Gói thầu: Gói số 01: Thi công Cầu Lái Tân 2 ( Cầu Mười Thôi), xã Hòa Bình, huyện Trà Ôn (Bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200408016-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công Cầu Lái Tân 2 ( Cầu Mười Thôi), xã Hòa Bình, huyện Trà Ôn (Bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm)
Số hiệu KHLCNT 20200371044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 14:38:00 đến ngày 2020-04-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,709,618,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1 SX thép hình sàn đạo Kỹ thuật theo chương V 1,211 tấn
2 Lắp dựng hệ khung dàn sàn đạo mố Kỹ thuật theo chương V 2,422 tấn
3 Tháo dỡ hệ khung dàn sàn đạo mố Kỹ thuật theo chương V 2,422 tấn
4 Lắp dựng hệ khung dàn sàn đạo trụ Kỹ thuật theo chương V 2,422 tấn
5 Tháo dỡ hệ khung dàn sàn đạo trụ Kỹ thuật theo chương V 2,422 tấn
6 Đóng cọc thép hình ngập đất KĐV mố Kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
7 Đóng cọc thép hình KĐV k/ngập đất mố Kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
8 Đóng cọc thép ngập đất KĐV trụ Kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
9 Đóng cọc thép K/ngập đất KĐV trụ Kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
10 Nhổ cọc thép hình thi công mố Kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
11 Nhổ cọc thép hình thi công trụ Kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
12 Khấu hao cọc thép hình KĐV (3,5+1,17)% Kỹ thuật theo chương V 7,528 Tấn
13 Khấu hao thép hình sàn đạo (2+7)% Kỹ thuật theo chương V 4,844 Tấn
14 Đào xúc đất để đắp Kỹ thuật theo chương V 0,216 100m3
15 Đắp đất K=0.90 Kỹ thuật theo chương V 0,196 100m3
16 Đắp cát K=0.90 Kỹ thuật theo chương V 1,416 100m3
17 Láng vữa dày 3cm M.75 Kỹ thuật theo chương V 300 m2
18 SXLD cốt thép cọc ĐK=6mm Kỹ thuật theo chương V 2,669 tấn
19 SXLD cốt thép cọc ĐK=14mm Kỹ thuật theo chương V 0,854 tấn
20 SXLD cốt thép cọc ĐK=20mm Kỹ thuật theo chương V 17,518 tấn
21 SXLD cốt thép cọc ĐK=22mm Kỹ thuật theo chương V 1,13 tấn
22 SXLD cốt thép cọc ĐK=25mm Kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
23 SX thép tấm đầu cọc Kỹ thuật theo chương V 0,92 tấn
24 BT cọc đá 1x2 M.300 Kỹ thuật theo chương V 80,064 m3
25 SX thép tấm hộp nối cọc Kỹ thuật theo chương V 2,947 tấn
26 SX thép hình hộp nối cọc Kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
27 SX ván khuôn thép cọc 2.237+3.101 Kỹ thuật theo chương V 5,338 100m2
28 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 trên cạn Kỹ thuật theo chương V 1,864 100m
29 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 trên cạn Kỹ thuật theo chương V 1,864 100m
30 Đóng cọc BTCT (35x35)cm xiên dưới nước-NĐ Kỹ thuật theo chương V 4,768 100m
31 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nước-KNĐ Kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
32 Đập đầu cọc Kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
33 SXLD cốt thép đk=6mm Kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
34 SXLD cốt thép đk=8mm Kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
35 SXLD cốt thép đk=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
36 SXLD cốt thép đk=12mm Kỹ thuật theo chương V 0,593 tấn
37 SXLD cốt thép đk=16mm Kỹ thuật theo chương V 0,772 tấn
38 SXLD cốt thép đk=22mm Kỹ thuật theo chương V 0,887 tấn
39 BT đá 1x2 M.300 mố cầu Kỹ thuật theo chương V 20,385 m3
40 Láng vữa tạo dốc dày 3cm M.75 Kỹ thuật theo chương V 4,6 m2
41 Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 150 Kỹ thuật theo chương V 2,346 m3
42 SXLD ván khuôn mố cầu trên cạn Kỹ thuật theo chương V 0,809 100m2
43 SXLD cốt thép đk=8mm Kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
44 SXLD cốt thép đk=12mm Kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
45 SXLD cốt thép đk=20mm Kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
46 Cốt thép móng đk=22mm Kỹ thuật theo chương V 0,617 tấn
47 BT đá 1x2 M.300 Kỹ thuật theo chương V 12,68 m3
48 Lớp cấp phối đá dăm loại II Kỹ thuật theo chương V 0,098 100m3
49 Quét nhựa đường nóng vào tường Kỹ thuật theo chương V 33,476 m2
50 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 Kỹ thuật theo chương V 2,136 m3
51 SXLD ván khuôn Kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
52 Láng vữa tạo dốc dày 3cm M.75 Kỹ thuật theo chương V 5,16 m2
53 BT đá 1x2 M.300 trụ cầu Kỹ thuật theo chương V 14,926 m3
54 SXLD cốt thép đk=6mm Kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
55 SXLD cốt thép đk=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
56 SXLD cốt thép đk=12mm Kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
57 SXLD cốt thép đk=22mm Kỹ thuật theo chương V 0,984 tấn
58 SXLD ván khuôn trụ cầu Kỹ thuật theo chương V 0,463 100m2
59 Cung cấp dầm I400 - L=12m Kỹ thuật theo chương V 18 dầm
60 Lắp dựng xà dầm cầu vào vị trí Kỹ thuật theo chương V 18 cái
61 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Kỹ thuật theo chương V 36 cái
62 SXLD cốt thép đk=8mm Kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
63 SXLD cốt thép đk=12mm Kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
64 BT đá 1x2 M.300 Kỹ thuật theo chương V 2,394 m3
65 SXLD ván khuôn Kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
66 SXLD cốt thép đk=6mm Kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
67 SXLD cốt thép đk=10mm Kỹ thuật theo chương V 1,862 tấn
68 SXLD cốt thép đk=12mm Kỹ thuật theo chương V 1,864 tấn
69 BT mặt cầu+gờ lan can đá 1x2 M.300 Kỹ thuật theo chương V 24,048 m3
70 SX, LD, tháo dỡ ván khuôn Kỹ thuật theo chương V 1,782 100m2
71 Bê tông lớp tạo vồng đá 1x2 M.300 Kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
72 BT lan can, gờ chắn đá 1x2 M.300 Kỹ thuật theo chương V 2,006 m3
73 SXLD cốt thép đk=6mm Kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
74 SXLD cốt thép đk=12mm Kỹ thuật theo chương V 0,734 tấn
75 SXLD ván khuôn Kỹ thuật theo chương V 0,577 100m2
76 SXLD cốt thép KCG đk =12mm Kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
77 GCLD thép hình khe co giãn Kỹ thuật theo chương V 0,441 tấn
78 Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm Kỹ thuật theo chương V 0,096 100m
79 Sơn 3 lớp gờ + lan can cầu Kỹ thuật theo chương V 161,015 m2
80 Dọn mặt bằng công trường Kỹ thuật theo chương V 16,497 100m2
81 Đào đất khuôn đường (tận dụng để đắp lề) Kỹ thuật theo chương V 10,411 100m3
82 Đắp lề đường K=0.90: đường chính, đường DS, đầu mương, nón mố Kỹ thuật theo chương V 7,245 100m3
83 Đắp cát công trình K=0.90: đắp ao mương, đắp trả phần đào đất để đắp Kỹ thuật theo chương V 7,954 100m3
84 Đắp cát công trình K=0.95 Kỹ thuật theo chương V 12,844 100m3
85 Đắp cát công trình K=0.98 Kỹ thuật theo chương V 2,876 100m3
86 Đá vỉa lề đường 15x25 (cm) Kỹ thuật theo chương V 2,049 100md
87 Đóng cừ tràm L=4.5m N>=4.2cm gia cố taluy 14 cây/md Kỹ thuật theo chương V 21,548 100m
88 Cung cấp thép tròn đk=6mm Kỹ thuật theo chương V 15 kg
89 Cung cấp phên tre Kỹ thuật theo chương V 53,04 m2
90 Thi công CPĐD loại I dày 15cm Kỹ thuật theo chương V 0,987 100m3
91 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Kỹ thuật theo chương V 4,794 100m2
92 Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm T/C nhựa 3.0kg/m2 Kỹ thuật theo chương V 4,794 100m2
93 BT đá 1x2 M.200 m/đường dân sinh Kỹ thuật theo chương V 17,724 m3
94 Cung cấp đóng cừ tràm , ĐK ngọn 4,0cm, chiều dài cừ L=4,5m Kỹ thuật theo chương V 64,48 100m
95 Đắp cát nền đệm móng công trình Kỹ thuật theo chương V 7,164 m3
96 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Kỹ thuật theo chương V 7,164 m3
97 Đá dăm dày 5cm đệm ta luy nón mố Kỹ thuật theo chương V 21,992 m3
98 SX bêtông tấm đan, lục giác lát mái đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 32,581 m3
99 Lắp đặt tấm lục giác Kỹ thuật theo chương V 439,85 m2
100 Bê tông chân khay đá 1x2 M200 đường vào cầu Kỹ thuật theo chương V 23,88 m3
101 Ván khuôn thép chân khay đường vào cầu Kỹ thuật theo chương V 0,971 100m2
102 Cốt thép bản mái taluy Ø6mm Kỹ thuật theo chương V 1,013 tấn
103 Vữa XM trát mạch tấm lục giác mác 100 dày 4cm (vật liệu nội suy ĐM 2cm x 2) Kỹ thuật theo chương V 95,025 m2
104 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Kỹ thuật theo chương V 3,068 100m2
105 Đào đất chân khay Kỹ thuật theo chương V 0,478 100m3
106 Đắp đất tứ nón mố bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào) Kỹ thuật theo chương V 0,328 100m3
107 Đào móng thi công biển báo Kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
108 Trụ D75.6 {3.1*2} Kỹ thuật theo chương V 6,2 m
109 Nắp chụp trụ 75.6 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Bulon 10x120 (inox) Kỹ thuật theo chương V 8 bộ
111 BT móng trụ BB đá 1x2 M.200 Kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
112 SX, LD biển báo PQ 70cm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 SXLĐ biển báo PQ (30x70)cm tên cầu Kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 SXLD cọc tiêu BTCT (15x15x120)cm Kỹ thuật theo chương V 40 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->