m3
74 Vệ sinh mặt bằng sau thi công và vận chuyển đất thừa đi đổ Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 t.bộ
C HẠNG MỤC 3: THIẾT BỊ
1 Máy phát sóng FM 50W tần số 54-68Mhz Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Máy
2 Bộ anten phát sóng FM 2 chấn tử dải tần số phát là 54-68MHz. Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
3 Ampli truyền thanh 240 w Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
4 Loa kèn phát thanh công suất 50W Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
5 Đầu thu phát FM chuyên dụng Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Máy
6 Bộ điều khiển mã hóa trung tâm RDS Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
7 Thiết bị chống sét cho cáp feeder để bảo vệ máy phát sóng FM Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
8 Hệ thống chống sét lan truyền 1 Pha Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
9 Mixer âm thanh 10 đường Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
10 Dây Cable dẫn sóng cao tần Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 35 m
11 Các đầu Connecter cho cáp dẫn sóng 1/2, trở kháng 50 Ω Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 Cái
12 Ổn áp 3KVA Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Cái
13 Micro thu âm Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
14 Tai nghe kiểm âm Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
15 Máy vi tính phục vụ phát thanh Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
16 Cáp kết nối tín hiệu Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
17 Tủ rack 19'', 12U + Khay đặt thiết bị Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Cái
18 Máy ghi âm hiệu Sony - 4GB Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Cái
19 Máy chụp hình + quay phim Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Cái
20 Bàn làm việc bằng gỗ (1000 x 600 x750) Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
21 Ghế xoay (loại có bánh xe) Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
22 Đèn để bàn Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
23 Máy quạt đứng Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
24 Vật liệu cách âm, tiêu âm phòng thu Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50 m2
25 Bộ khung gỗ và kiếng cách âm phòng thu600 x 800 mm Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
26 Bình chữa cháy khí CO2 5kg Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bình
27 Tủ hồ sơ bằng kim loại (Kích thước: 880x407x1830) Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 tủ
28 Loa kiểm âm chuyên dụng Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
29 Bộ phát thanh lập lịch phát tự động Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
30 Đèn báo phòng thu Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
31 Máy in A4 Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
32 Cụm thu FM tự động 120W Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16 bộ
33 Loa phát thanh 30 W Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 48 cái
34 Dây gắn loa – cụm thu : loại 2 vỏ bọc tiết diện 2 x 1 mm2CU/PVC/PVC Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 80 m
35 Bộ gá treo loa và cụm thu + bulong Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16 Bộ
36 Đai inox cố định ống nhựa vào trụ Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32 bộ
37 Lắp đặt tủ máy phát, máy thu Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 tủ
38 Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất 240W Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 thiết bị
39 Lắp đặt các khối thu phát vào tủ thiết bị Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 khối
40 Lắp đặt cáp dẩn sóng cao tần (độ cao <=40m) Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,5 10m
41 ép đầu cốt cáp (<=50mm) Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2 10 đầu
42 Lắp đặt điều chỉnh loa kèn 50W Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 loa
43 Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16 10m
44 Lắp đạt thiết bị cắt sét 1 pha Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 thiết bị
45 Lắp đặt khối máy vô tuyến, lắp trên cột cao Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16 khối
46 Lắp đặt điều chỉnh loa treo cột 30W (độ cao 10m) Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 48 loa
47 Lắp đặt cáp loa trên máng, trên cầu cáp. Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16 10 m
48 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẩn điện Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->