Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200430342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200424531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 08:00:00 đến ngày 2020-04-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,839,458,052 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 177,7892 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6784 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa trát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,028 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3825 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,7212 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,1464 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,6608 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,3872 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,024 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ rèm, khánh tiết, bảng hiệu khu vực sân khấu trục D-H (10-12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9278 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2018 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,7048 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4852 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4852 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4852 | m3 |
| 18 | Cửa kính thủy lực - kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 19 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Kẹp vuông trên, dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Tay nắm cửa thủy lực bằng inox dài 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Dán decan cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 24 | Cửa kính khung nhôm hệ FA450, kính trắng dày 8mm - cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Cửa kính khung nhôm hệ FA450, kính trắng dày 8mm - cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 28 | Cửa kính khung nhôm hệ FA4400, kính trắng dày 8mm - cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 30 | Cửa gỗ nhóm II, sơn PU, thi công theo thiết kế, giá hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 31 | Khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | md |
| 32 | Khóa cửa đồng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Khóa cửa gỗ loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Vách kính khung nhôm hệ FA1100, kính trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1888 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,88 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1888 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6784 | m2 |
| 40 | Sản xuất hoa cửa bằng inox vuông 12,7x12,7x1,2mm (0.4833kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7956 | kg |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0016 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8345 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3725 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8027 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1449 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1961 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6671 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9344 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,7633 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0032 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,779 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8422 | m2 |
| 58 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, rộng <=250, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 800x800mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,7648 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,2776 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9071 | m2 |
| 62 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Phần ốp đá mặt tiền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,104 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045,3158 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.101,7569 | m2 |
| 65 | Sản xuất lan can inox (giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,5785 | kg |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,712 | m2 |
| 67 | Sản xuất hệ khung dàn (khung xương vách gỗ phòng họp + sân khấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | tấn |
| 68 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1101 | m2 |
| 69 | Bộ chữ nối " HỘI TRƯỜNG " bằng aluminium màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 71 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,7048 | m2 |
| 73 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,7048 | m2 |
| 74 | Bảng hiệu bằng aluminium màu đỏ sẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,656 | m2 |
| 75 | Bộ chữ nổi aluminium màu vàng đồng " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM " | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Bảng đèn led chạy chữ điện tử Modul Led P10 1 màu mặt tiền trục 1* (E-G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 77 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (trần thạch cao phần sân khấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5548 | m2 |
| 78 | Nẹp gỗ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,36 | m |
| 79 | Sản xuất giằng mái bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2567 | tấn |
| 80 | Sản xuất giằng mái inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 81 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2835 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,702 | m2 |
| 83 | Kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7992 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9504 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt hộp điện sắt âm tường chứa 2-4 MCB, KT 125x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn led ốp trần D270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn led panel âm trần, KT 600x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn led đôi âm trần 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn led đơn âm trần D135 - 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần 600x600mm - 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 93 | Đèn led thanh 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 98 | Điều hòa nối ống gió 1 chiều, công suất 48.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 100 | Miệng gió cấp KT 1200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Miệng gió hồi KT 1200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 103 | Ống gió mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 104 | Van chia gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 105 | Ống thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 106 | Côn đầu máy (côn thu ống gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Ty treo dàn máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Ty treo ống gió mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 109 | Ty treo ống nước + ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 110 | Keo dán silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tuýp |
| 111 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 114 | Lắp đặt dây cáp điện (3x16 + 1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 115 | Màn hình Led P2 Full Color | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7136 | m2 |
| 116 | Trải thảm len màu đỏ dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,2124 | m2 |
| 117 | Ốp gỗ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,9296 | m2 |
| 118 | Phào gỗ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,56 | md |
| 119 | Loa treo tường VA - 12F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp |
| 120 | Loa SUP VA-18S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp |
| 121 | Cục đẩy TK4850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 122 | Vang số C-86H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 123 | Micro không dây KBS C-2018H (1 bộ gồm 2 chiếc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Micro cổ ngỗng LV-202 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Chân đế cổ ngỗng để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 126 | Đầu + màn KTV 4T HD PLUS, màn hình cảm ứng 21 Inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 128 | Lắp đặt tủ điện 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 129 | Trọn bộ dây rắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm mạng LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm mạng thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Camera thân trụ cố định KX-2011N2/KX-2012N2 - công nghệ Mỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 133 | Bộ phát wifi - TP LINK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Dây mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 135 | Lắp đặt tủ điện 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 136 | Trọn bộ dây rắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 137 | Ghế hội trường TC03B, mặt ghế bọc nhung, chân ghế bằng kim loại (loại có kèm bàn viết), kích thước: W650xD(740-860)xH1000 mm (Đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | ghế |
| 138 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi