Gói thầu: XL: Xây lắp + thiết bị (1.1+1.2+1.3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200431406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL: Xây lắp + thiết bị (1.1+1.2+1.3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200377635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 19:01:00 đến ngày 2020-04-25 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,413,870,437 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2% x Chi phí phần xây dựng hạng mục xây lắp | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Thả ống bi đường kính D1200 để đào móng giếng | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29,6056 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0133 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2831 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2828 | 100m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8213 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,7918 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,226 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,086 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,6859 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0535 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2121 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,24 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2528 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2615 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,5524 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0465 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3895 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp không khung xương, xà gồ gỗ, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1746 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,884 | m3 |
| 22 | Quét hóa chất chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 3 lớp) | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22,4 | m2 |
| 23 | Láng tạo dốc sàn mái i=3%, vữa XM mác 100 | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,64 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,198 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài (tường bó nền), dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,64 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1456 | 100m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,816 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,615 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy >30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,15 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 83,94 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 91,62 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21,434 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,8 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | m2 |
| 35 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32,234 | m2 |
| 36 | Bả bằng matít vào tường trong nha | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 91,62 | m2 |
| 37 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 83,94 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 102,42 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 83,94 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp dựng cửa kính khung nhôm (hệ u1000), bao gồm ổ khóa và phụ kiện | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,98 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp dựng cửa cách âm chuyên dụng bao gồm ổ khóa và phụ kiện | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,98 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa bằng kính khung nhôm (hệ u1000) | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,3616 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34,32 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30,32 | m2 |
| 46 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Móng cột anten, nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | 100m2 |
| 47 | Đèn downlight bóng đèn tròn sợi Led 8W | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Đèn huỳnh quang 1.2m - 40W 2 bóng | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 50 | LĐ CB 1 pha 2 cực 40A | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 51 | LĐ CB 3 pha 100A | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm 4 lỗ | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | m |
| 57 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây dẫn,đk <=27 | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | m |
| 58 | CC lắp đặt tủ điện TĐT (400x250x250) Tol dày 1.5 ly | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt bản điện | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 60 | LĐ cầu dao đảo chiều | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt máy điều hoà 1HP | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 62 | Lắp đặt đèn cảnh báo phòng thu | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Sản xuất cột anten tự đứng | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,7496 | tấn |
| 64 | Cung cấp lắp đặt bulon liên kết thân trụ | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 136 | cái |
| 65 | Cung cấp lắp đặt bulon U24 L=900 liên kết chân trụ với móng | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 66 | Cung cấp lắp đặt bulon liên kết thân trụ | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 453 | cái |
| 67 | Cung cấp lắp đặt bulon D12 L=40, liên kết cầu cáp và thang leo vào thân cột | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42 | cái |
| 68 | Cung cấp lắp đặt bulon D12 L=450, liên kết cầu cáp và thang leo vào thân cột | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42 | cái |
| 69 | Lắp dựng thân cột anten tại xưởng | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,7496 | tấn |
| 70 | Mạ kẽm nhúng nóng cột anten và cầu cáp | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,127 | tấn |
| 71 | Bốc ống sắt, vật liệu sắt đi ma kẽm 2 lần và đem đến công trình 1 lần.Bốc lên | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,307 | tấn |
| 72 | Bốc ống sắt, vật liệu sắt, đi ma kẽm 2 lần và đem đến công trình 1 lần.Xếp xuống | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,307 | tấn |
| 73 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m (sơn 1 nước lót 2 nước phủ) | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 290,6 | 1m2 |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 2 m | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cột |
| 76 | Sản xuất cầu cáp - thang leo | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3774 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 10 kg | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 41,68 | m |
| 78 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten có chiều cao lắp đèn <= 50 m | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3456 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,346 | m3 |
| 81 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 54 | m |
| 82 | Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=49mm | Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 54 | m |
| 83 | CCLĐ băng thép liên kết điện cực tiếp đất | Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | 1m |
| 84 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<=Φ75) | Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | 1 điện cực |
| 85 | Kéo, rải cáp dẫn đất M70 | Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 63 | 1m |
| 86 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hệ thống |
| 87 | Cắt mặt đường bê tông | Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1568 | 100m |
| 88 | Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10 | Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,68 | m2 |
| 89 | Vá mặt đường nhựa bằng thủ công tải nóng chiều dày 7cm | Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,568 | 10m2 |
| 90 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,208 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1378 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9643 | 100m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,568 | m3 |
| 94 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3584 | 100m2 |
| 95 | Cung cấp cột bê tông ly tâm dài 14m đến chân công trình | Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cột |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn | Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Trồng trụ bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,408 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy phát sóng FM 50W tần số 54-68Mhz | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Bộ anten phát sóng FM 2 chấn tử dải tần số phát là 54-68MHz. | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Ampli truyền thanh 240 w | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 4 | Loa kèn phát thanh công suất 50W | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Đầu thu phát FM chuyên dụng | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Máy |
| 6 | Bộ điều khiển mã hóa trung tâm RDS | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Thiết bị chống sét cho cáp feeder để bảo vệ máy phát sóng FM | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Hệ thống chống sét lan truyền 1 Pha | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Mixer âm thanh 10 đường | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Dây Cable dẫn sóng cao tần | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35 | m |
| 11 | Các đầu Connecter cho cáp dẫn sóng 1/2, trở kháng 50 Ω | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 12 | Ổn áp 3KVA | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Micro thu âm | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Tai nghe kiểm âm | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Máy vi tính phục vụ phát thanh | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Cáp kết nối tín hiệu | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Tủ rack 19'', 12U + Khay đặt thiết bị | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Máy ghi âm | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 19 | Máy chụp hình + quay phim | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Bàn làm việc bằng gỗ (1000 x 600 x750) | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Ghế xoay (loại có bánh xe) | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Đèn để bàn | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Máy quạt đứng | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Vật liệu cách âm, tiêu âm phòng thu | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | m2 |
| 25 | Bộ khung gỗ và kiếng cách âm phòng thu600 x 800 mm | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Bình chữa cháy khí CO2 5kg | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bình |
| 27 | Tủ hồ sơ bằng kim loại (Kích thước: 880x407x1830) | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 28 | Loa kiểm âm chuyên dụng | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Bộ phát thanh lập lịch phát tự động | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Đèn báo phòng thu | Hệ thống máy phát sóng đài xã phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Máy in A4 | Hệ thống máy thu sóng tại ấp phần thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 32 | Cụm thu FM tự động 120W | Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 33 | Loa phát thanh 30 W | Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 34 | Dây gắn loa – cụm thu : loại 2 vỏ bọc tiết diện 2 x 1mm2CU/PVC/PVC | Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 160 | m |
| 35 | Bộ gá treo loa và cụm thu + bulong | Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | Bộ |
| 36 | Đai inox cố định ống nhựa vào trụ | Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 37 | Lắp đặt tủ máy phát, máy thu | Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất 240W | Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | thiết bị |
| 39 | Lắp đặt các khối thu phát vào tủ thiết bị | Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | khối |
| 40 | Lắp đặt cáp dẩn sóng cao tần (độ cao <=40m) | Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,5 | 10m |
| 41 | ép đầu cốt cáp (<=50mm) | Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 42 | Lắp đặt điều chỉnh loa kèn 50W | Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | loa |
| 43 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm | Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | 10m |
| 44 | Lắp đạt thiết bị cắt sét 1 pha | Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | thiết bị |
| 45 | Lắp đặt khối máy vô tuyến, lắp trên cột cao | Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | khối |
| 46 | Lắp đặt điều chỉnh loa treo cột 30W (độ cao 10m) | Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | loa |
| 47 | Lắp đặt cáp loa trên máng, trên cầu cáp. | Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | 10 m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẩn điện | Lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi