Gói thầu: Gói thầu số 05 thi công xây lắp công trình Xây dựng cơ sở hạ tầng khu hành chính xã Phú Hội (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200426200-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 05 thi công xây lắp công trình Xây dựng cơ sở hạ tầng khu hành chính xã Phú Hội (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20200425714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 08:29:00 đến ngày 2020-04-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,415,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Theo HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo HSMT 1 Khoản
B SAN LẤP MẶT BẰNG + KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II Theo HSMT 9,5508 100M3
2 Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,75 T/m3 Theo HSMT 8,6825 100M3
3 Đắp đê chắn cát bằng bao tải chứa đất Theo HSMT 39 M3
4 Phủ tấm cao su chắn đất Theo HSMT 1,001 100M2
5 Đào móng chiều rộng <= 6m, bằng máy đào 0.8m³ , đất cấp II Theo HSMT 0,7584 100M3
6 Đóng cừ tràm, chiều dài ngập đất >2.5m, đất cấp II (Đoạn xây kè đá hộc) Theo HSMT 74,9 100M
7 Bê tông lót móng rộng <= 250cm đá 4x6 M100 Theo HSMT 63,587 M3
8 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm vữa M100 Theo HSMT 37,405 M3
9 Xây tường thẳng đá hộc, chiều dày <=60cm, h>2m vữa M100 Theo HSMT 21,33 M3
10 Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa xi măng Mác 100 Theo HSMT 154,08 M3
11 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km Theo HSMT 38,3865 100 M3
12 San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSMT 9,3252 100M3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo HSMT 0,3 100M
14 Quấn vải địa kỹ thuật quanh ống Theo HSMT 2,4 M2
15 Làm tầng lọc đá mi Theo HSMT 0,21 M3
16 Cung cấp và lắp đặt dây buộc Theo HSMT 0,0001 Tấn
C CỔNG HÀNG RÀO + CỘT CỜ + SÂN NỀN
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo HSMT 1,0017 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSMT 22,0818 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,8139 100M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo HSMT 5,522 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Theo HSMT 0,4374 100M2
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 12,2441 M3
7 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 12,416 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Theo HSMT 1,9164 100M2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 11,52 M3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 3,84 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) Theo HSMT 1,728 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo HSMT 0,0066 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Theo HSMT 0,3993 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm Theo HSMT 0,3082 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 12 mm Theo HSMT 0,8429 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Theo HSMT 0,3611 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo HSMT 0,3779 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo HSMT 1,0455 Tấn
19 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 8,028 M3
20 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 2,87 M3
21 Lắp dựng cửa khung sắt Theo HSMT 8 M2
22 Lắp dựng hàng rào bê tông đúc sẳn Theo HSMT 268,8 M2
23 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x230mm Theo HSMT 1,92 M2
24 Sơn cửa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSMT 8 M2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 129,38 M2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 29,76 M2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 5,928 M2
28 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 69 Mét
29 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 96 M2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 160,56 M2
31 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSMT 229,7 M2
32 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 229,7 M2
33 Rải ny lon đen lót đan Theo HSMT 26,9224 100M2
34 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 215,3792 M3
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 06mm Theo HSMT 5,9768 Tấn
36 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Theo HSMT 1,6172 100M3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 1,0781 100M3
38 Rải nylon lớp cách ly Theo HSMT 1,7323 100M2
39 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 17,323 M3
40 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 5,824 M3
41 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 22,5 M3
42 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 78,03 M2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 508,24 M2
44 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm Theo HSMT 0,4734 Tấn
45 Rải tấm ny lon đen lót đan Theo HSMT 1,255 100M2
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 9,8424 M3
47 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo HSMT 238 Cái
48 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Theo HSMT 3,3124 M3
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 2,208 100M3
50 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Theo HSMT 1,367 M3
51 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 0,3919 M3
52 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 0,2368 M3
53 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Theo HSMT 0,0096 100M2
54 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Theo HSMT 0,0262 100M2
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm Theo HSMT 0,0037 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Theo HSMT 0,0136 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm Theo HSMT 0,0131 Tấn
58 Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=10cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 1,1492 M3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 22,984 M2
60 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Theo HSMT 6,0602 M2
61 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSMT 3,568 M2
62 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 3,568 M2
63 Cung cấp, lắp đặt cột cờ inox Theo HSMT 6 M
D NHÀ XE
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I Theo HSMT 12,48 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 8,32 M3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo HSMT 14,518 M3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Theo HSMT 3,39 M3
5 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Theo HSMT 1,878 M3
6 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Theo HSMT 0,65 M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 Theo HSMT 6,9552 M3
8 Lót tấm nylon cách ly Theo HSMT 0,8694 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Theo HSMT 0,0459 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm Theo HSMT 0,018 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 14 mm Theo HSMT 0,0736 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 06 mm Theo HSMT 0,2003 Tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Theo HSMT 0,0512 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Theo HSMT 0,104 100M2
15 Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Theo HSMT 2,912 M3
16 Sản xuất xà gồ thép Theo HSMT 0,9151 Tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,915 Tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSMT 0,8448 100M2
19 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 Theo HSMT 86,94 M2
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSMT 58,5933 M2
E THÁO DỠ TRỤ SỞ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái Mái ngói, cao < 16 m Theo HSMT 234,9192 M2
2 Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thép Theo HSMT 4,0532 Tấn
3 Tháo dỡ trần Theo HSMT 212,66 M2
4 Tháo dỡ cửa Theo HSMT 196,96 M2
5 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch 200 Theo HSMT 25,444 M3
6 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch 200 Theo HSMT 30,2327 M3
7 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch 100 Theo HSMT 31,5623 M3
8 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Theo HSMT 13,358 M3
9 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Theo HSMT 38,717 M3
10 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSMT 40,9577 M3
11 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSMT 33,3625 M3
12 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSMT 15,4683 M3
13 Phá dỡ bằng thủ công: Hàng rào song sắt loại đơn giản Theo HSMT 3 M2
14 Thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10 km, tải trọng xe 1,2 tấn Theo HSMT 434,287 1 tấn
15 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Theo HSMT 23,0808 M2
16 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m Theo HSMT 0,0779 Tấn
17 Tháo dỡ trần tấm nhựa khung xương sắt L3x4 Theo HSMT 21,78 M2
18 Tháo dỡ cửa Theo HSMT 11,232 M2
19 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa Theo HSMT 2 Cái
20 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu Theo HSMT 6 Cái
21 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Theo HSMT 5,1688 M3
22 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Theo HSMT 4,4475 M3
23 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSMT 1,037 M3
24 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Theo HSMT 2,178 M3
25 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSMT 3,612 M3
26 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSMT 0,924 M3
27 Thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10 km, tải trọng xe 1,2 tấn Theo HSMT 33,3999 1 tấn
F LÁT GẠCH VỈA HÈ + CHIẾU SÁNG, CÂY XANH
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo HSMT 2,2185 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo HSMT 14,79 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 4,2891 M3
4 Lát gạch 400x400, vữa mác 75 Theo HSMT 147,9 M2
5 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSMT 8,6944 M3
6 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 5,796 M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo HSMT 0,704 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 3,96 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,264 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo HSMT 0,0423 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo HSMT 0,004 Tấn
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo HSMT 3 Cái
13 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo HSMT 400 Mét
14 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 Theo HSMT 380 Mét
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Theo HSMT 350 Mét
16 Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao <= 10m Theo HSMT 11 Cột
17 Vận chuyển cột đèn thép, cao <= 10m Theo HSMT 11 Cột
18 Lắp cần đường kính 60, chiều dài cần <= 2,8m <= 2,8m Theo HSMT 9 Cần
19 Lắp cần đường kính 60, chiều dài cần <= 2,8m <= 2,8m Theo HSMT 2 Cần
20 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp - Loại choá cao áp ở độ cao <= 12m Theo HSMT 24 Chóa
21 Làm tiếp địa cho trụ đèn Theo HSMT 11 Bộ
22 Xây móng bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 10,4 M3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 104 M2
24 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 90x190mm Theo HSMT 60 M2
25 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Theo HSMT 32,5 M2
26 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 Theo HSMT 24 Cây
27 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 Theo HSMT 16 Cây
28 Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 Theo HSMT 24 Cây
29 Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 Theo HSMT 16 Cây
30 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy Theo HSMT 40 Cây/90ng
31 Trồng cỏ chỉ Theo HSMT 0,35 100M2
G Chi phí bốc xếp, vận chuyển, trung chuyển nhà thầu tự tính toán đưa vào đơn giá dự thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->