Gói thầu: Gói thầu số 05 thi công xây lắp công trình Xây dựng cơ sở hạ tầng khu hành chính xã Phú Hội (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200426200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 thi công xây lắp công trình Xây dựng cơ sở hạ tầng khu hành chính xã Phú Hội (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200425714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 08:29:00 đến ngày 2020-04-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,415,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo HSMT | 1 | Khoản |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG + KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II | Theo HSMT | 9,5508 | 100M3 |
| 2 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,75 T/m3 | Theo HSMT | 8,6825 | 100M3 |
| 3 | Đắp đê chắn cát bằng bao tải chứa đất | Theo HSMT | 39 | M3 |
| 4 | Phủ tấm cao su chắn đất | Theo HSMT | 1,001 | 100M2 |
| 5 | Đào móng chiều rộng <= 6m, bằng máy đào 0.8m³ , đất cấp II | Theo HSMT | 0,7584 | 100M3 |
| 6 | Đóng cừ tràm, chiều dài ngập đất >2.5m, đất cấp II (Đoạn xây kè đá hộc) | Theo HSMT | 74,9 | 100M |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <= 250cm đá 4x6 M100 | Theo HSMT | 63,587 | M3 |
| 8 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm vữa M100 | Theo HSMT | 37,405 | M3 |
| 9 | Xây tường thẳng đá hộc, chiều dày <=60cm, h>2m vữa M100 | Theo HSMT | 21,33 | M3 |
| 10 | Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa xi măng Mác 100 | Theo HSMT | 154,08 | M3 |
| 11 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | Theo HSMT | 38,3865 | 100 M3 |
| 12 | San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSMT | 9,3252 | 100M3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo HSMT | 0,3 | 100M |
| 14 | Quấn vải địa kỹ thuật quanh ống | Theo HSMT | 2,4 | M2 |
| 15 | Làm tầng lọc đá mi | Theo HSMT | 0,21 | M3 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây buộc | Theo HSMT | 0,0001 | Tấn |
| C | CỔNG HÀNG RÀO + CỘT CỜ + SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo HSMT | 1,0017 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSMT | 22,0818 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,8139 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo HSMT | 5,522 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo HSMT | 0,4374 | 100M2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 12,2441 | M3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 12,416 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo HSMT | 1,9164 | 100M2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 11,52 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 3,84 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Theo HSMT | 1,728 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo HSMT | 0,0066 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo HSMT | 0,3993 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo HSMT | 0,3082 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 12 mm | Theo HSMT | 0,8429 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo HSMT | 0,3611 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo HSMT | 0,3779 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo HSMT | 1,0455 | Tấn |
| 19 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 8,028 | M3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 2,87 | M3 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSMT | 8 | M2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào bê tông đúc sẳn | Theo HSMT | 268,8 | M2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x230mm | Theo HSMT | 1,92 | M2 |
| 24 | Sơn cửa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSMT | 8 | M2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 129,38 | M2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 29,76 | M2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 5,928 | M2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 69 | Mét |
| 29 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 96 | M2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 160,56 | M2 |
| 31 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 229,7 | M2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 229,7 | M2 |
| 33 | Rải ny lon đen lót đan | Theo HSMT | 26,9224 | 100M2 |
| 34 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 215,3792 | M3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Theo HSMT | 5,9768 | Tấn |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Theo HSMT | 1,6172 | 100M3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 1,0781 | 100M3 |
| 38 | Rải nylon lớp cách ly | Theo HSMT | 1,7323 | 100M2 |
| 39 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 17,323 | M3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 5,824 | M3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 22,5 | M3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 78,03 | M2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 508,24 | M2 |
| 44 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Theo HSMT | 0,4734 | Tấn |
| 45 | Rải tấm ny lon đen lót đan | Theo HSMT | 1,255 | 100M2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 9,8424 | M3 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo HSMT | 238 | Cái |
| 48 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Theo HSMT | 3,3124 | M3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 2,208 | 100M3 |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo HSMT | 1,367 | M3 |
| 51 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 0,3919 | M3 |
| 52 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 0,2368 | M3 |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo HSMT | 0,0096 | 100M2 |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo HSMT | 0,0262 | 100M2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | Theo HSMT | 0,0037 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo HSMT | 0,0136 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm | Theo HSMT | 0,0131 | Tấn |
| 58 | Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=10cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 1,1492 | M3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 22,984 | M2 |
