Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200424243-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200415160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 15:14:00 đến ngày 2020-04-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,663,860,867 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III ( đào máy 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,909 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III ( đào tay 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,99 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,41 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,587 100m3
5 Cung cấp đất nền đầm chặt độ K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,297 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,82 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,108 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,271 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,324 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,882 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,764 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,553 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,818 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,227 100m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,596 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,893 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,806 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,921 100m2
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,678 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,979 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,931 tấn
33 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,15 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,404 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,735 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,66 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,026 m3
38 Đóng lưới mắt cáo chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
39 Cung cấp lắp đặt lam gió ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Cung cấp lắp đặt lam gió trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
41 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,418 m2
42 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,272 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,27 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,8 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,3 m2
46 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,3 m
47 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,4 m
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,6 m2
49 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,96 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,96 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,96 m2
52 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,556 100m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,57 m2
54 Ốp đá chẻ 100*200 vào chân tường ngòai nhà + quét dầu bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,523 m2
56 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,396 m2
57 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,635 m2
58 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 872,597 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,97 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,688 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 769,879 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,03 m2
65 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,64 m2
66 SXLD cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn giả gỗ + khoá vặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,24 m2
67 Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,29 m2
68 Sản xuất cửa sổ khung sắt + hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,61 m2
69 Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,102 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,14 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,9 1m2
72 Lắp đặt ổ khóa cửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
73 Lắp đặt ổ khoá rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
74 SXLD lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,713 m2
75 Cung cấp lắp đặt tấm HPL phòng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
76 Làm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,03 m2
77 Cung cấp lắp đặt huy hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
78 Cung cấp lắp đặt bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 100m2
80 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 100m2
81 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,423 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,423 tấn
83 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 100m2
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
85 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
86 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
87 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
88 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
89 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
90 Lắp đặt aptomat 1P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Lắp đặt aptomat 3P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt cầu chì đặt ngầm 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 CCLD tủ điện vỏ kim loại KT 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 CCLD đèn pha led 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
95 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 hộp
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
99 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
100 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
103 Lắp đặt trụ sắt tráng kẽm D90 cao 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
104 Lắp đặt sứ treo dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
113 Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
115 Lắp đặt cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
116 Lắp đặt chậu rửa + chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
117 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
118 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
119 Lắp đặt chậu rửa inox 2 hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
120 CCLD vòi rửa chén Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
122 Lắp đặt giá treo bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
127 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
128 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
129 Cung cấp lắp đặt bát sắt neo ống hộp gen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T bộ
130 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
131 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,96 m3
132 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 m3
133 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 m3
134 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m2
135 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,08 m2
136 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,899 m3
137 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
138 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
139 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
140 CC ống cống giếng thấm đk=1140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
141 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
142 Làm tầng lọc bể tự hoại, giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,373 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,955 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,388 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,357 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,177 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,187 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,606 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,164 m3
16 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 717,026 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,472 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,24 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,96 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 717,026 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,432 m2
22 Sơn giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,432 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 872,026 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
25 Cung cấp cổng xếp inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
26 Cung cấp lắp đặt khung rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,249 m2
27 Cung cấp, lắp đặt cổng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,529 1m2
29 cung cấp lắp dựng chữ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,825 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,178 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
12 CCLĐ bu lông M14x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 100m2
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,136 m3
20 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m3
22 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m2
23 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,288 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
28 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cái
30 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
31 Cung cấp đất san nền đầm chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.944,052 m3
32 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,64 100m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
35 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,42 m3
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,2 m2
38 Lát gạch terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,2 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
41 Cung cấp trờng cây bàng đài loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
42 Cung cấp trờng cây dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cây
43 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 m3
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
49 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m2
50 SXLD cột cờ Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Khoan giếng bằng máy khoan xoay 54CV, h<=50m, đk <200mm, cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 140mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 140mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Làm miệng giếng bằng tôn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
58 Cáp D4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
59 Lắp đặt ống nhựa HDPE đk 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100 m
60 Lắp đặt aptomat 1P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Máy bơm hỏa tiễn 2HP + phụ kiện van phao điện + van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
62 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->