Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200431148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tp.Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200306047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 19:54:00 đến ngày 2020-04-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,657,370,531 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,800,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Tường rào xây mới | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 11cm | Từ trang KT – 01 đến trang KT – 06 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,1804 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Từ trang KT – 01 đến trang KT – 06 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,6817 | m3 |
| 3 | Phá dỡ trụ tường gạch | Từ trang KT – 01 đến trang KT – 06 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,565 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6 m, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II | Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,1368 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4245 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (vận chuyển 4km tiếp theo) | Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4245 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (vận chuyển 2km tiếp theo) | Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4245 | 100 m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9534 | 100 m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,6601 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 228,2488 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8742 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9137 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8467 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,1943 | m3 |
| 15 | Thép hình V50x50x5mm (dài 3,2m) | Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.975,57 | kg |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20 kg | Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9756 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0236 | 100 m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ không nung nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50 | Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,1878 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50 | Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,9096 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9556 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6568 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,9752 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 | Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,8 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.133,6453 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 625,28 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 399,5795 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 (gạch thẻ 60x200), vữa XM mác 75 | Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 343,923 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.382,574 | m |
| 29 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,816 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Từ trang KT – 07 đến trang KT – 17 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.814,5818 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa cổng phụ 02, 03 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công<br/> | Trang KT – 18 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V<br/> | 26,23 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Trang KT – 18, KT - 19 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,848 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Trang KT – 18, KT - 19 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,92 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Trang KT – 18, KT - 19 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,848 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M50 | Trang KT – 18, KT - 19 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,92 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Trang KT – 18, KT - 19 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,388 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa cổng bằng thép mạ kẽm | Từ trang KT - 19 đến trang KT - 22 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,7104 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cổng sắt | Từ trang KT - 19 đến trang KT - 22 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,7104 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa Đài tưởng niệm (Kỳ đài) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ<br/> | Trang KT – 23, KT - 24, KT – 25 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V<br/> | 77,3667 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Trang KT – 26 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,3667 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá granit kim sa đen tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Trang KT – 26 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,675 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit Ruby đỏ tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Trang KT – 26 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,6517 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Trang KT – 26 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,04 | m2 |
| 6 | Chữ inox nổi (kích thước 1 chữ cái 32x15cm) | Trang KT – 26 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | mặt |
| 7 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Trang KT – 26 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,04 | 100 m2 |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa<br/> | Từ trang KT – 27 đến trang KT – 33 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V<br/> | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Từ trang KT – 27 đến trang KT – 33 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Từ trang KT – 27 đến trang KT – 33 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Từ trang KT – 27 đến trang KT – 33 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,6544 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Từ trang KT – 27 đến trang KT – 33 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,82 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Từ trang KT – 27 đến trang KT – 33 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 179,887 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Nền lát gạch hiện trạng | Từ trang KT – 27 đến trang KT – 33 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,437 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Từ trang KT – 27 đến trang KT – 33 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 147,201 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 11cm | Từ trang KT – 27 đến trang KT – 33 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2523 | m3 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Từ trang KT – 27 đến trang KT – 33 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,881 | 100 m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Từ trang KT – 27 đến trang KT – 33 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,501 | tấn |
| 12 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50. Xây tường thu hồi | Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0315 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 165,669 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch Ceramic 300x600), vữa XM mác 75 | Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 144,7535 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước gạch ≤ 0,09mm (gạch 300x300), vữa XM mác 75 | Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,8669 | m2 |
| 16 | Làm trần thạch cao chống ẩm | Trang KT – 49 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,6544 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 165,899 | m2 |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m (vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm) | Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0618 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0618 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5619 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5619 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp chiều dài bất kỳ | Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0865 | 100m2 |
| 23 | Úp nóc mái tôn | Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,04 | m |
| 24 | Gia công lắp đặt máng thoát nước | Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,16 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D90mm | Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D90mm | Từ trang KT –34 đến trang KT – 42 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp dựng vách nhôm kính | Từ trang KT –43 đến trang KT – 47 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,42 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách ngăn compact PH 12mm | Từ trang KT –43 đến trang KT – 47 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,78 | m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp đặt cửa nhôm kính | Từ trang KT –43 đến trang KT – 47 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,75 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 32 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, tê thu đường kính d=32/20mm | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, Côn thu d=32/20mm | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van d20mm | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cụm bơm tăng áp (máy bơm, phụ kiện đồng bộ và lắp đặt) | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Trang KT - 48 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Trang KT – 48 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí xổm | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D42mm | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D90mm | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D110mm | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, côn thu đường kính côn D90/42mm | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mm | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mm | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42mm | Trang KT – 53, KT – 54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led 1x7W | Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn led downlight âm trần D120, 1x11W | Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D200, bóng đèn led 11W | Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện – Quạt thông gió trên tường, quạt 300x300 | Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đế âm chống cháy | Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 68 | Lắp đặt tủ điện nổi chứa 4-8 MODULE | Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x4mm2 | Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Từ trang KT – 50 đến trang KT – 52 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi