Gói thầu: Xây lắp hạng mục điện chiếu sáng các tuyến còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục điện chiếu sáng các tuyến còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200320759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 14:54:00 đến ngày 2020-04-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,821,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÁC TUYẾN CÒN LẠI | |||
| 1 | Móng cột đèn cao áp MC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | móng |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.954,07 | móng |
| 3 | Rãnh cáp ngầm R1(CG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.729,1 | mét |
| 4 | Rãnh cáp ngầm R1(TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,8 | mét |
| 5 | Rãnh cáp ngầm R2(TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,5 | mét |
| 6 | Tiếp địa an toàn cột thép LR-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại LR-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10-0,6/1kV (Cadivi hoặc tương đương trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.983,81 | mét |
| 9 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5-0,6/1kV (Cadivi hoặc tương đương trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904 | mét |
| 10 | Dây đồng trần M10 (Cadivi hoặc tương đương trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.983,81 | mét |
| 11 | Cột thép tròn côn D78 cao 7m dày 3,5mm (Hapulico hoặc tương đương trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cột |
| 12 | Cột thép tròn côn D78 cao 9m dày 4,0mm (Hapulico hoặc tương đương trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 13 | Cần đèn đơn CD-01, cao 2m vươn 1,5m dày 3,5mm (Hapulico hoặc tương đương trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cần |
| 14 | Đèn đường BRP 392 LED130/NW-100W (Philips hoặc tương đương trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 15 | Đấu nối cửa trụ đã có (Đđc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | vị trí |
| 16 | Đấu nối cửa trụ Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | vị trí |
| 17 | Đấu nối cửa trụ Đ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | vị trí |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: C= 2,0%*(A+B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi