Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200429119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200235916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách năm 2019-2020, nguồn kinh phí không thường xuyên của bậc học mầm non. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 16:03:00 đến ngày 2020-04-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,980,744,796 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục thi công | |||
| B | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ TRẺ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường =< 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 5 | Cắt nền gạch, tường gạch để tháo dỡ cục bộ tường, nền (cắt theo join nền cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,6 | m |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ ống cấp, thoát nước, phễu thu, vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 11 | Bơm khí áp lực thổi nước đọng đường ống cấp, thoát nước cũ nhà vệ sinh lầu WC3; WC4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | phòng |
| 12 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đk>70mm, chiều sâu khoan=<30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | lỗ |
| 13 | Xây cột trụ bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m2 |
| 15 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm, chiều dày tường <=30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 16 | Công tác đổ bê tông gia cố sàn mái đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 17 | Phụ gia platocrate N chống thấm cho BT nền wc 1,4 lít /m3 bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | lít |
| 18 | Chống thấm cho các vị trí ống thoát nước giáp với sàn bê tông nhà vệ sinh lầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | vị trí |
| 19 | Lát nền, sàn gạch 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ cột gạch 20x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m2 |
| 21 | Chi phí sửa chữa cửa pano nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 22 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi chia ô 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,26 | m2 |
| 23 | Vê sinh chà lại join nền của WC lầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,26 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,46 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,63 | m2 |
| 26 | Bả bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,46 | m2 |
| 27 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,63 | m2 |
| 28 | Xả giấy nhám tường còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,46 | m2 |
| 29 | Xả giấy nhám trần còn lại (phần không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,63 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,18 | m2 |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 32 | Trừ tận dụng lại xí bệt giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -2 | bô |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Trừ tận dụng lại lavabo giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm cả bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa xả sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu Ø50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø21mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø27mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø42mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø60mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø90mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø114mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa Ø21mm nối bằng p.p. măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa Ø21mm hai đầu ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa Ø27mm nối bằng p.p. măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa giảm Ø27/21 mm nối bằng p.p. măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ø42mm nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ø60mm nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa giảm miệng bát Ø60/42 mm nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa giảm miệng bát Ø90/60 mm nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ø90mm nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ø114mm nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát Ø114mm nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 57 | Cung cấp dây cấp mềm L=800 hai đầu bu lông D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 58 | Pát treo ống nhựa bằng sắt tráng kẽm (tắc kê nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,04 | m2 |
| 60 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,04 | m2 |
| 61 | Xả giấy nhám 50% Trần còn lại (phần trần không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,04 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,08 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,53 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ ống cấp, thoát nước, phễu thu, vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 65 | Ốp tường, trụ cột gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,03 | m2 |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa xả sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu Ø50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø21mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø60mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa Ø21mm nối bằng p.p. măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa Ø21mm nối bằng p.p. măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa Ø60mm nối bằng p.p. măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,323 | m2 |
| 74 | Bả bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,323 | m2 |
| 75 | Xả giấy nhám 50% tường còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,323 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.245,204 | m2 |
| 77 | Sơn mỹ thuật trang trí bao gồm, đông vật, thực vật, thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,782 | m2 |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đk ống, máng=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 82 | Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch KT 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,475 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,475 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,241 | m2 |
| 86 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,241 | m2 |
| 87 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,568 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu d=3cmM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,568 | m2 |
| 89 | Sikalatex TH -5L (lượng dùng 1,5 lít / 1m2 vữa láng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,352 | lít |
| 90 | Quét sikaroof memberrane chống thấm mái, sênô, ô văng. . . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,568 | m2 |
| 91 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường =< 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø90mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 93 | Nối ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Xây cột trụ bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,789 | m2 |
| 96 | Khoan thành sê nô để gắn ống thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | vị trí |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø60mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 98 | Chống thấm các đầu ống thoát sê nô bằng vòng ngăn nước, rót vữa không co sikagroud | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | vị trí |
| 99 | Cung cấp quả cầu chăn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 100 | Nhân Công di dời bàn ghế, thiết bị và vệ sinh hoàn trả mặt bằng sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 101 | Vận chuyển các loại phế thải, bốc xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,351 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,552 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,208 | m3 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,217 | 100m2 |
| C | SỮA CHỮA KHỐI MẪU GIÁO A | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường =< 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,574 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Cắt nền gạch, tường gạch để tháo dỡ cục bộ tường, nền (cắt theo join nền cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,65 | m |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ ống cấp, thoát nước, phễu thu, vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 11 | Bơm khí áp lực thổi nước đọng đường ống cấp, thoát nước cũ nhà vệ sinh WC8; WC9; W10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | phòng |
| 12 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đk>70mm, chiều sâu khoan=<30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | lỗ |
| 13 | Xây cột trụ bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,574 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,475 | m2 |
| 15 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm, chiều dày tường <=30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 16 | Công tác đổ bê tông gia cố sàn mái đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | m3 |
| 17 | Phụ gia platocrate N chống thấm cho BT nền wc 1,4 lít /m3 bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,841 | lít |
| 18 | Chống thấm cho các vị trí ống thoát nước giáp với sàn bê tông nhà vệ sinh lầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | vị trí |
| 19 | Lát nền, sàn gạch 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ cột gạch 20x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,95 | m2 |
| 21 | Chi phí sửa chữa cửa nhôm Đ5 tầng trệt và lầu 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 22 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi chia ô 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,79 | m2 |
| 23 | Vệ sinh chà lại join nền WC lầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,79 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,09 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,895 | m2 |
| 26 | Bả bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,09 | m2 |
| 27 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,895 | m2 |
| 28 | Xả giấy nhám 50% tường còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,09 | m2 |
| 29 | Xả giấy nhám 50% trần còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,895 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,97 | m2 |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 32 | Trừ tận dụng lại xí bệt giáo viên (cả phụ kiện cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 34 | Trừ tận dụng lại lavabo giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm cả bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa xả sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu Ø50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø21mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø27mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø42mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø60mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø90mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø114mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa Ø21mm nối bằng p.p. măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa Ø21mm hai đầu ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa Ø27mm nối bằng p.p. măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa giảm Ø27/21 mm nối bằng p.p. măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ø42mm nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ø60mm nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa giảm miệng bát Ø60/42 mm nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa giảm miệng bát Ø90/60 mm nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ø90mm nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ø114mm nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát Ø114mm nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 57 | Cung cấp dây cấp mềm L=800, hai đầu bu lông D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 58 | Pát treo ống nhựa bằng sắt tráng kẽm (tắc kê nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,05 | m2 |
| 60 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,05 | m2 |
| 61 | Xả giấy nhám 50% Trần còn lại (phần trần không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,05 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,1 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,975 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ ống cấp, thoát nước, phễu thu, vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 65 | Ốp tường, trụ cột gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,665 | m2 |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa xả sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu Ø50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø21mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø60mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa Ø21mm nối bằng p.p. măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa Ø21mm nối bằng p.p. măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa Ø60mm nối bằng p.p. măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.396,936 | m2 |
| 74 | Bả bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.396,936 | m2 |
| 75 | Xả giấy nhám 50% tường còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.396,935 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.473,165 | m2 |
| 77 | Sơn mỹ thuật trang trí bao gồm, đông vật, thực vật, thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,485 | m2 |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đk ống, máng 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 82 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,303 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,303 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,797 | m2 |
| 85 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,797 | m2 |
| 86 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,158 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu d=3cmM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,158 | m2 |
| 88 | Sikalatex TH -5L (lượng dùng 1,5 lít / 1m2 vữa láng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619,737 | lít |
| 89 | Quét sikaroof memberrane chống thấm mái, sênô, ô văng. . . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,158 | m2 |
| 90 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường =< 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,269 | m3 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø90mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m |
| 92 | Nối ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 93 | Xây cột trụ bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,269 | m3 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, ều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,551 | m2 |
| 95 | Khoan thành sê nô để gắn ống thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | vị trí |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø60mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 97 | Chống thấm các đầu ống thoát sê nô bằng vòng ngăn nước, rót vữa không co sikagroud | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | vị trí |
| 98 | Cung cấp quả cầu chăn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 99 | Nhân Công di dời bàn ghế, thiết bị và vệ sinh hoàn trả mặt bằng sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 100 | Vận chuyển các loại phế thải, bốc xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,271 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,578 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,312 | m3 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,605 | 100m2 |
| D | SỬA CHỮA KHỐI MẪU GIÁO B VÀ NĂNG KHIẾU | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Chi phí sửa chữa cửa nhôm Đ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,43 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,93 | m2 |
| 7 | Bả bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,43 | m2 |
| 8 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,93 | m2 |
| 9 | Xả giấy nhám 50% tường còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,43 | m2 |
| 10 | Xả giấy nhám 50% trần còn lại (phần không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,93 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,72 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa xả sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa Ø21mm hai đầu ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Cung cấp dây cấp mềm L=800 hai đầu bulong ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Phá dỡ lớp vữa trát xà, dầm, trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 21 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,33 | m2 |
| 23 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,33 | m2 |
| 24 | Xả giấy nhám 50% Trần còn lại (phần trần không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,33 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,66 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,325 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ ống cấp, thoát nước, phễu thu, vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 28 | Ốp tường, trụ cột gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,325 | m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ cột gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,75 | m2 |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa xả sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu Ø50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø21mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø60mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa Ø21mm nối bằng p.p. măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa Ø21mm nối bằng p.p. măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa Ø60mm nối bằng p.p. măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Sơn mỹ thuật trang trí bao gồm, đông vật, thực vật, thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,625 | m2 |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt aptomat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 733,71 | m2 |
| 42 | Bả bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 733,71 | m2 |
| 43 | Xả giấy nhám 50% tường còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 733,71 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.358,055 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,863 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,863 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,217 | m2 |
| 48 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,217 | m2 |
| 49 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,144 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu d=3cmM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,144 | m2 |
| 51 | Sikalatex TH -5L (lượng dùng 1,5 lít / 1m2 vữa láng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,216 | lít |
| 52 | Quét sikaroof memberrane chống thấm mái, sênô, ô văng. . . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,144 | m2 |
| 53 | Khoan thành sê nô để gắn ống thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | vị trí |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø60mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m |
| 55 | Chống thấm các đầu ống thoát sê nô bằng vòng ngăn nước, rót vữa không co sikagroud | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | vị trí |
| 56 | Cung cấp quả cầu chăn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 57 | Nhân Công di dời bàn ghế, thiết bị và vệ sinh hoàn trả mặt bằng sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 58 | Vận chuyển các loại phế thải, bốc xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,584 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,584 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,336 | m3 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,259 | 100m2 |
| E | SỬA CHỮA KHỐI VĂN PHÒNG + KHO, BẾP, HÀNG RÀO, BỒN CÂY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,985 | m2 |
| 2 | Bả bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,985 | m2 |
| 3 | Xả giấy nhám 50% tường còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,985 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,66 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574,71 | m2 |
| 6 | Sơn mỹ thuật trang trí bao gồm, đông vật, thực vật, thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 7 | Xử lý vết nứt sàn BT bằng phương pháp bơm keo epoxy áp lực cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m |
| 8 | Căng lưới thép gia cố vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,68 | m2 |
| 9 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,68 | m2 |
| 10 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,22 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu d=3cmM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,22 | m2 |
| 12 | Sikalatex TH -5L (lượng dùng 1,5 lít / 1m2 vữa láng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,83 | lít |
| 13 | Quét sikaroof memberrane chống thấm mái, sênô, ô văng. . . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,22 | m2 |
| 14 | Khoan thành sê nô để gắn ống thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | vị trí |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø60mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m |
| 16 | Chống thấm các đầu ống thoát sê nô bằng vòng ngăn nước, rót vữa không co sikagroud | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | vị trí |
| 17 | Cung cấp quả cầu chăn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,78 | m2 |
| 19 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi chia ô 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,78 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,399 | m2 |
| 21 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,399 | m2 |
| 22 | Nhân Công di dời bàn ghế, thiết bị và vệ sinh hoàn trả mặt bằng sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,808 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải, bốc xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,595 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,595 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,38 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,86 | m2 |
| 28 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi chia ô 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,86 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,657 | m2 |
| 30 | Bả bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,657 | m2 |
| 31 | Xả giấy nhám 50% tường còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,656 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,312 | m2 |
| 33 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu d=3cmM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5 | m2 |
| 35 | Sikalatex TH -5L (lượng dùng 1,5 lít / 1m2 vữa láng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,75 | lít |
| 36 | Quét sikaroof memberrane chống thấm mái, sênô, ô văng. . . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5 | m2 |
| 37 | Khoan thành sê nô để gắn ống thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | vị trí |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø60mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 39 | Chống thấm các đầu ống thoát sê nô bằng vòng ngăn nước, rót vữa không co sikagroud | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | vị trí |
| 40 | Cung cấp quả cầu chăn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường =< 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 43 | SXLĐ cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước Ø<=10 h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 44 | SXLD ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tọ liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 45 | Xây tường gạch ống 8x8x19 M75 d<=30cm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài d=1,5cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,516 | m2 |
| 47 | Bả bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,29 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,29 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa kính khung nhôm lùa hệ 93, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m2 |
| 50 | Cung Cấp cửa khung inox 304, lưới ngăn ruồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 52 | Cắt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | m |
| 53 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | m3 |
| 54 | Đào móng cột, hố kiểm tra đất cấp III,r<=1m sâu<=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,818 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móngđá 4x6 M100 R<=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,659 | m3 |
| 56 | Bê tông móngđá 1x2 M200 R<=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,064 | m3 |
| 57 | Bê tông nềnđá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 58 | Bê tông nềnđá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 59 | SXLĐ cốt thép móng Ø<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 60 | SXLĐ cốt thép móng Ø<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 61 | SXLD ván khuôn gỗ móng cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình,K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,818 | m3 |
| 63 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 M75 d<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,303 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài d=1,5cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,384 | m2 |
| 66 | Bả bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 68 | Bu lông fi 16, l=600, mác 5.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 69 | SX vì kèo thép hình khẩu độ18-24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | tấn |
| 70 | SX cột thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 71 | SX xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ<=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,229 | m2 |
| 76 | Bu lông fi 16, L=200, mác 5.6 liên kết kèo với sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 77 | Lợp mái, che tuờng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø90mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ø90mm nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 80 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 81 | Quả cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | quả |
| 82 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,687 | m2 |
| 83 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,687 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,79 | m2 |
| 85 | Bả bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,79 | m2 |
| 86 | Xả giấy nhám 50% tường còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,79 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,58 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,585 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,312 | m2 |
| 90 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,756 | m2 |
| 91 | Nhân Công lắp lại Đèn, quạt trên trần khối văn phòng, và kho bếp sau khi làm mới trần thạch cao (sử dụng lại đèn, quạt cũ); Nhân công nhóm 2 bậc 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100m2 |
| 93 | Vận chuyển các loại phế thải, bốc xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,514 | m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,514 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,056 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi