Gói thầu: Xây lắp công trình (Đã bao gồm CP đảm bảo giao thông, CP nhà tạm, CP một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, CP dự phòng phát sinh khối lượng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình (Đã bao gồm CP đảm bảo giao thông, CP nhà tạm, CP một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, CP dự phòng phát sinh khối lượng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200420895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu xây dựng nông thôn mới và vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 07:02:00 đến ngày 2020-04-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,981,004,859 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,810,049 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu tám trăm mười nghìn bốn mươi chín đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây | Theo quy định tại Chương V | 74,4 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 0,647 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 0,274 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 55,625 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp II (Khối rời) | Theo quy định tại Chương V | 7.060,531 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 2 đến chân công trình (Khối chặt) | Theo quy định tại Chương V | 5.480,928 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Theo quy định tại Chương V | 24,92 | 100m3 |
| 8 | Mua sỏi đỏ (Khối rời) | Theo quy định tại Chương V | 3.295,378 | m3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi đỏ đến chân công trình (Khối chặt) | Theo quy định tại Chương V | 2.491,968 | m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm; lớp dưới | Theo quy định tại Chương V | 143,739 | 100m2 |
| 11 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm; lớp trên | Theo quy định tại Chương V | 143,739 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo quy định tại Chương V | 143,739 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại Chương V | 41 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang vuông 60x60cm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150; L=3,39m | Theo quy định tại Chương V | 33 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150; L=4,14m | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 0,301 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 3,657 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 5,886 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo quy định tại Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 2,557 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m | Theo quy định tại Chương V | 4 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 1m | Theo quy định tại Chương V | 2 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo quy định tại Chương V | 4 | mối nối |
| 10 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi