Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200431823-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200403476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 19:06:00 đến ngày 2020-04-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,923,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây dựng
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 202,19 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,648 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà (50% diện tích) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 266,7644 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà (50% diện tích) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 249,2555 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn, matit dầm, trần trong và ngoài nhà (50% diện tích) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,6822 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57,2328 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,75 m3
8 Phá dỡ nền gạch ceramic Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 373,7061 m2
9 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,738 m3
10 Đục nhám mặt bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,266 m2
11 Phá dỡ granito bậc cấp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,1845 m2
12 Tháo dỡ tay vịn, lan can sắt cầu thang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,45 m2
13 SXLD lan can, tay vịn cầu thang Inox kính cường lực Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,45 m
14 SXLD trụ gỗ cầu thang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
15 Phá dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2716 m3
16 Tháo dỡ thiết bị điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 công
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
20 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,222 m3
21 Phá dỡ tường xây gạch (phía trên cửa đi) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,148 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,2227 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,2227 m3
24 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
25 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,1774 100m2
26 Tháo dỡ xà gồ thép hộp 50x100x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9548 tấn
27 Tháo dỡ hệ thống chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 công
28 Tháo dỡ, lắp dựng lại quầy giao dịch, tủ hồ sơ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 công
29 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 m2
30 Phá dỡ nền bê tông Trục 2 đoạn C-D tầng 1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,215 m3
31 Đào móng băng đất cấp III Trục 2 đoạn C-D tầng 1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,29 m3
32 Bê tông lót đá 4x6 mác 50 móng đá hộc đỡ tường xây mới trục 2 đạn C-D tầng 1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,215 m3
33 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8944 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1204 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0086 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0022 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0115 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lực hệ Châu Á Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,58 m2
39 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lực hệ Châu Á Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,67 m2
40 Vách kính khung nhựa lõi thép UPVC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m2
41 Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,12 m2
42 Lắp đặt mô tơ cửa cuốn 400kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
43 Lắp đặt bình lưu điện cửa cuốn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,08 m2
45 Công tác ốp gạch vào chân móng ngoài nhà bằng gạch cháy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,5 m2
46 Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x190 dày <=30cm, cao <=6m vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,8874 m3
47 Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x190 dày <=10cm, cao <=6m vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,736 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,8 m2
49 Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung (XM cốt liệu) 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6278 m3
50 Trát trụ cột sảnh chính dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,6944 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 221,2289 m2
52 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 90,432 m
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,495 m3
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,074 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0096 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0774 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng ô thông gió Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 m2
58 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 311,39 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 785,7433 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 349,0722 m2
61 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 100% diện tích toàn nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 541,329 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 100% diện tích toàn nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.119,9887 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (bằng DT phá dỡ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 347,7862 m2
64 BT đá 4x6 vữa XM mác 50 (tầng 01+02) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,184 m3
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,96 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch nhám ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (khu vệ sinh) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,92 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch ceramic 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 89,512 m2
68 Lát đá bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,562 m2
69 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,15 m2
70 Trát thành trong sênô vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,1 m2
71 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng.( Bằng diện tích láng mặt + trát thành trong sê nô) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,25 m2
72 Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x190 dày <=10cm vữa XM mác 75 (Thành đỡ bệ chậu rửa) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3494 m3
73 Trát tường trong thành bệ đỡ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,46 m2
74 Bả bằng matít vào tường thành bệ đỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,46 m2
75 Sơn tường thành bệ đỡ trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,46 m2
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan khu vệ sinh..., đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4984 m3
77 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0498 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1062 tấn
79 Lát đá mặt bệ các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,3624 m2
80 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,1198 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,93 100m2
82 Làm vách bằng tấm Alumin - Bảng hiệu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,43 m2
83 Sản xuất chữ mica gắn trên bảng hiệu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
84 Hệ thống đèn led trong bảng hiệu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
85 Làm vách bằng tấm Alumin - Hộp che cửa cuốn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,3 m2
86 Ốp trụ gỗ MDF Venner xoan đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,048 m2
87 Ốp vách gỗ tường phòng Giám đốc + Họp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,704 m2
88 Gia công và lắp đặt Kệ tủ hồ sơ trang trí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
89 Gia công và lắp đặt Quầy giao dịch phòng nghiệp vụ + Tín Dụng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,75 m
90 SX xà gồ thép (bằng KL tháo dỡ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9548 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép (bằng KL tháo dỡ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9548 tấn
92 Lợp mái tôn múi (bằng KL tháo dỡ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,1774 100m2
93 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
94 Lắp đặt gương soi loại nhỏ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
95 Lắp đặt gương soi loại lớn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
96 Nhân công lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
98 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
99 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
102 Lắp đặt co van đồng ren trong d21 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
103 Lắp đặt T nhựa d42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
104 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
105 Lắp đặt Cút PVC giảm D42/D34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
106 Lắp đặt Tê nhựa giảm D34/D27 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
107 Lắp đặt Co nhựa PVC D34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
108 Lắp đặt Co nhựa PVC D27 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0 cái
109 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
111 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=114mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
112 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
114 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
115 Lắp đặt Y nhựa PVC D114 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
116 Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
117 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
118 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
119 Lắp đặt Tê nhựa giảm D60/D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
120 Lắp đặt Tê nhựa giảm D90/D60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
121 Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
122 Lắp đặt vòi nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
123 Lắp đặt hộp điện tổng 400x250mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
124 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
125 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
126 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
127 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
128 Lắp đặt công tắc đảo chiều vị trí cầu thang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
129 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35 bộ
130 Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
131 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46 cái
132 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0 m
133 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45 m
134 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 200 m
135 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 410 m
136 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 450 m
137 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m
138 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 470 m
139 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
140 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 hộp
141 Lắp đặt hộp đế âm đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 92 hộp
142 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
143 Lắp đặt ổ cắm mạng âm nền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
144 Lắp đặt ổ điện đôi âm nền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
145 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
146 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,25 100m
147 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,25 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,25 100m
149 Kéo rải dây cấp nguồn máy lạnh Cu/PVC 1x6mm2 + E4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 200 m
150 Dây cấp nguồn đến các tủ ĐH tại các tầng cáp Cu/PVC 2x(1x10mm2) + E10mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
151 Phích cắm ngược Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
152 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 dài 2.2m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150 m
153 Lắp đặt máy điều hoà Cassette âm trần 18000BTU Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 máy
154 Lắp đặt tủ điện DB-DH1, 04 đường và các phụ kiện (250x200x150) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
155 Lắp đặt tủ điện DB-DH1, 07 đường và các phụ kiện (200x200x110) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
156 Lắp đặt tủ điện DB-ML tổng và các phụ kiện (350x250x200) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
157 Ngắt điện tự động MCB 1P-30A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
158 Ngắt điện tự động MCB 3P-63A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
159 Ngắt điện tự động MCB 1P-10A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
160 Trạm máy tính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 Trạm
161 Cable 4 đôi (cat 6) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 300 m
162 Tủ Rack (600x600x800) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
163 Trạm điện thoại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 Trạm
164 Cable 2 đôi (cat 3) 01 sợi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 300 m
165 Trạm camera gắn tường (hồng ngoại) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 Trạm
166 Màn hình camera Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
167 Cable đồng trục 02 sợi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 300 m
168 Lắp đặt dây cấp nguồn Camera 2x1.5mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 200 m
169 Lắp đặt dây HDMI Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 m
170 Lắp đặt ổ cứng 8T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
171 Lắp đặt đầu ghi camera 16 Cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
172 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m2
173 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,894 m3
174 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,12 m2
175 Tháo dỡ chậu rửa chén Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
176 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (Lavabo) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
177 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
178 Cạo bỏ lớp sơn, matit tường cột, trụ ngoài nhà (70% diện tích) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 171,8955 m2
179 Cạo bỏ lớp sơn, matit tường cột, trụ trong nhà (70% diện tích) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 206,808 m2
180 Cạo bỏ lớp sơn, matit dầm, trần trong và ngoài nhà (70% diện tích) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,264 m2
181 Đục nhám mặt bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62,04 m2
182 Phá lớp vữa trát thành trong sê nô, mái sảnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,656 m2
183 Phá dỡ nền gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 136,4975 m2
184 Phá dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,1 m2
185 Đục nhám, vệ sinh bậc cấp trước khi lát đá granito Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Công
186 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0 m
187 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Công
188 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,2994 m3
189 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,2994 m3
190 Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x190 dày <=30cm, cao <=6m vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,9329 m3
191 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2224 m3
192 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1411 tấn
193 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0601 100m2
194 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,46 m2
195 Lát đá mặt bệ các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,1595 m2
196 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch ceramic 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,38 m2
197 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 99,04 m2
198 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 120,64 m2
199 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,64 m2
200 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 401,1635 m2
201 Bả mastic vào cột, dầm, trần (70% diện tích) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,264 m2
202 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 243,165 m2
203 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 389,74 m2
204 Trát tường thành mái sảnh hành lang trục A, sê nô trục B, C coste +4.200, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,66 m2
205 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62,04 m2
206 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 111,7 m2
207 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lực hệ Châu Á Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,68 m2
208 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lực hệ Châu Á Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,48 m2
209 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,6 m2
210 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
211 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
212 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
213 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
214 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
215 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
216 Lắp đặt các loại đèn sát trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
217 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 230 m
218 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 300 m
219 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 250 m
220 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
221 Lắp đặt chậu rửa chén 2 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
222 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
223 Lắp đặt vòi rửa chén 2 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
224 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
225 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
226 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
227 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
228 Lắp đặt Co nhựa PVC D34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
229 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
230 Lắp đặt tê ren trong đồng PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
231 Lắp đặt co ren ngoài đồng PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
232 Lắp đặt co giảm d25/20 nhựa PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
233 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
234 Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
235 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
236 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
237 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
238 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
239 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
240 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
241 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
242 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
243 Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
244 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
245 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
246 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
247 Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
248 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
249 Lắp đặt Tê nhựa giảm D90/D60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
250 Lắp đặt Co nhựa PVC D27 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
251 Lắp đặt Tê nhựa D27 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
252 Lắp đặt co D21 ren trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
253 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4252 100m2
254 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,935 100m2
255 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
256 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
257 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
258 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (Dây cấp nguồn máy lạnh nhà công vụ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 70 m
259 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 - Dây cấp nguồn máy lạnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 67 m
260 Ngắt điện tự động MCB 1P-30A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
261 Lắp đặt hộp đế âm đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 hộp
262 Vệ sinh, bơm gas, lắp đặt máy lạnh treo tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
263 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 160 m
264 Lắp đặt hộp điện tổng 400x250mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
265 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
266 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,817 m3
267 Đào bể tự hoại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,166 m3
268 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8307 m3
269 Xây bằng gạch XM cốt liệu 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,8581 m3
270 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,576 m3
271 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5551 m3
272 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3925 m3
273 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,64 m2
274 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,256 m2
275 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0408 tấn
276 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,89 m2
277 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0808 m3
278 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
279 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
280 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
281 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,2275 m2
282 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 công
283 Cạo bỏ lớp sơn, matit tường cột, trụ trong nhà (70% diện tích) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,3437 m2
284 Cạo bỏ lớp sơn, matit tường cột, trụ trong nhà (70% diện tích) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,7927 m2
285 Cạo bỏ lớp sơn, matic xà, dầm, trần (70% diện tích) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0 m2
286 Đục nhám mặt bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,79 m2
287 Phá dỡ nền gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2523 m2
288 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2523 m3
289 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2523 m3
290 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,69 m2
291 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,69 m2
292 Bả bằng matít vào tường (70% diện tích) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,1366 m2
293 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (70% diện tích) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,092 m2
294 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 100% diện tích toàn nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,0626 m2
295 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 100% diện tích toàn nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,6926 m2
296 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lực hệ Châu Á Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5275 m2
297 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lực hệ Châu Á Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,7 m2
298 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,41 m2
299 Lát nền, sàn gạch 400x400 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,41 m2
300 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
301 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
302 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
303 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
304 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
305 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 m
306 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
307 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
308 Lát đá bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,76 m2
309 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,048 m3
310 Bê tông lót đá 4x6 mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,504 m3
311 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,116 m3
312 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0672 100m2
313 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0268 tấn
314 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0239 tấn
315 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,93 m3
316 Gia công hệ khung dàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,184 tấn
317 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,184 tấn
318 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 tấn
319 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 tấn
320 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,61 m2
321 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,459 100m2
322 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
323 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
324 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 m
325 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
326 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
327 Máng thu nước PVC D114, dài 8,4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,084 100m
328 Lắp đặt lơi PVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
329 Phá dỡ tường xây gạch (bó nền) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,2 m3
330 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,2 m3
331 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4984 m3
332 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41,64 m2
333 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41,64 m2
334 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56,1875 m3
335 Cắt khe sân bê tông KT(3x3)m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,8061 10m
336 Tháo dỡ cổng sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,32 m2
337 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,994 m3
338 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2496 m3
339 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0499 100m2
340 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0167 tấn
341 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1565 tấn
342 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,04 m2
343 Vệ sinh, đánh bóng đá mài granito bậc cấp (sau nhà làm việc) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,74 m2
344 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ tường rào (70% diện tích) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 398,7715 m2
345 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 412,8115 m2
346 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 100% diện tích Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 583,7136 m2
347 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,9552 m2
348 SXLD chữ đồng trên bảng hiệu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
349 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 145,53 m2
350 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 145,53 m2
351 SXLD cổng phụ bằng sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,52 m2
352 SXLD cổng xếp Inox 304 điện tử Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 md
353 Hệ thống điều khiển (đầu máy thông minh), bao gồm phụ kiên Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
354 màn hình điện tử Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
355 Bình lưu điện cửa xếp Inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->