Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200429638-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỔNG XÁ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200427841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện bổ sung có mục tiêu cho Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 16:37:00 đến ngày 2020-04-24 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,267,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KIOS
B Tháo dỡ
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3109 tấn
2 Phá dỡ bê tông nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75
3 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,44
C Sửa chữa
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5
2 ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m²
3 Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76
4 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3586 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3586 tấn
6 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3375 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3375 tấn
9 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8424 100m²
10 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m
11 Tôn máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217 m
D Cấp điện
1 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
6 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215 m
9 Bảng điện KT 160x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
E NHÀ VỆ SINH
F Móng
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3081 100m³
2 ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m²
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,59
5 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,39
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5284
7 ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2077 100m²
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0566 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3145 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3793
G Phần thân
1 Xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0606
2 Xây tường thẳng chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1646
3 ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0392 100m²
4 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 tấn
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1943
7 ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1671 100m²
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0483 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2721 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8946
11 ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4005 100m²
12 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4516 tấn
13 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6482
H Phần mái
1 Xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9425
2 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,3584
I Hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,7462
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,759
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7086
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,0536
5 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 m
6 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1966
7 Xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16
8 Lát nền, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4298
9 Ốp tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,414
10 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,7462
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,345
12 SXLD cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24
13 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44
J Bậc tam cấp
1 Xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2778
2 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8634
K Cấp Điện
1 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
L Cấp nước
1 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
7 Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Van phao tự động D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Van nhựa D25 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Van nhựa D21 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
11 Van góc đấu nối thiết bị D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
16 Giá đỡ bể nước bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Dây mềm cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
18 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
M Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Lắp đặt tê cút nhựa miệng bát, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
N Bể phốt (01 cái)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1244 100m³
2 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3824
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864
4 ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0469 100m²
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1392 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0418 tấn
7 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,041
8 Xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,318
9 Xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1456
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0398 100m²
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,735
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,292
15 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7538
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
O TƯỜNG RÀO + CỔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC
P Tường rào
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1152 100m³
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2139 100m³
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5992
4 ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,706 100m²
5 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,18
6 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,375
7 Xây cột, trụ vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,2411
8 Xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1392
9 Xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,7781
10 ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4468 100m²
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,525 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9697
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,826
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 459,2988
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,08 m
16 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 714,1248
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,036 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,8527
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381,528
Q Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7214
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0902
3 ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0273 100m²
4 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2591
5 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1201 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0908 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1201 tấn
9 Xây cột, trụ vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1052
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,132
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45
12 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,975
13 Gia công kết cấu cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2841 tấn
14 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,75
15 Sản xuất tôn cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,85
16 Bánh xe lăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
R Rãnh thoát nước
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤150kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158 cấu kiện
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,841 100m³
3 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,0668
4 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4017 100m³
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0564 tấn
6 ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0648 100m²
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158 cái
S Mặt bằng
1 Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2925 100m²
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6535 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->