| 60 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Theo HSMT | 6,0602 | M2 |
| 61 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo HSMT | 3,568 | M2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 3,568 | M2 |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt cột cờ inox | Theo HSMT | 6 | M |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo HSMT | 12,48 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 8,32 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSMT | 14,518 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo HSMT | 3,39 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo HSMT | 1,878 | M3 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Theo HSMT | 0,65 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo HSMT | 6,9552 | M3 |
| 8 | Lót tấm nylon cách ly | Theo HSMT | 0,8694 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo HSMT | 0,0459 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo HSMT | 0,018 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 14 mm | Theo HSMT | 0,0736 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo HSMT | 0,2003 | Tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo HSMT | 0,0512 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo HSMT | 0,104 | 100M2 |
| 15 | Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo HSMT | 2,912 | M3 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSMT | 0,9151 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,915 | Tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 0,8448 | 100M2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Theo HSMT | 86,94 | M2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSMT | 58,5933 | M2 |
| E | THÁO DỠ TRỤ SỞ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái ngói, cao < 16 m | Theo HSMT | 234,9192 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thép | Theo HSMT | 4,0532 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSMT | 212,66 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT | 196,96 | M2 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch 200 | Theo HSMT | 25,444 | M3 |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch 200 | Theo HSMT | 30,2327 | M3 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch 100 | Theo HSMT | 31,5623 | M3 |
| 8 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo HSMT | 13,358 | M3 |
| 9 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo HSMT | 38,717 | M3 |
| 10 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSMT | 40,9577 | M3 |
| 11 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSMT | 33,3625 | M3 |
| 12 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSMT | 15,4683 | M3 |
| 13 | Phá dỡ bằng thủ công: Hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo HSMT | 3 | M2 |
| 14 | Thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10 km, tải trọng xe 1,2 tấn | Theo HSMT | 434,287 | 1 tấn |
| 15 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Theo HSMT | 23,0808 | M2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | Theo HSMT | 0,0779 | Tấn |
| 17 | Tháo dỡ trần tấm nhựa khung xương sắt L3x4 | Theo HSMT | 21,78 | M2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT | 11,232 | M2 |
| 19 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu | Theo HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo HSMT | 5,1688 | M3 |
| 22 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo HSMT | 4,4475 | M3 |
| 23 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSMT | 1,037 | M3 |
| 24 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Theo HSMT | 2,178 | M3 |
| 25 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSMT | 3,612 | M3 |
| 26 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSMT | 0,924 | M3 |
| 27 | Thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10 km, tải trọng xe 1,2 tấn | Theo HSMT | 33,3999 | 1 tấn |
| F | LÁT GẠCH VỈA HÈ + CHIẾU SÁNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo HSMT | 2,2185 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo HSMT | 14,79 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 4,2891 | M3 |
| 4 | Lát gạch 400x400, vữa mác 75 | Theo HSMT | 147,9 | M2 |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSMT | 8,6944 | M3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 5,796 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo HSMT | 0,704 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 3,96 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,264 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo HSMT | 0,0423 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo HSMT | 0,004 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo HSMT | 400 | Mét |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 | Theo HSMT | 380 | Mét |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Theo HSMT | 350 | Mét |
| 16 | Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao <= 10m | Theo HSMT | 11 | Cột |
| 17 | Vận chuyển cột đèn thép, cao <= 10m | Theo HSMT | 11 | Cột |
| 18 | Lắp cần đường kính 60, chiều dài cần <= 2,8m <= 2,8m | Theo HSMT | 9 | Cần |
| 19 | Lắp cần đường kính 60, chiều dài cần <= 2,8m <= 2,8m | Theo HSMT | 2 | Cần |
| 20 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp - Loại choá cao áp ở độ cao <= 12m | Theo HSMT | 24 | Chóa |
| 21 | Làm tiếp địa cho trụ đèn | Theo HSMT | 11 | Bộ |
| 22 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 10,4 | M3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 104 | M2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 90x190mm | Theo HSMT | 60 | M2 |
| 25 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Theo HSMT | 32,5 | M2 |
| 26 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Theo HSMT | 24 | Cây |
| 27 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 | Theo HSMT | 16 | Cây |
| 28 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Theo HSMT | 24 | Cây |
| 29 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 | Theo HSMT | 16 | Cây |
| 30 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy | Theo HSMT | 40 | Cây/90ng |
| 31 | Trồng cỏ chỉ | Theo HSMT | 0,35 | 100M2 |
| G | Chi phí bốc xếp, vận chuyển, trung chuyển nhà thầu tự tính toán đưa vào đơn giá dự thầu | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi