Gói thầu: Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200430825-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200425513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 19:04:00 đến ngày 2020-04-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,424,561,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo nhà học 2 tầng hiện trạng
1 Tháo dỡ mái ngói Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 510,72 m2
2 Tháo dỡ xà gồ mái tận dụng 100% Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 1,5096 tấn
3 Giáp lại lớp sơn xà gồ cũ (tính 50%) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 112,4256 m2
4 Phá dỡ kết cấu xây gạch tường, lan can, bậc tam cấp Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 16,3346 m3
5 Phá dỡ kết cấu BTCT Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 18,62 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông hoa thoáng Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,184 m3
7 Cắt mạch kết cấu bê tông cốt thép Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 15,931 10m
8 Tháo dỡ tay vịn thép cầu thang Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,0205 tấn
9 Giáp lại lớp sơn cửa gỗ Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 449,4516 m2
10 Giáp lại lớp sơn cũ hoa sắt cửa Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 32,5392 m2
11 Giáp lại lớp sơn cũ tường trong ngoài nhà (tính 70%) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 1.604,3478 m2
12 Giáp trần, sê nô, tấm BTCT che mái (tính 70%) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 751,4475 m2
13 Vận chuyển đất cấp III Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,3514 100m3
14 Giàn giáo thi công ngoài nhà Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 17,5134 100m2
15 Cắt mạch sân bê tông Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 1,16 10m
16 Phá dỡ kết cấu sân bê tông Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,76 m3
17 Đào móng cột đất cấp III Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 7,9764 m3
18 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,578 m3
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,0482 100m2
20 SXLD cốt thép móng cột D<=10mm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,0079 tấn
21 SXLD cốt thép móng cột D<=18mm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,0566 tấn
22 SXLD cốt thép móng cột D>18mm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,0856 tấn
23 Bê tông móng đá 1x2 mác 250# Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 1,4467 m3
24 Đắp đất móng k=0.85 đầm cầm tay Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,0266 100m3
25 Bê tông sân đá 2x4 mác 200# Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,7455 m3
26 Xây bậc tam cấp gạch vxm mác 75# Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,5191 m3
27 Ván khuôn cột bổ sung thang Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,0594 100m2
28 Bê tông cột đá 1x2 mác 250# Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,392 m3
29 SXLD cốt thép cột đk<=10mm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,015 tấn
30 SXLD cốt thép cột đk>18mm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,1366 tấn
31 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,0526 100m2
32 SXLD cốt thép dầm D<=10mm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,0219 tấn
33 SXLD cốt thép dầm D<=18mm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,0192 tấn
34 SXLD cốt thép dầm D>18mm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,1077 tấn
35 Bê tông dầm đá 1x2 mác 250# Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,6853 m3
36 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,0724 100m2
37 SXLD cốt thép sàn mái đk<=10mm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,114 tấn
38 Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250# Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,73 m3
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 16,2588 m2
40 Ván khuôn cột bổ sung thang Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,0594 100m2
41 Bê tông cột đá 1x2 mác 250# Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,392 m3
42 SXLD cốt thép cột đk<=10mm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,015 tấn
43 SXLD cốt thép cột đk>18mm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,1028 tấn
44 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,1025 100m2
45 SXLD cốt thép dầm đk<=10mm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,0316 tấn
46 SXLD cốt thép dầm đk<=18mm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,0281 tấn
47 SXLD cốt thép dầm đk>18mm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,1492 tấn
48 Bê tông dầm đá 1x2 mác 250# Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,9328 m3
49 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,113 100m2
50 SXLD cốt thép sàn mái đk<=10mm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,1908 tấn
51 Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250# Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 1,1388 m3
52 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm thang Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,2896 100m2
53 SXLD cốt thép dầm thang D<=10mm H<=28 m Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,0445 tấn
54 SXLD cốt thép dầm thang D>18mm H<=28 m Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,2601 tấn
55 Bê tông dầm thang đá 1x2 M250 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 1,8992 m3
56 Ván khuôn bản thang, chiếu nghỉ Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,4115 100m2
57 Cốt thép bản thang chính + thang phụ D<=10mm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,6142 tấn
58 Bê tông bản thang đá 1x2 M250 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 4,1154 m3
59 Ván khuôn dầm chân cột Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,7883 100m2
60 Cốt thép dầm chân cột D<=10mm H<=28m Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,2697 tấn
61 Cốt thép dầm chân cột D>18mm H<=28m Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 1,2061 tấn
62 Bê tông dầm chân cột đá 1x2 M250 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 7,2358 m3
63 Ván khuôn cột tầng 3 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 1,5394 100m2
64 Cốt thép cột tầng 3 D<=10mm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,4092 tấn
65 Cốt thép cột tầng 3 D>18mm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 2,9124 tấn
66 Bê tông cột đá 1x2 M250 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 11,9245 m3
67 Xây tường gạch D=220 H<=28m Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 49,8181 m3
68 Xây tường gạch D=110 H<=28m Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 9,5642 m3
69 Ván khuôn ô thoáng cầu thang Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,038 100m2
70 Cốt thép ô thoáng cầu thang D<=10mm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,0027 tấn
71 Cốt thép ô thoáng cầu thang D<=18mm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,0238 tấn
72 Bê tông ô thoáng cầu thang đá 1x2 M250 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,2848 m3
73 SXLD ô thoáng bê tông đúc sẵn Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 519,8832 cái
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 3 cấu kiện
75 Ván khuôn dầm mái tầng 3 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 5,1988 100m2
76 Cốt thép dầm tầng 3 D<=10mm H<28m Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,8782 tấn
77 Cốt thép dầm tầng 3 D<=18mm H<28m Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,556 tấn
78 Cốt thép dầm tầng 3 D>18mm H<28m Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 7,7192 tấn
79 Bê tông dầm đá 1x2 M250 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 33,8723 m3
80 Ván khuôn sàn tầng 3 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 5,9108 100m2
81 Cốt thép sàn mái D<=10mm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 6,2309 tấn
82 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 57,788 m3
83 Láng sê nô đánh màu VXM M75 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 269,8464 m2
84 Thang lên mái thép D20 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,0642 tấn
85 Xây tường thu hồi D=220 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 17,019 m3
86 Ván khuôn tường thu hồi Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,252 100m2
87 Cốt thép tường thu hồi D<=10mm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,0596 tấn
88 Cốt thép tường thu hồi D<=18mm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,2709 tấn
89 Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2 M250 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 2,772 m3
90 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 1,5034 tấn
91 Sơn xà gồ thép Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 191,52 m2
92 Lợp tôn múi D=0,4mm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 5,1072 100m2
93 Ke chống bão 6 cái 1m2 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 2.934 cái
94 Tôn cát bục giảng Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 6,3924 m3
95 Kính trắng dày 5mm tạo khe co dãn Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 23,0038 m2
96 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 478,169 m2
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 182,5596 m2
98 Trát cột VXM M75 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 123,354 m2
99 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 641,7635 m2
100 Trát trần, bản thang VXM M75 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 581,0265 m2
101 Trát hèm má cửa, ô thoáng Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 36,58 m2
102 Trát gờ chỉ lõm 3cm VXM M75 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 441,18 m
103 Láng granitô cầu thang Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 63,4578 m2
104 Láng granitô nền sàn Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 423,2259 m2
105 SXLD tay vịn thang, lan can inox 304 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 168,8541 kg
106 Đế inox bắt lan can Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 32 cái
107 Đế inox tròn bắt 2 đầu vịn thang Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 4 cái
108 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 4.593,2838 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 905,1177 m2
110 SX khuôn cửa đi khuôn đôi (gỗ lim) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 106,6 md
111 SX nẹp khuôn cửa (KT 4cmx2cm)(gỗ lim) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 87,1 md
112 Gỗ gờ chắn nước (KT 5cmx2cm) (gỗ lim) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 123,5 md
113 Pa nô gỗ cửa đi (gỗ lim) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 15,132 m2
114 Pano kính trắng cường lực dày 5mm (gỗ lim) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 19,188 m2
115 SXLD kính trắng cường lực chớp lật mài cạnh + phụ kiện gắn vào khung cửa dày 5mm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 5,98 m2
116 Thay kính cửa cũ cửa đi Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 12,42 m2
117 Tay năm cửa đi đôi bằng gỗ Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 13 bộ
118 Bộ khóa cửa quả đấm then cài Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 13 bộ
119 khóa cửa việt tiệp Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 13 bộ
120 Chốt cửa dưới bằng đồng Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 13 bộ
121 Bản lề cửa đi việt tiệp inox Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 78 bộ
122 SX khuôn cửa sổ khuôn đôi (gỗ lim) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 356,85 md
123 SX nẹp khuôn cửa (KT 4cmx2cm) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 234 md
124 Gỗ gờ chắn nước (KT 5cmx2cm) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 458,64 md
125 SXLD kính trắng cường lực chớp lật mài cạnh + phụ kiện gắn vào khung cửa dày 5mm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 67,158 m2
126 Thay kính cửa cũ cửa sổ Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 123,984 m2
127 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 679,9936 m2
128 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 32,5392 m2
129 SXLD hoa sắt cửa làm mới inox 304 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 245,6052 m2
130 Đèn ốp hiên D250* 11W (compac) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 12 bộ
131 Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m 2*40W Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 42 bộ
132 Quạt trần đường kính cánh D=1,4m*80W Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 38 cái
133 Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 3 cái
134 Mặt 2 công tắc 1 cực 10A+ đế âm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 2 cái
135 Mặt 1 công tắc+ ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 18 bảng
136 Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 20 cái
137 Lắp đặt tủ điện đặt aptomat Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 1 hộp
138 Lắp đặt hộp đầu nối phân dây 100x100mm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 10 hộp
139 Aptomat 1P- 2C 60A (đế âm + mặt) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 1 cái
140 Aptomat 1P- 2C 15A (đế âm + mặt) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 7 cái
141 Aptomat 1P- 2C 30A (đế âm + mặt) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 7 cái
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 120 m
143 Dây CUXLPE/PVC 2*10mm2 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 20 m
144 Dây CUXLPE/PVC 2*6mm2 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 75 m
145 Dây CUXLPE/PVC 2*2.5mm2 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 85 m
146 Dây CUXLPE/PVC 2*1.5mm2 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 305 m
147 Băng dính điện hạ áp D80 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 5 cuộn
148 Gen nhựa mềm PVC D30 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 95 m
149 Gen nhựa mềm PVC D27 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 85 m
150 Gen nhựa mềm PVC D15 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 305 m
151 Đai Inox Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 20 cái
152 Sâu vít Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 2 cái
153 Lắp đặt ống PVC D110 (thoát nước mái) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 1,15 100m
154 Lắp đặt cút PVC D110 (thoát nước mái) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 10 cái
155 Đai thép không gỉ L15x120 (thoát nước mái) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 60 cái
156 Đinh định vị D12 (thoát nước mái) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 60 cái
157 Rọ chắn rác không D150 (thoát nước mái) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 10 cái
158 Bu lông D10 (thoát nước mái) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 60 cái
159 Ống nhựa PVC D90 (thoát nước mái) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,06 100m
160 Ống nhựa PVC D27 (thoát nước mái) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,03 100m
161 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m (chống sét) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 6 cái
162 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (chống sét) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 6 cái
163 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm (chống sét) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 116,2 m
164 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại (chống sét) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 6 sứ
165 Bu lông B12 (chống sét) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 12 cái
166 Tủ tôn kính đựng bình cứu hỏa Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 2 bộ
167 Bình chữa cháy A,B,C MFZL8 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 8 bình
168 Biển báo phòng cháy chữa cháy Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 2 bộ
B Hạng mục: Cải tạo sân khấu
1 Cắt mạch sân bê tông Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 2,24 10m
2 Phá dỡ sân bê tông bằng búa căn Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,392 m3
3 Đục tẩy gạch ốp tường Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 25,71 m2
4 Đào móng đất cấp III Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 4,9 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,392 m3
6 Bê tông cột đá 1x2 mác 250# Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 5,1641 m3
7 SX cột thép mạ kẽm sân khấu Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,7976 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,7976 tấn
9 SX vì kèo thép mạ kẽm Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 1,634 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 1,634 tấn
11 SX thép ống mạ kẽm neo cột và vì kèo Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,0817 tấn
12 LD thép ống mạ kẽm neo cột và vì kèo Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,0817 tấn
13 Quả cầu thép liên kết hàn giữa cột và kèo Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 16 quả
14 SXLD máng thoát nước Inox 304 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 124,9641 kg
15 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,7147 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 0,7147 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 1,4928 100m2
18 Ke chống bão 6 cái 1m2 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 894 cái
19 Ốp gạch vân đá chân tường bục sân khấu KT 600x600 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 16,26 m2
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 9,675 m2
21 SXLD tấm aluminium (độ dày nhôm 0,1mm, độ dày tấm 3mm) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 55,44 m2
22 Chữ nổi Mica mạ màu vàng Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 4,92 m2
23 Biểu tượng búa liềm KT 500x500 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 1 bộ
24 Biểu tượng ngôi sao KT 500x501 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 1 bộ
25 Đèn led 60w Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 14 bộ
26 Đèn led quay đa chiều Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 4 bộ
27 Mặt 4 ổ cắm 1 cực 10A+ đế nổi Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 2 cái
28 Mặt 3 ổ cắm 1 cực 10A+ đế nổi Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 2 cái
29 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 1 hộp
30 Atomat 1p-2c 50A (đế + mặt ) Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 1 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 50 m
32 Dây CUXLPEPVC 2*2.5mm2 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 115 m
33 Lắp đặt gen nhựa D20 Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành 165 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->