Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng hệ thống hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200413548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng hệ thống hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200413127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Sửa chữa, duy tu bảo dưỡng các hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong khu đô thị mới An Vân Dương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 10:03:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,812,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Vận hành, sửa chữa hệ thống thoát nước: Nạo vét bùn hố ga thoát nước Địa bàn thành phố | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công (không phải trung chuyển bùn) | 10 | m3 | |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngầm, đường kính ống 300-600mm, cự ly trung chuyển trung bình 1000m, lượng bùn <=1/3 tiết diện ống | 5 | m3 | |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm, đường kính ống 700-1000mm, cự ly trung chuyển trung bình 1000m, lượng bùn <=1/3 tiết diện ống | 5 | m3 | |
| 4 | Nạo vét bùn cống ngầm, đường kính ống >1000mm, cự ly trung chuyển trung bình 1000m, lượng bùn <=1/3 tiết diện ống | 5 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ (đến bãi xử lý rác Thủy Phương) | 25 | m3 | |
| B | Hạng mục 2: Vận hành, sửa chữa hệ thống thoát nước: Thay thế nắp gang hố thu bằng hệ đan, giằng bê tông cốt thép Địa bàn thành phố | |||
| 1 | Phá dỡ nề gạch terrazoo | 15,896 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | 9,211 | m3 | |
| 3 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200, Xi măng PCB 30, đột sụt 6-8 | 6,836 | m3 | |
| 4 | Gia công cốt thép giằng hố thu, thép tròn d<=10mm | 0,392 | tấn | |
| 5 | Sản xuất thép góc giằng hố thu, góc viền tấm đan | 1,403 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng thép góc giằng hố thu, góc viền tấm đan | 1,403 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng hố thu | 71,998 | m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200, Xi măng PCB 30, đột sụt 6-8 | 4,43 | m3 | |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan, thép tròn d<=10mm | 0,347 | tấn | |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan, thép tròn d<=18mm | 0,087 | tấn | |
| 11 | Sản xuất thép góc giằng hố thu, góc viền tấm đan | 1,861 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng thép góc giằng hố thu, góc viền tấm đan | 1,861 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan, TL<=250Kg | 60 | cấu kiện | |
| C | Hạng mục 3: Vận hành, sửa chữa hệ thống thoát nước: Đào xúc đất cửa xả, thượng hạ lưu cống, Địa bàn thị xã, huyện | |||
| 1 | Đào xúc đất cửa xả, thượng hạ lưu cống | 9 | m3 | |
| D | Hạng mục 4: Vận hành, sửa chữa hệ thống thoát nước: Nạo vét bùn hố ga, cống ngầm, mương thoát nước, Địa bàn thị xã, huyện | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công (không phải trung chuyển bùn) | 15 | m3 | |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngầm, đường kính ống 300-600mm, cự ly trung chuyển trung bình 1000m, lượng bùn <=1/3 tiết diện ống | 10 | m3 | |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm, đường kính ống 700-1000mm, cự ly trung chuyển trung bình 1000m, lượng bùn <=1/3 tiết diện ống | 10 | m3 | |
| 4 | Nạo vét bùn cống ngầm, đường kính ống >1000mm, cự ly trung chuyển trung bình 1000m, lượng bùn <=1/3 tiết diện ống | 10 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ (đến bãi xử lý rác Thủy Phương) | 45 | m3 | |
| E | Hạng mục 5: Vận hành, sửa chữa hệ thống thoát nước: Thay thế nắp gang hố thu bằng hệ đan, giằng bê tông cốt thép, Địa bàn thị xã, huyện | |||
| 1 | Phá dỡ nề gạch terrazoo | 9,792 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | 0,936 | m3 | |
| 3 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200, Xi măng PCB 30, đột sụt 6-8 | 0,576 | m3 | |
| 4 | Gia công cốt thép giằng hố thu, d<=10mm | 0,047 | tấn | |
| 5 | Sản xuất thép góc giằng hố thu, góc viền tấm đan | 0,165 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng thép góc giằng hố thu, góc viền tấm đan | 0,165 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng hố thu | 8,544 | m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200, Xi măng PCB 30, đột sụt 6-8 | 0,46 | m3 | |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan, thép tròn d<=10mm | 0,038 | tấn | |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan, thép tròn d<=18mm | 0,012 | tấn | |
| 11 | Sản xuất thép góc giằng hố thu, góc viền tấm đan | 0,212 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng thép góc giằng hố thu, góc viền tấm đan | 0,212 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan, TL<=250Kg | 8 | cấu kiện | |
| F | Hạng mục 6: Vận hành, sửa chữa hệ thống thoát nước: Sửa chữa, thay thế ghi gang chắn rác bị mất bằng ghi BTCT, Địa bàn thị xã, huyện | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | 0,056 | m3 | |
| 2 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250, Xi măng PCB 30, đột sụt 6-8 | 0,476 | m3 | |
| 3 | Gia công cốt thép tấm chắn rác, d<=18mm | 0,097 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm chắn rác | 13,776 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt tấm chắn rác, TL<=100Kg | 28 | cái | |
| G | Hạng mục 7: Duy trì hệ thống cây xanh | |||
| 1 | Trồng lại cây chết, mục thân (cây cao >=3m, đk>=10cm) | 60 | cây | |
| 2 | Bão dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | 60 | cây | |
| 3 | Duy trì cây xanh bóng mát mới trồng | 1.653 | cây | |
| 4 | Duy trì cây xanh bóng mát đã ổn định | 3.497 | cây | |
| 5 | Quét vôi gốc cây đã ổn định | 3.497 | cây | |
| 6 | Duy trì Cây leo (tưới 36/năm) | 5.004 | cây | |
| 7 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công(tưới 36 lần/năm) | 3.528 | cây | |
| 8 | Duy trì cây cảnh tạo hình | 98 | cây | |
| 9 | Tưới nước bồn hoa, cây hàng rào bằng xe bồn(tưới 36 lần/năm | 5,328 | 100m2/ lần | |
| 10 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | 0,148 | 100m2 | |
| 11 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (12 lần/1 năm) | 287,88 | 100m2/ lần | |
| 12 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng (12 lần/1 năm) | 2.532,12 | 100m2/ lần | |
| 13 | Làm cỏ tạp (12 lần/1 năm) | 287,88 | 100m2/ lần | |
| 14 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm (36 lần/1 năm) | 863,64 | 100m2/ lần | |
| H | Hạng mục 8: Vệ sinh vỉa hè, đường phố, Địa bàn thành phố | |||
| 1 | Quét, gom rác thủ công - Quét đường (12 lần/1 năm) (làm ngày) | 2.021,28 | 100m2 | |
| 2 | Quét, gom rác thủ công - Quét hè (12 lần/1 năm)(làm ngày) | 3.060,84 | 100m2 | |
| 3 | Tua vỉa vè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch (12 lần/1 năm) | 101,064 | km | |
| 4 | Tưới nước rửa đường (7m3 nước/1km) (vào các ngày 30/4, 2/9, Tết âm lịch) | 4,83 | km | |
| 5 | Vớt rác (vớt bèo) bằng ghe | 24,3 | 100m2 | |
| 6 | Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ô tô bằng thủ công | 76,596 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng xe tải (đến bãi xử lý rác Thủy Phương) | 76,596 | tấn | |
| 8 | Chôn lấp rác thải tại bãi | 76,596 | tấn | |
| I | Hạng mục 9: Vệ sinh vỉa hè, đường phố, Địa bàn thị xã, huyện | |||
| 1 | Quét, gom rác thủ công - Quét đường (12 lần/1 năm) (làm ngày) | 9.004,32 | 100m2 | |
| 2 | Quét, gom rác thủ công - Quét hè (12 lần/1 năm) (làm ngày) | 10.565,592 | 100m2 | |
| 3 | Tua vỉa vè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch (12 lần/1 năm) | 468,672 | km | |
| 4 | Tưới nước rửa đường (7m3 nước/1km) (vào các ngày 30/4, 2/9, Tết âm lịch) | 12,756 | km | |
| 5 | Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ô tô bằng thủ công | 293,549 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng xe tải (đến bãi xử lý rác Thủy Phương) | 293,549 | tấn | |
| 7 | Chôn lấp rác thải tại bãi | 293,549 | tấn | |
| J | Hạng mục 10:Bảo trì, sửa chữa Hệ thống đường giao thông, Địa bàn thị xã, huyện, | |||
| 1 | Đào kết cấu áo đường bằng máy đào | 171 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi | 171 | m3 | |
| 3 | Lu khuôn đường K98 sâu 30cm | 90 | m3 | |
| 4 | Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5, chiều dày đã lèn ép =7cm | 300 | m2 | |
| 5 | Tưới lớp nhựa dính bám 1kg/m2 | 300 | m2 | |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm, lớp trên dày 17 cm | 51 | m3 | |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm, lớp dưới dày 18 cm | 54 | m3 | |
| K | Hạng mục 11: Quản lý, vận hành, duy trì hệ thống điện, Địa bàn thành phố | |||
| 1 | Thay bộ đèn Led Đèn led 80w DIM | 10 | bộ | |
| 2 | Thay bộ đèn Led Đèn led 120w DIM | 4 | bộ | |
| 3 | Bảo dưỡng vệ sinh choá | 20 | cái | |
| 4 | Kiểm tra bóng cao áp bị tối | 14 | bóng | |
| 5 | Kiểm tra tủ điện | 2 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện có lắp bộ điều khiển giám sát chiếu sáng | 2 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt hoặc thay thế aptomat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hoặc thay thế KĐT 3 pha 65 A | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hoặc thay thế rơle thời gian | 4 | cái | |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | 3 | bộ | |
| 11 | Lăp cửa cột các loại | 4 | Cửa | |
| 12 | Số thứ tự cột | 38 | Cái | |
| 13 | Kiểm tra, sửa chữa lại tiếp địa cho cột điện | 7 | cột | |
| 14 | Vít cửa cột | 84 | Cái | |
| 15 | Ổ khóa | 4 | Cái | |
| L | Hạng mục 12: Quản lý, vận hành, duy trì hệ thống điện, Địa bàn thị xã, huyện | |||
| 1 | Thay bộ đèn Led Đèn led 80w DIM | 13 | bộ | |
| 2 | Thay bộ đèn Led Đèn led 120w DIM | 18 | bộ | |
| 3 | Thay bộ đèn Led Đèn led 190w DIM | 10 | bộ | |
| 4 | Bảo dưỡng vệ sinh choá | 45 | cái | |
| 5 | Kiểm tra bóng cao áp bị tối | 41 | bóng | |
| 6 | Kiểm tra tủ điện | 6 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện có lắp bộ điều khiển giám sát chiếu sáng | 3 | tủ | |
| 8 | Lắp đặt hoặc thay thế aptomat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hoặc thay thế KĐT 3 pha 65 A | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hoặc thay thế rơle thời gian | 6 | cái | |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | 12 | bộ | |
| 12 | Vít cửa cột | 45 | Cái | |
| 13 | Kiểm tra, sửa chữa lại tiếp địa cho cột điện | 8 | cột | |
| 14 | Số thứ tự cột | 55 | Cái | |
| 15 | Kẹp răng | 12 | Cái | |
| 16 | Ổ khóa | 6 | Cái | |
| M | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi