Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200417547-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ xã Tam Kim |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200407124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 21:07:00 đến ngày 2020-04-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,647,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7081 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2648 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,613 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5954 | m3 |
| 5 | Đào móng trụ đỡ + mố néo + cửa vào, cửa ra đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3804 | m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5928 | m3 |
| 7 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1421 | m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0116 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CÔNG TÁC XÂY LÁT | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,925 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,725 | m3 |
| 3 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,15 | m2 |
| 4 | Xây tôn móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,045 | m3 |
| 5 | Xây kè bờ kênh bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,215 | m3 |
| 6 | Bạt dứa lót móng kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.052,7 | m2 |
| 7 | Bê tông móng kênh M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148,0203 | m3 |
| 8 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,763 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9273 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ thành kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,7632 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,9534 | m2 |
| 12 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6406 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6152 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép thanh giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6832 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thanh giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 544 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D50 làm lỗ tưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | 100 m |
| 17 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 18 | Bê tông trụ đỡ ống M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,804 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng, thân trụ đỡ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3228 | 100m2 |
| 20 | Gia công và lắp đặt ống thép tròn bằng p/p hàn, D400, thép dày 3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,7 | m |
| 21 | Sản xuất mặt bích rỗng, KL <=10kg/cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2564 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại, sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,8619 | m2 |
| 23 | Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0265 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 29 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: BIỂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0211 | 100m2 |
| 5 | Bu lông fi 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi