Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200431148-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tp.Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200306047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 19:54:00 đến ngày 2020-04-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,657,370,531 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,800,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Tường rào xây mới
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 11cm Từ trang KT – 01 đến trang KT – 06 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 92,1804 m3
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Từ trang KT – 01 đến trang KT – 06 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 7,6817 m3
3 Phá dỡ trụ tường gạch Từ trang KT – 01 đến trang KT – 06 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 26,565 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6 m, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II  Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 5,1368 100 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II  Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 3,4245 100 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (vận chuyển 4km tiếp theo) Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 3,4245 100 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (vận chuyển 2km tiếp theo) Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 3,4245 100 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9534 100 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 37,6601 m3
10 Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 228,2488 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 2,8742 100 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 3,9137 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8467 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 47,1943 m3
15 Thép hình V50x50x5mm (dài 3,2m) Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 1.975,57 kg
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20 kg Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 1,9756 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0236 100 m3
18 Xây gạch chỉ không nung nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50 Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 53,1878 m3
19 Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50 Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 111,9096 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 2,9556 100 m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6568 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 20,9752 m3
23 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 55,8 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 2.133,6453 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 625,28 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 399,5795 m2
27 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 (gạch thẻ 60x200), vữa XM mác 75 Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 343,923 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 3.382,574 m
29 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 34,816 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 2.814,5818 m2
B Hạng mục 2: Sửa chữa cổng phụ 02, 03
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công<br/>  Trang KT – 18 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V<br/> 26,23 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ  Trang KT – 18, KT - 19 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 36,848 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Trang KT – 18, KT - 19 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 20,92 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Trang KT – 18, KT - 19 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 36,848 m2
5 Trát trần, vữa XM M50 Trang KT – 18, KT - 19 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 20,92 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Trang KT – 18, KT - 19 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 72,388 m2
7 Sản xuất cửa cổng bằng thép mạ kẽm Từ trang KT - 19 đến trang KT - 22 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 24,7104 m2
8 Lắp dựng cổng sắt Từ trang KT - 19 đến trang KT - 22 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 24,7104 m2
C Hạng mục 3: Sửa chữa Đài tưởng niệm (Kỳ đài)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ<br/> Trang KT – 23, KT - 24, KT – 25 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V<br/> 77,3667 m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Trang KT – 26 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 77,3667 m2
3 Công tác ốp đá granit kim sa đen tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Trang KT – 26 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 13,675 m2
4 Công tác ốp đá granit Ruby đỏ tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Trang KT – 26 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 58,6517 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Trang KT – 26 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 5,04 m2
6 Chữ inox nổi (kích thước 1 chữ cái 32x15cm) Trang KT – 26 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 3 mặt
7 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m Trang KT – 26 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 1,04 100 m2
D Hạng mục 4: Sửa chữa nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa<br/> Từ trang KT – 27 đến trang KT – 33 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V<br/> 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Từ trang KT – 27 đến trang KT – 33 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Từ trang KT – 27 đến trang KT – 33 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
4 Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng Từ trang KT – 27 đến trang KT – 33 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 60,6544 m2
5 Tháo dỡ cửa Từ trang KT – 27 đến trang KT – 33 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 19,82 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Từ trang KT – 27 đến trang KT – 33 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 179,887 m2
7 Phá dỡ Nền lát gạch hiện trạng Từ trang KT – 27 đến trang KT – 33 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 2,437 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Từ trang KT – 27 đến trang KT – 33 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 147,201 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 11cm Từ trang KT – 27 đến trang KT – 33 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 2,2523 m3
10 Tháo tấm lợp tôn Từ trang KT – 27 đến trang KT – 33 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 0,881 100 m2
11 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Từ trang KT – 27 đến trang KT – 33 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 0,501 tấn
12 Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50. Xây tường thu hồi Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0315 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 165,669 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch Ceramic 300x600), vữa XM mác 75 Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 144,7535 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước gạch ≤ 0,09mm (gạch 300x300), vữa XM mác 75 Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 42,8669 m2
16 Làm trần thạch cao chống ẩm Trang KT – 49 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 60,6544 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 165,899 m2
18 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m (vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm) Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0618 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0618 tấn
20 Sản xuất xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5619 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5619 tấn
22 Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp chiều dài bất kỳ Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0865 100m2
23 Úp nóc mái tôn Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 22,04 m
24 Gia công lắp đặt máng thoát nước Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 43,16 m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D90mm Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D90mm Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
27 Lắp dựng vách nhôm kính Từ trang KT –43 đến trang KT – 47 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 7,42 m2
28 Lắp dựng vách ngăn compact PH 12mm Từ trang KT –43 đến trang KT – 47 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 32,78 m2
29 Sản xuất và lắp đặt cửa nhôm kính Từ trang KT –43 đến trang KT – 47 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 14,75 m2
30 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 0,24 100m
32 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d&#x3D;20mm Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, tê thu đường kính d&#x3D;32&#x2F;20mm Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d&#x3D;20mm Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d&#x3D;32mm Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
36 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, Côn thu d&#x3D;32&#x2F;20mm Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d&#x3D;20mm Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
38 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d&#x3D;20mm Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
39 Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d&#x3D;20mm Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
40 Lắp đặt van ren, đường kính van d20mm Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
41 Lắp đặt van khóa PPR D20 Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
42 Lắp đặt cụm bơm tăng áp (máy bơm, phụ kiện đồng bộ và lắp đặt) Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
43 Lắp đặt chậu tiểu nam Trang KT - 48 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Trang KT – 48 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
45 Lắp đặt chậu xí bệt Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 7 bộ
46 Lắp đặt chậu xí xổm Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
47 Lắp đặt gương soi Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D42mm Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 0,02 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D90mm Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D110mm Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
52 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
53 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 22 cái
54 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
55 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 19 cái
56 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, côn thu đường kính côn D90&#x2F;42mm Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
57 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mm Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
58 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mm Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
59 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42mm Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
60 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led 1x7W Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
61 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn led downlight âm trần D120, 1x11W Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 24 bộ
62 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D200, bóng đèn led 11W Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
63 Lắp đặt quạt điện – Quạt thông gió trên tường, quạt 300x300 Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
64 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
65 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
66 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
67 Lắp đặt hộp đế âm chống cháy Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 10 hộp
68 Lắp đặt tủ điện nổi chứa 4-8 MODULE Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tủ
69 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D; 50Ampe Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D; 50Ampe Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x4mm2 Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
74 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 70 m
75 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V 400 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->