Gói thầu: XL: Xây lắp+thiết bị (1.1+1.2+1.3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200431649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL: Xây lắp+thiết bị (1.1+1.2+1.3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200401278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 19:33:00 đến ngày 2020-04-25 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,602,635,345 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2% x Chi phí phần xây dựng hạng mục xây lắp | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí Xây dựng nhà tạm | 1% x Chi phí phần xây dựng hạng mục xây lắp | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Thả ống bi đường kính D900 để đào móng giếng | Móng cột anten phần. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Móng cột anten phần. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,638 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Móng cột anten phần. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Móng cột anten phần. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Móng cột anten phần. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Móng cột anten phần. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,268 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Móng cột anten phần. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,61 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Móng cột anten phần. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,186 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Móng cột anten phần. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,803 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 | Móng cột anten phần. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20,588 | m3 |
| 11 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông cường độ cao | Móng cột anten phần. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | con |
| 12 | Bít cửa sổ, khuôn bông lấy sáng bằng tấm cách âm | Cải tạo phòng hiện hữu làm phòng phát thanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,98 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp dựng cửa cách âm chuyên dụng bao gồm ổ khóa và phụ kiện | Cải tạo phòng hiện hữu làm phòng phát thanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,98 | m2 |
| 14 | Ngăn phòng băng tấm vách cách âm chuyên dụng | Cải tạo phòng hiện hữu làm phòng phát thanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,66 | m2 |
| 15 | Đèn downlight bóng đèn tròn sợi Led 8W | Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Đèn huỳnh quang 1.2m - 40W 2 bóng | Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 18 | LĐ CB 1 pha 2 cực 40A | Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 19 | LĐ CB 3 pha 100A | Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm 4 lỗ | Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | m |
| 25 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây dẫn,đk <=27 | Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | m |
| 26 | CC lắp đặt tủ điện TĐT (400x250x250) Tol dày 1.5 ly | Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bản điện | Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 28 | LĐ cầu dao đảo chiều | Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 1HP | Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 30 | Lắp đặt đèn cảnh báo phòng thu | Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Cắt mặt nên bê tông hiện hữu trước khi đào | Điện Trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tuyến cáp đi ngầm từ cột anten đến phòng phát thanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,998 | m3 |
| 33 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Tuyến cáp đi ngầm từ cột anten đến phòng phát thanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,2 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Tuyến cáp đi ngầm từ cột anten đến phòng phát thanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,013 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tuyến cáp đi ngầm từ cột anten đến phòng phát thanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Tuyến cáp đi ngầm từ cột anten đến phòng phát thanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,045 | m3 |
| 37 | Cung cắp lắp đặt ống nhựa HDPE D60 | Tuyến cáp đi ngầm từ cột anten đến phòng phát thanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | m |
| 38 | Cung cắp lắp đặt ống sắt tráng kẽm D60x3.2 | Tuyến cáp đi ngầm từ cột anten đến phòng phát thanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | m |
| 39 | Sản xuất cột anten tự đứng | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,75 | tấn |
| 40 | Cung cấp lắp đặt bulon liên kết thân trụ | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 136 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt bulon U25 L=900 liên kết chân trụ với móng | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt bulon liên kết thân trụ | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 453 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt bulon D12 L=40, liên kết cầu cáp và thang leo vào thân cột | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt bulon D12 L=450, liên kết cầu cáp và thang leo vào thân cột | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42 | cái |
| 45 | Lắp dựng thân cột anten tại xưởng | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,75 | tấn |
| 46 | Mạ kẽm nhúng nóng cột anten và cầu cáp | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,127 | tấn |
| 47 | Bốc ống sắt, vật liệu sắt đi ma kẽm 2 lần và đem đến công trình 1 lần.Bốc lên | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,307 | tấn |
| 48 | Bốc ống sắt, vật liệu sắt, đi ma kẽm 2 lần và đem đến công trình 1 lần.Xếp xuống | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,307 | tấn |
| 49 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m (sơn 1 nước lót 2 nước phủ) | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 435,9 | 1m2 |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 2 m | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cột |
| 52 | Sản xuất cầu cáp - thang leo | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,377 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 10 kg | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 41,68 | m |
| 54 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten có chiều cao lắp đèn <= 50 m | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,346 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,346 | m3 |
| 57 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 54 | m |
| 58 | Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=49mm | Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 54 | m |
| 59 | CCLĐ băng thép liên kết điện cực tiếp đất | Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | 1m |
| 60 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<=Φ75) | Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | 1 điện cực |
| 61 | Kéo, rải cáp dẫn đất M70 | Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 63 | 1m |
| 62 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hệ thống |
| 63 | Cắt mặt đường bê tông | Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,672 | 100m |
| 64 | Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10 | Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23,52 | m2 |
| 65 | Vá mặt đường nhựa bằng thủ công tải nóng chiều dày 7cm | Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,352 | 10m2 |
| 66 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,312 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,247 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,247 | 100m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,352 | m3 |
| 70 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,538 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp cột bê tông ly tâm dài 14m đến chân công trình | Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cột |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn | Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,112 | m3 |
| 74 | Vệ sinh mặt bằng sau thi công và vận chuyển đất thừa đi đổ | Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | t.bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy phát sóng FM 50W tần số 54-68Mhz | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Bộ anten phát sóng FM 2 chấn tử dải tần số phát là 54-68MHz. | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Ampli truyền thanh 240 w | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 4 | Loa kèn phát thanh công suất 50W | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Đầu thu phát FM chuyên dụng | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Máy |
| 6 | Bộ điều khiển mã hóa trung tâm RDS | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Thiết bị chống sét cho cáp feeder để bảo vệ máy phát sóng FM | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Hệ thống chống sét lan truyền 1 Pha | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Mixer âm thanh 10 đường | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Dây Cable dẫn sóng cao tần | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35 | m |
| 11 | Các đầu Connecter cho cáp dẫn sóng 1/2, trở kháng 50 Ω | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 12 | Ổn áp 3KVA | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Micro thu âm | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Tai nghe kiểm âm | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Máy vi tính phục vụ phát thanh | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Cáp kết nối tín hiệu | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Tủ rack 19'', 12U + Khay đặt thiết bị | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Máy ghi âm hiệu Sony - 4GB | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 19 | Máy chụp hình + quay phim | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Bàn làm việc bằng gỗ (1000 x 600 x750) | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Ghế xoay (loại có bánh xe) | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Đèn để bàn | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Máy quạt đứng | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Vật liệu cách âm, tiêu âm phòng thu | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | m2 |
| 25 | Bộ khung gỗ và kiếng cách âm phòng thu600 x 800 mm | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Bình chữa cháy khí CO2 5kg | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bình |
| 27 | Tủ hồ sơ bằng kim loại (Kích thước: 880x407x1830) | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 28 | Loa kiểm âm chuyên dụng | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Bộ phát thanh lập lịch phát tự động | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Đèn báo phòng thu | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Máy in A4 | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 32 | Cụm thu FM tự động 120W | Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 33 | Loa phát thanh 30 W | Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 34 | Dây gắn loa – cụm thu : loại 2 vỏ bọc tiết diện 2 x 1 mm2CU/PVC/PVC | Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 80 | m |
| 35 | Bộ gá treo loa và cụm thu + bulong | Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | Bộ |
| 36 | Đai inox cố định ống nhựa vào trụ | Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 37 | Lắp đặt tủ máy phát, máy thu | Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất 240W | Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | thiết bị |
| 39 | Lắp đặt các khối thu phát vào tủ thiết bị | Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | khối |
| 40 | Lắp đặt cáp dẩn sóng cao tần (độ cao <=40m) | Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,5 | 10m |
| 41 | ép đầu cốt cáp (<=50mm) | Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 42 | Lắp đặt điều chỉnh loa kèn 50W | Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | loa |
| 43 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm | Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | 10m |
| 44 | Lắp đạt thiết bị cắt sét 1 pha | Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | thiết bị |
| 45 | Lắp đặt khối máy vô tuyến, lắp trên cột cao | Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | khối |
| 46 | Lắp đặt điều chỉnh loa treo cột 30W (độ cao 10m) | Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 48 | loa |
| 47 | Lắp đặt cáp loa trên máng, trên cầu cáp. | Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | 10 m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẩn điện | Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi