Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200417448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ xã Tam Kim |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200407156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 21:11:00 đến ngày 2020-04-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,029,099,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng kênh đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,6355 | m3 |
| 2 | Đào móng kênh đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,671 | m3 |
| 3 | Nạo vét đất lòng mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6535 | m3 |
| 5 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 7 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 9 | Đào móng cửa vào, cửa ra đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,318 | m3 |
| 10 | Đào móng trụ đỡ ống đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 12 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0285 | m3 |
| 14 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0915 | m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2865 | m3 |
| 16 | Đào móng kênh đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,076 | m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2235 | m3 |
| 18 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0465 | m3 |
| 20 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,485 | m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 22 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 23 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3885 | m3 |
| 24 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | m3 |
| 25 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | m3 |
| 26 | Đào móng cửa vào, cửa ra đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 27 | Đào móng trụ đỡ ống đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0915 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CÔNG TÁC XÂY LÁT | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,74 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,86 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,2 | m3 |
| 4 | Bạt dứa lót móng kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 529,47 | m2 |
| 5 | Bê tông móng kênh M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,54 | m3 |
| 6 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3532 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ thành kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,766 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,43 | m2 |
| 10 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3112 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép thanh giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2917 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thanh giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 374 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D50 làm lỗ tưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100 m |
| 15 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 16 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0114 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0839 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0148 | 100m2 |
| 22 | Xây đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0426 | tấn |
| 26 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 28 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,03 | m3 |
| 29 | Bê tông trụ đỡ ống M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1038 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tấm đan cửa vào, cửa ra | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0136 | 100m2 |
| 34 | Thép tấm đan cửa vào, cửa ra | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D200mm (tận dụng ống cũ hiện có còn sử dụng tốt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | 100m |
| 36 | Sản xuất lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 37 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 39 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 40 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0299 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0958 | 100m2 |
| 43 | Phá đá bằng thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,74 | m3 |
| 44 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm động cơ xăng công suất 3.0CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 45 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 46 | Xây sân tiêu năng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 47 | Xây bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m3 |
| 48 | Trát dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,96 | m2 |
| 49 | Láng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,54 | m2 |
| 50 | Bê tông sân tràn xả thừa M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0055 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0079 | tấn |
| 54 | Sản xuất lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 55 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 56 | Sản xuất giàn, cửa van thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0728 | tấn |
| 57 | Lắp đặt giàn, cửa van thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0728 | tấn |
| 58 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,05 | m2 |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Máy nâng van V0 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Bu lông các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 62 | Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D50 làm lỗ giảm áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100 m |
| 64 | Phá đá bằng thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,53 | m3 |
| 65 | Xây kè bờ kênh bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,28 | m3 |
| 66 | Bạt dứa lót móng kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 207,36 | m2 |
| 67 | Bê tông móng kênh M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,88 | m3 |
| 68 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,1 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7776 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ thành kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,184 | 100m2 |
| 71 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,59 | m2 |
| 72 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1525 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép thanh giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1771 | tấn |
| 75 | Lắp dựng thanh giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D50 làm lỗ tưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100 m |
| 77 | Xây đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 78 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0121 | tấn |
| 81 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 83 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0871 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2454 | 100m2 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 87 | Xây móng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 88 | Xây tường đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 89 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 90 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 91 | Bê tông bù mặt đường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 92 | Trát dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0484 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0325 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0422 | tấn |
| 96 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | tấn |
| 97 | Thép xoắn khớp nối bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | kg |
| 98 | Làm khớp nối bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 101 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0015 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0028 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 105 | Bê tông móng trụ đỡ ống M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 106 | Bê tông thành M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 107 | Bê tông thân trụ đỡ ống M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ móng cửa vào, cửa ra | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ móng trụ đỡ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn gỗ thành | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1078 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn gỗ trụ đỡ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 113 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép các loại, sơn 2 nước chống rỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,28 | m2 |
| 115 | Sản xuất đai thép néo ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 116 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: BIỂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0211 | 100m2 |
| 5 | Bu lông fi 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi