Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp + thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200432328-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây lắp + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200410439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 08:21:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,125,864,534 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B ĐẬP ĐẦU MỐI
C Dẫn dòng
1 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN hiện hành 10,4 m3
D Đào đắp
1 Đào đất Theo TCVN hiện hành 21,49 m3
2 Phá đá Theo TCVN hiện hành 85,96 m3
3 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN hiện hành 18,13 m3
E Xây lắp
1 Bê tông mác 100 Theo TCVN hiện hành 1,005 m3
2 Ván khuôn cho bê tông Theo TCVN hiện hành 0,934 100m2
3 Sản xuất cấu kiện thép Theo TCVN hiện hành 0,11 tấn
4 Bê tông mác 150 Theo TCVN hiện hành 10,828 m3
5 Xếp đá khan Theo TCVN hiện hành 4,64 m3
6 Bê tông mác 200 Theo TCVN hiện hành 13,643 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép Theo TCVN hiện hành 0,227 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông Theo TCVN hiện hành 6 cái
9 Sản xuất lắp dựng Crôphin phi 90 Theo TCVN hiện hành 1 Cái
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D67mm Theo TCVN hiện hành 0,05 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D25mm Theo TCVN hiện hành 0,02 100m
12 Lắp đặt van ren, D67mm Theo TCVN hiện hành 2 cái
13 Tê thu D67/15 Theo TCVN hiện hành 1 cái
14 Khâu nối ren trong 75 Theo TCVN hiện hành 1 cái
15 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D67mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
16 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D15mm Theo TCVN hiện hành 2 cái
17 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D90 -:- 67mm (từ Crophin về ống thép) Theo TCVN hiện hành 1 Cái
F BỂ LỌC, BỂ CHỨA
1 Đào đất Theo TCVN hiện hành 31,17 m3
2 Bê tông mác 100 Theo TCVN hiện hành 1,517 m3
3 Ván khuôn cho bê tông Theo TCVN hiện hành 1,507 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép Theo TCVN hiện hành 1,621 tấn
5 Bê tông mác 200 Theo TCVN hiện hành 20,436 m3
6 Trát tường vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 95,2 m2
7 Láng nền vữa XM mác 100 Theo TCVN hiện hành 23,04 m2
8 Bả xi măng vào tường Theo TCVN hiện hành 54,4 m2
9 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo TCVN hiện hành 0,053 100m3
10 Làm tầng lọc bằng cát Theo TCVN hiện hành 0,042 100m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông Theo TCVN hiện hành 26 cái
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D67mm Theo TCVN hiện hành 0,26 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D <=25mm Theo TCVN hiện hành 0,024 100m
14 Lắp đặt van ren, D76mm Theo TCVN hiện hành 8 cái
15 Lắp đặt Tê TTK D76mm Theo TCVN hiện hành 5 cái
16 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D76mm Theo TCVN hiện hành 10 cái
17 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D76mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
18 Lắp đặt khâu nối D76mm Theo TCVN hiện hành 2 cái
19 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D20mm Theo TCVN hiện hành 6 cái
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D20mm Theo TCVN hiện hành 2 cái
21 Lắp đặt Crophin D76 Theo TCVN hiện hành 6 m
G BỂ GIẢM ÁP
1 Đào đất Theo TCVN hiện hành 4,86 m3
2 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN hiện hành 1,62 m3
3 Bê tông mác 100 Theo TCVN hiện hành 0,203 m3
4 Bê tông mác 200 Theo TCVN hiện hành 1,579 m3
5 Bê tông mác 150 Theo TCVN hiện hành 0,36 m3
6 Ván khuôn cho bê tông Theo TCVN hiện hành 0,191 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng Theo TCVN hiện hành 0,081 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông Theo TCVN hiện hành 6 cái
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D76mm Theo TCVN hiện hành 0,029 100m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D67mm Theo TCVN hiện hành 0,03 100m
11 Lắp đặt cút tráng kẽm D76mm Theo TCVN hiện hành 3 cái
12 Khâu nối tráng kẽm ren trong D75 Theo TCVN hiện hành 2 cái
13 Lắp tê tráng kẽm D63 Theo TCVN hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt van ren, D67mm Theo TCVN hiện hành 3 cái
15 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D63 Theo TCVN hiện hành 1 cái
H HỐ VAN ĐIỀU TIẾT
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D67mm Theo TCVN hiện hành 0,006 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D50mm Theo TCVN hiện hành 0,024 100m
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D40mm Theo TCVN hiện hành 0,018 100m
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D32mm Theo TCVN hiện hành 0,018 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D<=25mm Theo TCVN hiện hành 0,06 100m
6 Tê TTK 63/40 Theo TCVN hiện hành 1 cái
7 Tê ttk 50/40 Theo TCVN hiện hành 1 cái
8 Tê ttk 50/32 Theo TCVN hiện hành 1 cái
9 Tê ttk 50/25 Theo TCVN hiện hành 1 cái
10 Tê ttk 40/25 Theo TCVN hiện hành 1 cái
11 Khâu nối ren trong D75 Theo TCVN hiện hành 1 cái
12 Khâu nối ren trong D63 Theo TCVN hiện hành 4 cái
13 Khâu nối ren trong D50 Theo TCVN hiện hành 3 cái
14 Khâu nối ren trong D40 Theo TCVN hiện hành 3 cái
15 Khâu nối ren trong D32 Theo TCVN hiện hành 3 cái
16 Côn thu thu 63/50 Theo TCVN hiện hành 1 cái
17 Côn thu 50/40 Theo TCVN hiện hành 1 cái
18 Côn thu 50/32 Theo TCVN hiện hành 1 cái
19 Côn thu 40/32 Theo TCVN hiện hành 1 cái
20 Lắp đặt van ren D67mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
21 Lắp đặt van ren D50mm Theo TCVN hiện hành 4 cái
22 Lắp đặt van ren D40mm Theo TCVN hiện hành 3 cái
23 Lắp đặt van ren D32mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
24 Lắp đặt van ren D25mm Theo TCVN hiện hành 3 cái
25 Rắc co 63 Theo TCVN hiện hành 1 cái
26 Rắc co 50 Theo TCVN hiện hành 4 cái
27 Rắc co 40 Theo TCVN hiện hành 3 cái
28 Rắc co 32 Theo TCVN hiện hành 3 cái
29 Rắc co 25 Theo TCVN hiện hành 1 cái
30 Kép thép 63 Theo TCVN hiện hành 2 cái
31 Kép thép 50 Theo TCVN hiện hành 5 cái
32 Kép thép 40 Theo TCVN hiện hành 4 cái
33 Kép thép 32 Theo TCVN hiện hành 3 cái
34 Kép thép 25 Theo TCVN hiện hành 1 cái
I Xây lắp hố van
1 Đào đất Theo TCVN hiện hành 1,792 m3
2 Bê tông mác 100 Theo TCVN hiện hành 0,098 m3
3 Bê tông mác 150 Theo TCVN hiện hành 2,788 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn M200 Theo TCVN hiện hành 0,098 m3
5 Ván khuôn cho bê tông Theo TCVN hiện hành 0,113 100m2
6 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN hiện hành 0,596 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép Theo TCVN hiện hành 0,004 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo TCVN hiện hành 4 cái
J Vị trí qua suối, qua tràn, qua kênh thủy lợi
1 Bê tông mác 100 Theo TCVN hiện hành 0,33 m3
2 Bê tông mác 200 Theo TCVN hiện hành 1,98 m3
3 Ván khuôn cho bê tông Theo TCVN hiện hành 0,139 100m2
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D89mm Theo TCVN hiện hành 0,22 100m
K TUYẾN ỐNG
1 Đào đất Theo TCVN hiện hành 574,9381 m3
2 Phá đá đá cấp IV Theo TCVN hiện hành 13,139 m3
3 Đắp đất Theo TCVN hiện hành 586,664 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm Theo TCVN hiện hành 9,181 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm Theo TCVN hiện hành 14,708 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm Theo TCVN hiện hành 2,59 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm Theo TCVN hiện hành 8,059 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm Theo TCVN hiện hành 1,192 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm Theo TCVN hiện hành 13,44 100m
10 Lắp đai khởi thủy PN16, D63-20 Theo TCVN hiện hành 2 cái
11 Lắp đai khởi thủy PN16, D50-20 Theo TCVN hiện hành 12 cái
12 Lắp đai khởi thủy PN16, D40-20 Theo TCVN hiện hành 23 cái
13 Lắp đai khởi thủy PN16, D32-20 Theo TCVN hiện hành 2 cái
14 Lắp đai khởi thủy PN16, D20-20 Theo TCVN hiện hành 13 cái
15 Côn thu 50/32 đầu nối chuyển bậc Theo TCVN hiện hành 1 cái
16 Côn thu 40/20 đầu nối chuyển bậc Theo TCVN hiện hành 3 cái
17 Côn thu 32/20 đầu nối chuyển bậc Theo TCVN hiện hành 2 cái
18 Rắc co D20 (đấu nối thẳng PE) Theo TCVN hiện hành 114 cái
19 Kép 15 Theo TCVN hiện hành 57 cái
20 Kép 20 Theo TCVN hiện hành 57 cái
21 Khâu nối ren ngoài D20 Theo TCVN hiện hành 57 cái
22 Côn thu 20/15 Theo TCVN hiện hành 57 cái
23 Lơ thép 20/15 Theo TCVN hiện hành 57 cái
24 Lắp đặt van ren D25mm Theo TCVN hiện hành 57 cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Theo TCVN hiện hành 57 cái
26 Hộp bảo vệ đồng hồ (bao gồm có cả khóa) Theo TCVN hiện hành 57 Cái
27 Lắp đặt van ren 1 chiều, D25mm Theo TCVN hiện hành 57 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D75mm Theo TCVN hiện hành 19 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63mm Theo TCVN hiện hành 29 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50mm Theo TCVN hiện hành 2 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D40mm Theo TCVN hiện hành 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->