Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200429638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỔNG XÁ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200427841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện bổ sung có mục tiêu cho Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 16:37:00 đến ngày 2020-04-24 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,267,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KIOS | |||
| B | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3109 | tấn |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m³ |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m² |
| C | Sửa chữa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m³ |
| 2 | ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m² |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m³ |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3586 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3586 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3375 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3375 | tấn |
| 9 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8424 | 100m² |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m |
| 11 | Tôn máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217 | m |
| D | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | m |
| 9 | Bảng điện KT 160x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| F | Móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3081 | 100m³ |
| 2 | ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,59 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,39 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5284 | m³ |
| 7 | ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2077 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0566 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3145 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3793 | m³ |
| G | Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0606 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1646 | m³ |
| 3 | ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1943 | m³ |
| 7 | ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1671 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0483 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2721 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8946 | m³ |
| 11 | ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4005 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4516 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6482 | m³ |
| H | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9425 | m³ |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3584 | m² |
| I | Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,7462 | m² |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,759 | m² |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7086 | m² |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0536 | m² |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 6 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1966 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m³ |
| 8 | Lát nền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4298 | m² |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,414 | m² |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,7462 | m² |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,345 | m² |
| 12 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m² |
| 13 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m² |
| J | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2778 | m³ |
| 2 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8634 | m² |
| K | Cấp Điện | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| L | Cấp nước | |||
| 1 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Van phao tự động D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Van nhựa D25 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Van nhựa D21 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 11 | Van góc đấu nối thiết bị D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 16 | Giá đỡ bể nước bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| M | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê cút nhựa miệng bát, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| N | Bể phốt (01 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1244 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3824 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m³ |
| 4 | ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0469 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1392 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,041 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,318 | m³ |
| 9 | Xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1456 | m³ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0398 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | m³ |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,292 | m² |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7538 | m² |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| O | TƯỜNG RÀO + CỔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| P | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1152 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2139 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5992 | m³ |
| 4 | ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,706 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,18 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,375 | m³ |
| 7 | Xây cột, trụ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2411 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1392 | m³ |
| 9 | Xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7781 | m³ |
| 10 | ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4468 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9697 | m³ |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,826 | m² |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,2988 | m² |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,08 | m |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,1248 | m² |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,036 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,8527 | m² |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,528 | m² |
| Q | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7214 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0902 | m³ |
| 3 | ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | 100m² |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2591 | m³ |
| 5 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1201 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0908 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1201 | tấn |
| 9 | Xây cột, trụ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1052 | m³ |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,132 | m² |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m³ |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | m³ |
| 13 | Gia công kết cấu cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2841 | tấn |
| 14 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | m² |
| 15 | Sản xuất tôn cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m² |
| 16 | Bánh xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| R | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤150kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | cấu kiện |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,841 | 100m³ |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,0668 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4017 | 100m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0564 | tấn |
| 6 | ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | 100m² |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | m³ |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | cái |
| S | Mặt bằng | |||
| 1 | Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2925 | 100m² |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6535 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi