Gói thầu: Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200430825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200425513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 19:04:00 đến ngày 2020-04-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,424,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo nhà học 2 tầng hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 510,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái tận dụng 100% | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 1,5096 | tấn |
| 3 | Giáp lại lớp sơn xà gồ cũ (tính 50%) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 112,4256 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu xây gạch tường, lan can, bậc tam cấp | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 16,3346 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 18,62 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông hoa thoáng | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,184 | m3 |
| 7 | Cắt mạch kết cấu bê tông cốt thép | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 15,931 | 10m |
| 8 | Tháo dỡ tay vịn thép cầu thang | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,0205 | tấn |
| 9 | Giáp lại lớp sơn cửa gỗ | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 449,4516 | m2 |
| 10 | Giáp lại lớp sơn cũ hoa sắt cửa | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 32,5392 | m2 |
| 11 | Giáp lại lớp sơn cũ tường trong ngoài nhà (tính 70%) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 1.604,3478 | m2 |
| 12 | Giáp trần, sê nô, tấm BTCT che mái (tính 70%) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 751,4475 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,3514 | 100m3 |
| 14 | Giàn giáo thi công ngoài nhà | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 17,5134 | 100m2 |
| 15 | Cắt mạch sân bê tông | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 1,16 | 10m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu sân bê tông | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,76 | m3 |
| 17 | Đào móng cột đất cấp III | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 7,9764 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,578 | m3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,0482 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép móng cột D<=10mm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,0079 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép móng cột D<=18mm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,0566 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép móng cột D>18mm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,0856 | tấn |
| 23 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250# | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 1,4467 | m3 |
| 24 | Đắp đất móng k=0.85 đầm cầm tay | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,0266 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sân đá 2x4 mác 200# | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,7455 | m3 |
| 26 | Xây bậc tam cấp gạch vxm mác 75# | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,5191 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột bổ sung thang | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,0594 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250# | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,392 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép cột đk<=10mm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,015 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột đk>18mm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,1366 | tấn |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,0526 | 100m2 |
| 32 | SXLD cốt thép dầm D<=10mm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,0219 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép dầm D<=18mm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,0192 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép dầm D>18mm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,1077 | tấn |
| 35 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250# | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,6853 | m3 |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,0724 | 100m2 |
| 37 | SXLD cốt thép sàn mái đk<=10mm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,114 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250# | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,73 | m3 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 16,2588 | m2 |
| 40 | Ván khuôn cột bổ sung thang | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,0594 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250# | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,392 | m3 |
| 42 | SXLD cốt thép cột đk<=10mm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,015 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép cột đk>18mm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,1028 | tấn |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,1025 | 100m2 |
| 45 | SXLD cốt thép dầm đk<=10mm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,0316 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép dầm đk<=18mm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,0281 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép dầm đk>18mm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,1492 | tấn |
| 48 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250# | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,9328 | m3 |
| 49 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,113 | 100m2 |
| 50 | SXLD cốt thép sàn mái đk<=10mm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,1908 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250# | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 1,1388 | m3 |
| 52 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm thang | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,2896 | 100m2 |
| 53 | SXLD cốt thép dầm thang D<=10mm H<=28 m | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,0445 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép dầm thang D>18mm H<=28 m | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,2601 | tấn |
| 55 | Bê tông dầm thang đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 1,8992 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bản thang, chiếu nghỉ | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,4115 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép bản thang chính + thang phụ D<=10mm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,6142 | tấn |
| 58 | Bê tông bản thang đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 4,1154 | m3 |
| 59 | Ván khuôn dầm chân cột | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,7883 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép dầm chân cột D<=10mm H<=28m | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,2697 | tấn |
| 61 | Cốt thép dầm chân cột D>18mm H<=28m | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 1,2061 | tấn |
| 62 | Bê tông dầm chân cột đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 7,2358 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cột tầng 3 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 1,5394 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép cột tầng 3 D<=10mm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,4092 | tấn |
| 65 | Cốt thép cột tầng 3 D>18mm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 2,9124 | tấn |
| 66 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 11,9245 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch D=220 H<=28m | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 49,8181 | m3 |
| 68 | Xây tường gạch D=110 H<=28m | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 9,5642 | m3 |
| 69 | Ván khuôn ô thoáng cầu thang | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,038 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép ô thoáng cầu thang D<=10mm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,0027 | tấn |
| 71 | Cốt thép ô thoáng cầu thang D<=18mm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,0238 | tấn |
| 72 | Bê tông ô thoáng cầu thang đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,2848 | m3 |
| 73 | SXLD ô thoáng bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 519,8832 | cái |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 3 | cấu kiện |
| 75 | Ván khuôn dầm mái tầng 3 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 5,1988 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép dầm tầng 3 D<=10mm H<28m | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,8782 | tấn |
| 77 | Cốt thép dầm tầng 3 D<=18mm H<28m | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,556 | tấn |
| 78 | Cốt thép dầm tầng 3 D>18mm H<28m | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 7,7192 | tấn |
| 79 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 33,8723 | m3 |
| 80 | Ván khuôn sàn tầng 3 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 5,9108 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép sàn mái D<=10mm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 6,2309 | tấn |
| 82 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 57,788 | m3 |
| 83 | Láng sê nô đánh màu VXM M75 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 269,8464 | m2 |
| 84 | Thang lên mái thép D20 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,0642 | tấn |
| 85 | Xây tường thu hồi D=220 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 17,019 | m3 |
| 86 | Ván khuôn tường thu hồi | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,252 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép tường thu hồi D<=10mm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,0596 | tấn |
| 88 | Cốt thép tường thu hồi D<=18mm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,2709 | tấn |
| 89 | Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 2,772 | m3 |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 1,5034 | tấn |
| 91 | Sơn xà gồ thép | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 191,52 | m2 |
| 92 | Lợp tôn múi D=0,4mm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 5,1072 | 100m2 |
| 93 | Ke chống bão 6 cái 1m2 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 2.934 | cái |
| 94 | Tôn cát bục giảng | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 6,3924 | m3 |
| 95 | Kính trắng dày 5mm tạo khe co dãn | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 23,0038 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 478,169 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 182,5596 | m2 |
| 98 | Trát cột VXM M75 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 123,354 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 641,7635 | m2 |
| 100 | Trát trần, bản thang VXM M75 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 581,0265 | m2 |
| 101 | Trát hèm má cửa, ô thoáng | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 36,58 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ lõm 3cm VXM M75 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 441,18 | m |
| 103 | Láng granitô cầu thang | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 63,4578 | m2 |
| 104 | Láng granitô nền sàn | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 423,2259 | m2 |
| 105 | SXLD tay vịn thang, lan can inox 304 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 168,8541 | kg |
| 106 | Đế inox bắt lan can | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 32 | cái |
| 107 | Đế inox tròn bắt 2 đầu vịn thang | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 4 | cái |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 4.593,2838 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 905,1177 | m2 |
| 110 | SX khuôn cửa đi khuôn đôi (gỗ lim) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 106,6 | md |
| 111 | SX nẹp khuôn cửa (KT 4cmx2cm)(gỗ lim) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 87,1 | md |
| 112 | Gỗ gờ chắn nước (KT 5cmx2cm) (gỗ lim) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 123,5 | md |
| 113 | Pa nô gỗ cửa đi (gỗ lim) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 15,132 | m2 |
| 114 | Pano kính trắng cường lực dày 5mm (gỗ lim) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 19,188 | m2 |
| 115 | SXLD kính trắng cường lực chớp lật mài cạnh + phụ kiện gắn vào khung cửa dày 5mm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 5,98 | m2 |
| 116 | Thay kính cửa cũ cửa đi | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 12,42 | m2 |
| 117 | Tay năm cửa đi đôi bằng gỗ | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 13 | bộ |
| 118 | Bộ khóa cửa quả đấm then cài | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 13 | bộ |
| 119 | khóa cửa việt tiệp | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 13 | bộ |
| 120 | Chốt cửa dưới bằng đồng | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 13 | bộ |
| 121 | Bản lề cửa đi việt tiệp inox | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 78 | bộ |
| 122 | SX khuôn cửa sổ khuôn đôi (gỗ lim) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 356,85 | md |
| 123 | SX nẹp khuôn cửa (KT 4cmx2cm) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 234 | md |
| 124 | Gỗ gờ chắn nước (KT 5cmx2cm) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 458,64 | md |
| 125 | SXLD kính trắng cường lực chớp lật mài cạnh + phụ kiện gắn vào khung cửa dày 5mm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 67,158 | m2 |
| 126 | Thay kính cửa cũ cửa sổ | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 123,984 | m2 |
| 127 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 679,9936 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 32,5392 | m2 |
| 129 | SXLD hoa sắt cửa làm mới inox 304 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 245,6052 | m2 |
| 130 | Đèn ốp hiên D250* 11W (compac) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 131 | Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m 2*40W | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 42 | bộ |
| 132 | Quạt trần đường kính cánh D=1,4m*80W | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 38 | cái |
| 133 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 3 | cái |
| 134 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 2 | cái |
| 135 | Mặt 1 công tắc+ ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 18 | bảng |
| 136 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt tủ điện đặt aptomat | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt hộp đầu nối phân dây 100x100mm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 10 | hộp |
| 139 | Aptomat 1P- 2C 60A (đế âm + mặt) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 1 | cái |
| 140 | Aptomat 1P- 2C 15A (đế âm + mặt) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 7 | cái |
| 141 | Aptomat 1P- 2C 30A (đế âm + mặt) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 120 | m |
| 143 | Dây CUXLPE/PVC 2*10mm2 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 20 | m |
| 144 | Dây CUXLPE/PVC 2*6mm2 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 75 | m |
| 145 | Dây CUXLPE/PVC 2*2.5mm2 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 85 | m |
| 146 | Dây CUXLPE/PVC 2*1.5mm2 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 305 | m |
| 147 | Băng dính điện hạ áp D80 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 5 | cuộn |
| 148 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 95 | m |
| 149 | Gen nhựa mềm PVC D27 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 85 | m |
| 150 | Gen nhựa mềm PVC D15 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 305 | m |
| 151 | Đai Inox | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 20 | cái |
| 152 | Sâu vít | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống PVC D110 (thoát nước mái) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 1,15 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút PVC D110 (thoát nước mái) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 10 | cái |
| 155 | Đai thép không gỉ L15x120 (thoát nước mái) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 60 | cái |
| 156 | Đinh định vị D12 (thoát nước mái) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 60 | cái |
| 157 | Rọ chắn rác không D150 (thoát nước mái) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 10 | cái |
| 158 | Bu lông D10 (thoát nước mái) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 60 | cái |
| 159 | Ống nhựa PVC D90 (thoát nước mái) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,06 | 100m |
| 160 | Ống nhựa PVC D27 (thoát nước mái) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,03 | 100m |
| 161 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m (chống sét) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (chống sét) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 6 | cái |
| 163 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm (chống sét) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 116,2 | m |
| 164 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại (chống sét) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 6 | sứ |
| 165 | Bu lông B12 (chống sét) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 12 | cái |
| 166 | Tủ tôn kính đựng bình cứu hỏa | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 167 | Bình chữa cháy A,B,C MFZL8 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 8 | bình |
| 168 | Biển báo phòng cháy chữa cháy | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 2 | bộ |
| B | Hạng mục: Cải tạo sân khấu | |||
| 1 | Cắt mạch sân bê tông | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 2,24 | 10m |
| 2 | Phá dỡ sân bê tông bằng búa căn | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,392 | m3 |
| 3 | Đục tẩy gạch ốp tường | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 25,71 | m2 |
| 4 | Đào móng đất cấp III | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 4,9 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,392 | m3 |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250# | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 5,1641 | m3 |
| 7 | SX cột thép mạ kẽm sân khấu | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,7976 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,7976 | tấn |
| 9 | SX vì kèo thép mạ kẽm | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 1,634 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 1,634 | tấn |
| 11 | SX thép ống mạ kẽm neo cột và vì kèo | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,0817 | tấn |
| 12 | LD thép ống mạ kẽm neo cột và vì kèo | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,0817 | tấn |
| 13 | Quả cầu thép liên kết hàn giữa cột và kèo | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 16 | quả |
| 14 | SXLD máng thoát nước Inox 304 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 124,9641 | kg |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,7147 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 0,7147 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 1,4928 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão 6 cái 1m2 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 894 | cái |
| 19 | Ốp gạch vân đá chân tường bục sân khấu KT 600x600 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 16,26 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 9,675 | m2 |
| 21 | SXLD tấm aluminium (độ dày nhôm 0,1mm, độ dày tấm 3mm) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 55,44 | m2 |
| 22 | Chữ nổi Mica mạ màu vàng | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 4,92 | m2 |
| 23 | Biểu tượng búa liềm KT 500x500 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 24 | Biểu tượng ngôi sao KT 500x501 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 25 | Đèn led 60w | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 14 | bộ |
| 26 | Đèn led quay đa chiều | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 27 | Mặt 4 ổ cắm 1 cực 10A+ đế nổi | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 2 | cái |
| 28 | Mặt 3 ổ cắm 1 cực 10A+ đế nổi | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 30 | Atomat 1p-2c 50A (đế + mặt ) | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 50 | m |
| 32 | Dây CUXLPEPVC 2*2.5mm2 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 115 | m |
| 33 | Lắp đặt gen nhựa D20 | Theo bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT, quy định hiện hành | 165 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi