Gói thầu: Thi công xây dựng công trình sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km30+010 - Km31+109 đường Nội Bài - Bắc Ninh (bên phải), tỉnh Bắc Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200430817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km30+010 - Km31+109 đường Nội Bài - Bắc Ninh (bên phải), tỉnh Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200430463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 18:50:00 đến ngày 2020-04-25 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,684,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ dày 5 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 2.838,75 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Hồ sơ TK BVTC | 2.838,75 | m2 |
| 3 | Hoàn trả bằng lớp BTNR 25, dày 5 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 2.838,75 | m2 |
| B | Thảm tăng cường mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ dày trung bình 3 Cm (phạm vi các vị trí vuối về đường cũ) | Hồ sơ TK BVTC | 201,81 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhựa 0,5kg/m2 (trước khi bù vênh) | Hồ sơ TK BVTC | 2.838,49 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng lớp BTNR25 trung bình 3,15 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 2.838,49 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhựa 0,3kg/m2 (trước khi thảm tăng cường) | Hồ sơ TK BVTC | 2.838,49 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhựa 0,5kg/m2 (trước khi thảm tăng cường) | Hồ sơ TK BVTC | 7.059,01 | m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5 dày trung bình 0,75Cm (chỉ tính vật liệu) | Hồ sơ TK BVTC | 122,63 | tấn |
| 7 | Thảm mặt đường BTNC 12,5, dày 5 Cm (phạm vi không bù vênh bằng BTNC 12,5) | Hồ sơ TK BVTC | 3.040,3 | m2 |
| 8 | Thảm mặt đường BTNC 12,5, dày 5 Cm (phạm vi bù vênh bằng BTNC 12,5, thi công đồng thời với lớp bù vênh) | Hồ sơ TK BVTC | 6.857,2 | m2 |
| C | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV, cự ly trung bình 5km | Hồ sơ TK BVTC | 147,99 | m3 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn vạch tín hiệu giao thông bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2 mm | Hồ sơ TK BVTC | 388,04 | m2 |
| 2 | Lắp đặt biển báo chỉ dẫn R.414a kích thước (1,08 x 1,44)m | Hồ sơ TK BVTC | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi