Gói thầu: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống máy nén khí trung tâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200426940-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên in Tiến Bộ
Tên gói thầu Xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống máy nén khí trung tâm
Số hiệu KHLCNT 20200423340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 16:47:00 đến ngày 2020-04-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,497,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng phòng đặt máy nén khí trung tâm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 27,632 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,0921 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,184 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,184 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,184 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1,771 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 2,663 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,229 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,11 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,348 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1,002 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,177 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,046 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,135 tấn
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,929 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,132 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,022 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,096 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,189 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,036 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,033 tấn
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 12,309 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 55,952 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 54,51 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 8,44 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 10,16 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 19,1 m
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 67,436 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 63,08 m2
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,111 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 2,228 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,007 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 2,516 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,13 tấn
36 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,092 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,092 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,278 100m2
39 Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0.45 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 7 md
40 Tông ốp sườn khổ 400mm dày 0.45 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 7,72 md
41 Máng nước Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 7,72 md
42 Cửa đi sắt Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 3,3 m2
43 Cửa sổ nhôm cánh lật Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 2,88 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 6,18 m2
45 Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tủ điện 35x45x18 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
46 Cung cấp và lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 cái
47 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 m
48 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 m
49 Cung cấp và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp 3x70+1x35mm2 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
50 Cáp 3x70+1x35mm2 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 42 m
51 Cung cấp và lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 2 cái
52 Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
53 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 6 m
54 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 15 m
55 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 21 m
56 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 42 m
57 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m
58 Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 2 cái
59 Cung cấp và lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 6 cái
60 Cầu chắn rác d60 inox Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 2 cái
61 Vật tư phụ phần điện, nước Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
B Hạng mục 2: Phần lắp đặt máy nén khí trung tâm
1 Cung cấp và lắp đặt Ống Thép Mạ Kẽm DN80 dày 2,9mm Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 350 m
2 Cung cấp và lắp đặt Ống Thép Mạ Kẽm DN50 dày 2,9mm Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 150 m
3 Cung cấp và lắp đặt Cút góc Mạ Kẽm DN80 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 4 cái
4 Cung cấp và lắp đặt Tê Thu mạ Kẽm DN80/50 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 19 cái
5 Cung cấp và lắp đặt Tê mạ Kẽm DN80 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 5 cái
6 Cung cấp và lắp đặt Cút ren DN80 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 20 cái
7 Cung cấp và lắp đặt Van gạt Đồng/Inox 50 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 5 cái
8 Cung cấp và lắp đặt Cút Ren Mạ Kẽm DN50 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 20 cái
9 Cung cấp và lắp đặt Tê ren Mạ kẽm DN50 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 4 cái
10 Cung cấp và lắp đặt Rắc Co mạ Kẽm DN50 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 25 cái
11 Cung cấp và lắp đặt Kép ren mạ kẽm DN50 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 25 cái
12 Cung cấp và lắp đặt Ống Thép Mạ Kẽm DN25 dày 2,1mm Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 10 m
13 Cung cấp và lắp đặt Cút Ren Mạ Kẽm DN25 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 25 cái
14 Cung cấp và lắp đặt Van Gạt Đồng/Inox DN80 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 9 cái
15 Cung cấp và lắp đặt Bích Thép DN80 x 12mm x 8 lỗ Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 200 bích
16 Cung cấp và lắp đặt Rắc co D25 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 25 cái
17 Cung cấp và lắp đặt Kép Ren mạ kẽm DN25 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 25 cái
18 Cung cấp và lắp đặt Van Gạt Đồng/Inox DN25 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 19 cái
19 Cung cấp và lắp đặt ty ren 12 (chiều dài ty từ trần xuống ống từ 1,2m-1,5M; khoảng cách giữa các ty là 1,5m) Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 400 mét
20 Quang treo ống D80 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 250 cái
21 BuLong M16x60 (long đen) Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 800 bộ
22 Gioăng cao su DN80 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 80 bộ
23 Khóa cài xà treo Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 250 bộ
24 Cung cấp và lắp đặt Khớp Nối mềm inox DN50 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 4 mối
25 Ê cu + Long đen M12 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 500 bộ
26 Băng tan Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 50 cuộn
27 Sơn đường ống dẫn khí nén Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 113,0989 m2
28 Đai giữ ống DN50 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 19 cái
29 Vít nở M12 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 40 bộ
30 Khớp Nối nhanh inox DN25 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 19 bộ
31 Lơ ren DN25 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 19 cái
32 Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kgm Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 3 cái
33 Kẹp xà gồ treo ty M12 Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 350 cái
34 Hệ đỡ ống qua đường bằng thép Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 gói
35 Vật tư phụ Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 5 %
36 Vận chuyển ống, phụ kiện và thiết bị thi công lấp đặt Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 gói
37 Biện pháp thi công: giàn giáo phục vụ thi công xây lắp; sàn thao tác; khung giàn bảo vệ + bạt phủ bao che máy móc thiết bị hiện có trong quá trình thi công. Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 gói
38 Dọn dẹp vệ sinh và bàn giao mặt bằng công trường Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 gói
C PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy nén khí trục vít ngâm dầu có biến tần Kobellco (Nhật Bản) hoặc tương đương. Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 máy
2 Máy nén khí trục vít ngâm dầu không biến tần Kobellco (Nhật Bản) hoặc tương đương. Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 máy
3 Máy sấy khí (Nhật Bản) hoặc tương đương Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 2 máy
4 Bộ lọc khô Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
5 Bộ lọc tinh Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
6 Bình tích 2000 Lít Theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->