Gói thầu: Thi công xây dựng công trình sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km20+00 - Km21+00, Km22+200 - Km23+00, Km26+550 - Km28+665 đường Nội Bài - Bắc Ninh (bên trái), tỉnh Bắc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200431467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km20+00 - Km21+00, Km22+200 - Km23+00, Km26+550 - Km28+665 đường Nội Bài - Bắc Ninh (bên trái), tỉnh Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200430637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 18:42:00 đến ngày 2020-04-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,875,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ dày 5 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 2.654,75 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Hồ sơ TK BVTC | 2.654,75 | m2 |
| 3 | Hoàn trả bằng lớp BTNR 25, dày 5 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 2.654,75 | m2 |
| B | Thảm tăng cường mặt đường đoạn Km20+00 - Km21+00 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ dày trung bình 3 Cm (phạm vi các vị trí vuối về đường cũ) | Hồ sơ TK BVTC | 152,3 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhựa 0,5kg/m2 (trước khi bù vênh) | Hồ sơ TK BVTC | 3.839,79 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng lớp BTNC 19 trung bình 2,97 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 3.839,79 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhựa 0,3kg/m2 (trước khi thảm tăng cường) | Hồ sơ TK BVTC | 3.839,79 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhựa 0,5kg/m2 (trước khi thảm tăng cường) | Hồ sơ TK BVTC | 7.909 | m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5 dày trung bình 0,72Cm (chỉ tính vật liệu) | Hồ sơ TK BVTC | 132,86 | tấn |
| 7 | Thảm mặt đường BTNC 12,5, dày 5 Cm (phạm vi không bù vênh bằng BTNC 12,5) | Hồ sơ TK BVTC | 3.992,09 | m2 |
| 8 | Thảm mặt đường BTNC 12,5, dày 5 Cm (phạm vi bù vênh bằng BTNC 12,5, thi công đồng thời với lớp bù vênh) | Hồ sơ TK BVTC | 7.756,7 | m2 |
| C | Thảm tăng cường mặt đường đoạn Km22+200-Km23+00 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ dày trung bình 3 Cm (phạm vi các vị trí vuối về đường cũ) | Hồ sơ TK BVTC | 89,62 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhựa 0,5kg/m2 (trước khi bù vênh) | Hồ sơ TK BVTC | 2.947,14 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng lớp BTNC 19 trung bình 3,18Cm | Hồ sơ TK BVTC | 2.947,14 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhựa 0,3kg/m2 (trước khi thảm tăng cường) | Hồ sơ TK BVTC | 2.947,14 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhựa 0,5kg/m2 (trước khi thảm tăng cường) | Hồ sơ TK BVTC | 6.446,09 | m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5 dày trung bình 0,73 Cm (chỉ tính vật liệu) | Hồ sơ TK BVTC | 109,64 | tấn |
| 7 | Thảm mặt đường BTNC 12,5, dày 5 Cm (phạm vi không bù vênh bằng BTNC 12,5) | Hồ sơ TK BVTC | 3.087,06 | m2 |
| 8 | Thảm mặt đường BTNC 12,5, dày 5 Cm (phạm vi bù vênh bằng BTNC 12,5, thi công đồng thời với lớp bù vênh) | Hồ sơ TK BVTC | 6.306,16 | m2 |
| D | Thảm tăng cường mặt đường đoạn Km26+550-Km28+665 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ dày trung bình 3 Cm (phạm vi các vị trí vuối về đường cũ) | Hồ sơ TK BVTC | 133,15 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhựa 0,5kg/m2 (trước khi bù vênh) | Hồ sơ TK BVTC | 12.544,95 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng lớp BTNC19 trung bình 3,58Cm | Hồ sơ TK BVTC | 12.544,95 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhựa 0,3kg/m2 (trước khi thảm tăng cường) | Hồ sơ TK BVTC | 12.544,95 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhựa 0,5kg/m2 (trước khi thảm tăng cường) | Hồ sơ TK BVTC | 12.573,49 | m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5 dày trung bình 0,9Cm (chỉ tính vật liệu) | Hồ sơ TK BVTC | 265,66 | tấn |
| 7 | Thảm mặt đường BTNC 12,5, dày 5 Cm (phạm vi không bù vênh bằng BTNC 12,5) | Hồ sơ TK BVTC | 12.678,1 | m2 |
| 8 | Thảm mặt đường BTNC 12,5, dày 5 Cm (phạm vi bù vênh bằng BTNC 12,5, thi công đồng thời với lớp bù vênh) | Hồ sơ TK BVTC | 12.440,35 | m2 |
| 9 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhựa 0,5kg/m2 (trước khi vuốt nối) | Hồ sơ TK BVTC | 165,94 | m2 |
| 10 | Thảm vuốt nối mặt đường BTNC 12,5, dày 3Cm | Hồ sơ TK BVTC | 165,94 | m2 |
| E | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV, cự ly trung bình 5km | Hồ sơ TK BVTC | 143,99 | m3 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn vạch tín hiệu giao thông bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2 mm | Hồ sơ TK BVTC | 2.144,59 | m2 |
| 2 | Lắp đặt biển báo chỉ dẫn R.414a kích thước (1,08 x 1,44)m | Hồ sơ TK BVTC | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi