Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200431823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 19:06:00 đến ngày 2020-04-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,923,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202,19 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà (50% diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 266,7644 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà (50% diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 249,2555 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn, matit dầm, trần trong và ngoài nhà (50% diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,6822 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,2328 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 373,7061 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,738 | m3 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,266 | m2 |
| 11 | Phá dỡ granito bậc cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,1845 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tay vịn, lan can sắt cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,45 | m2 |
| 13 | SXLD lan can, tay vịn cầu thang Inox kính cường lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,45 | m |
| 14 | SXLD trụ gỗ cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Phá dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2716 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch (phía trên cửa đi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,2227 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,2227 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1774 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp 50x100x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9548 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 28 | Tháo dỡ, lắp dựng lại quầy giao dịch, tủ hồ sơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | công |
| 29 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông Trục 2 đoạn C-D tầng 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | m3 |
| 31 | Đào móng băng đất cấp III Trục 2 đoạn C-D tầng 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 32 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 móng đá hộc đỡ tường xây mới trục 2 đạn C-D tầng 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8944 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1204 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lực hệ Châu Á | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,58 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lực hệ Châu Á | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,67 | m2 |
| 40 | Vách kính khung nhựa lõi thép UPVC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,12 | m2 |
| 42 | Lắp đặt mô tơ cửa cuốn 400kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bình lưu điện cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,08 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân móng ngoài nhà bằng gạch cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,5 | m2 |
| 46 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x190 dày <=30cm, cao <=6m vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,8874 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x190 dày <=10cm, cao <=6m vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,736 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 49 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung (XM cốt liệu) 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6278 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột sảnh chính dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,6944 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 221,2289 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,432 | m |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0774 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng ô thông gió | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 58 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 311,39 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 785,7433 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 349,0722 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 100% diện tích toàn nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 541,329 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 100% diện tích toàn nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.119,9887 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (bằng DT phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 347,7862 | m2 |
| 64 | BT đá 4x6 vữa XM mác 50 (tầng 01+02) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (khu vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch ceramic 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,512 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,562 | m2 |
| 69 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,15 | m2 |
| 70 | Trát thành trong sênô vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,1 | m2 |
| 71 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng.( Bằng diện tích láng mặt + trát thành trong sê nô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,25 | m2 |
| 72 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x190 dày <=10cm vữa XM mác 75 (Thành đỡ bệ chậu rửa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3494 | m3 |
| 73 | Trát tường trong thành bệ đỡ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 74 | Bả bằng matít vào tường thành bệ đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 75 | Sơn tường thành bệ đỡ trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan khu vệ sinh..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4984 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0498 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1062 | tấn |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3624 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1198 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,93 | 100m2 |
| 82 | Làm vách bằng tấm Alumin - Bảng hiệu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,43 | m2 |
| 83 | Sản xuất chữ mica gắn trên bảng hiệu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Hệ thống đèn led trong bảng hiệu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Làm vách bằng tấm Alumin - Hộp che cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m2 |
| 86 | Ốp trụ gỗ MDF Venner xoan đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,048 | m2 |
| 87 | Ốp vách gỗ tường phòng Giám đốc + Họp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,704 | m2 |
| 88 | Gia công và lắp đặt Kệ tủ hồ sơ trang trí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Gia công và lắp đặt Quầy giao dịch phòng nghiệp vụ + Tín Dụng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,75 | m |
| 90 | SX xà gồ thép (bằng KL tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9548 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép (bằng KL tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9548 | tấn |
| 92 | Lợp mái tôn múi (bằng KL tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1774 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi loại nhỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt gương soi loại lớn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Nhân công lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co van đồng ren trong d21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt T nhựa d42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Cút PVC giảm D42/D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa giảm D34/D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt Co nhựa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 117 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê nhựa giảm D60/D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa giảm D90/D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt hộp điện tổng 400x250mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc đảo chiều vị trí cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 132 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 410 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 470 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 141 | Lắp đặt hộp đế âm đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92 | hộp |
| 142 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ điện đôi âm nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 149 | Kéo rải dây cấp nguồn máy lạnh Cu/PVC 1x6mm2 + E4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 150 | Dây cấp nguồn đến các tủ ĐH tại các tầng cáp Cu/PVC 2x(1x10mm2) + E10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 151 | Phích cắm ngược | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 dài 2.2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 153 | Lắp đặt máy điều hoà Cassette âm trần 18000BTU | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | máy |
| 154 | Lắp đặt tủ điện DB-DH1, 04 đường và các phụ kiện (250x200x150) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 155 | Lắp đặt tủ điện DB-DH1, 07 đường và các phụ kiện (200x200x110) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 156 | Lắp đặt tủ điện DB-ML tổng và các phụ kiện (350x250x200) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 157 | Ngắt điện tự động MCB 1P-30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Ngắt điện tự động MCB 3P-63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Ngắt điện tự động MCB 1P-10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 160 | Trạm máy tính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Trạm |
| 161 | Cable 4 đôi (cat 6) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 162 | Tủ Rack (600x600x800) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Trạm điện thoại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Trạm |
| 164 | Cable 2 đôi (cat 3) 01 sợi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 165 | Trạm camera gắn tường (hồng ngoại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Trạm |
| 166 | Màn hình camera | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Cable đồng trục 02 sợi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 168 | Lắp đặt dây cấp nguồn Camera 2x1.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 169 | Lắp đặt dây HDMI | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 170 | Lắp đặt ổ cứng 8T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt đầu ghi camera 16 Cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 173 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,894 | m3 |
| 174 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,12 | m2 |
| 175 | Tháo dỡ chậu rửa chén | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 176 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (Lavabo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 177 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 178 | Cạo bỏ lớp sơn, matit tường cột, trụ ngoài nhà (70% diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171,8955 | m2 |
| 179 | Cạo bỏ lớp sơn, matit tường cột, trụ trong nhà (70% diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206,808 | m2 |
| 180 | Cạo bỏ lớp sơn, matit dầm, trần trong và ngoài nhà (70% diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,264 | m2 |
| 181 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,04 | m2 |
| 182 | Phá lớp vữa trát thành trong sê nô, mái sảnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,656 | m2 |
| 183 | Phá dỡ nền gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,4975 | m2 |
| 184 | Phá dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,1 | m2 |
| 185 | Đục nhám, vệ sinh bậc cấp trước khi lát đá granito | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Công |
| 186 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m |
| 187 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công |
| 188 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2994 | m3 |
| 189 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2994 | m3 |
| 190 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x190 dày <=30cm, cao <=6m vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9329 | m3 |
| 191 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2224 | m3 |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1411 | tấn |
| 193 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0601 | 100m2 |
| 194 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,46 | m2 |
| 195 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,1595 | m2 |
| 196 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch ceramic 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,38 | m2 |
| 197 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,04 | m2 |
| 198 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,64 | m2 |
| 199 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 200 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 401,1635 | m2 |
| 201 | Bả mastic vào cột, dầm, trần (70% diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,264 | m2 |
| 202 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 243,165 | m2 |
| 203 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 389,74 | m2 |
| 204 | Trát tường thành mái sảnh hành lang trục A, sê nô trục B, C coste +4.200, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,66 | m2 |
| 205 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,04 | m2 |
| 206 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,7 | m2 |
| 207 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lực hệ Châu Á | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,68 | m2 |
| 208 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lực hệ Châu Á | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 209 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 210 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 213 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 216 | Lắp đặt các loại đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 217 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 218 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 220 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 221 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 222 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 223 | Lắp đặt vòi rửa chén 2 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 228 | Lắp đặt Co nhựa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 229 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê ren trong đồng PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt co ren ngoài đồng PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt co giảm d25/20 nhựa PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 243 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 249 | Lắp đặt Tê nhựa giảm D90/D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 251 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 252 | Lắp đặt co D21 ren trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 253 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4252 | 100m2 |
| 254 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,935 | 100m2 |
| 255 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 258 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (Dây cấp nguồn máy lạnh nhà công vụ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 259 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 - Dây cấp nguồn máy lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m |
| 260 | Ngắt điện tự động MCB 1P-30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt hộp đế âm đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | hộp |
| 262 | Vệ sinh, bơm gas, lắp đặt máy lạnh treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 264 | Lắp đặt hộp điện tổng 400x250mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 265 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 266 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,817 | m3 |
| 267 | Đào bể tự hoại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,166 | m3 |
| 268 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8307 | m3 |
| 269 | Xây bằng gạch XM cốt liệu 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8581 | m3 |
| 270 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 271 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5551 | m3 |
| 272 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3925 | m3 |
| 273 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | m2 |
| 274 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,256 | m2 |
| 275 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0408 | tấn |
| 276 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,89 | m2 |
| 277 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0808 | m3 |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 279 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 280 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 281 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2275 | m2 |
| 282 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | công |
| 283 | Cạo bỏ lớp sơn, matit tường cột, trụ trong nhà (70% diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,3437 | m2 |
| 284 | Cạo bỏ lớp sơn, matit tường cột, trụ trong nhà (70% diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,7927 | m2 |
| 285 | Cạo bỏ lớp sơn, matic xà, dầm, trần (70% diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m2 |
| 286 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,79 | m2 |
| 287 | Phá dỡ nền gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2523 | m2 |
| 288 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2523 | m3 |
| 289 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2523 | m3 |
| 290 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,69 | m2 |
| 291 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,69 | m2 |
| 292 | Bả bằng matít vào tường (70% diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,1366 | m2 |
| 293 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (70% diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,092 | m2 |
| 294 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 100% diện tích toàn nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,0626 | m2 |
| 295 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 100% diện tích toàn nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,6926 | m2 |
| 296 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lực hệ Châu Á | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5275 | m2 |
| 297 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lực hệ Châu Á | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| 298 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,41 | m2 |
| 299 | Lát nền, sàn gạch 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,41 | m2 |
| 300 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 301 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 306 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 308 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m2 |
| 309 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,048 | m3 |
| 310 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 311 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,116 | m3 |
| 312 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 313 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0268 | tấn |
| 314 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0239 | tấn |
| 315 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,93 | m3 |
| 316 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 317 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 318 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 319 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 320 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,61 | m2 |
| 321 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | 100m2 |
| 322 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 323 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 324 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 325 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 327 | Máng thu nước PVC D114, dài 8,4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m |
| 328 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 329 | Phá dỡ tường xây gạch (bó nền) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 330 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 331 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4984 | m3 |
| 332 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,64 | m2 |
| 333 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,64 | m2 |
| 334 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,1875 | m3 |
| 335 | Cắt khe sân bê tông KT(3x3)m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,8061 | 10m |
| 336 | Tháo dỡ cổng sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,32 | m2 |
| 337 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,994 | m3 |
| 338 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2496 | m3 |
| 339 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0499 | 100m2 |
| 340 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 341 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1565 | tấn |
| 342 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 343 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài granito bậc cấp (sau nhà làm việc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,74 | m2 |
| 344 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ tường rào (70% diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 398,7715 | m2 |
| 345 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 412,8115 | m2 |
| 346 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 100% diện tích | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 583,7136 | m2 |
| 347 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,9552 | m2 |
| 348 | SXLD chữ đồng trên bảng hiệu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 349 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,53 | m2 |
| 350 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,53 | m2 |
| 351 | SXLD cổng phụ bằng sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 352 | SXLD cổng xếp Inox 304 điện tử | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | md |
| 353 | Hệ thống điều khiển (đầu máy thông minh), bao gồm phụ kiên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 354 | màn hình điện tử | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 355 | Bình lưu điện cửa xếp Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi