Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200423296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NT mới và vốn đối ứng địa phương, nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 10:36:00 đến ngày 2020-05-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,200,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 0,8873 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 26,6175 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn KT | 0,3845 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 7,636 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 14,21 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn KT | 0,1776 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn KT | 0,3276 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,0621 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,8396 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 4,9 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn KT | 0,392 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 5,306 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn KT | 0,5306 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,1521 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,5316 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 18,284 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 38,07 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn KT | 11,75 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn KT | 23,24 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 67,1 | m |
| 21 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 1,1745 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 16,11 | m2 |
| 23 | Láng granitô cầu thang | Theo chỉ dẫn KT | 22,95 | m2 |
| 24 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 49,2 | m |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn KT | 0,4126 | 100m3 |
| 26 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn KT | 0,2755 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 70,82 | m3 |
| 28 | Đánh bóng nền bằng sika | Theo chỉ dẫn KT | 344,02 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| D | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 12,0672 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn KT | 1,2067 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,2398 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,7538 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 10,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn KT | 1,296 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,2477 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 2,2844 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 1,708 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,1976 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,1088 | tấn |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 23,288 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 2,34 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 10,44 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 139,84 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 129,4 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 147,912 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 122,28 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 142,4 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn KT | 155,76 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn KT | 399,592 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 38,1 | m |
| F | Phần vách tôn, cửa | |||
| 1 | SXLD vách tôn hệ sườn thép hộp mạ kẽm. | Theo chỉ dẫn KT | 42,48 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn KT | 30,48 | m2 |
| 3 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Theo chỉ dẫn KT | 57,6 | m2 |
| 4 | SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn KT | 75,36 | m2 |
| 5 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh trượt (GQ) | Theo chỉ dẫn KT | 12 | bộ |
| G | Phần mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m, thép tiền chế | Theo chỉ dẫn KT | 3,6459 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn KT | 3,6459 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn KT | 3,7621 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn KT | 3,7621 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn KT | 474,387 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bulông M18x400mm | Theo chỉ dẫn KT | 84 | cái |
| 7 | Lắp đặt bulông M16x70mm | Theo chỉ dẫn KT | 72 | cái |
| 8 | Lắp đặt bulông M16x300mm | Theo chỉ dẫn KT | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cáp cường lực D12mm | Theo chỉ dẫn KT | 158,4 | m |
| 10 | Lắp đặt tăng đơ D14 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn KT | 16 | cái |
| 11 | Gia công hệ khung thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn KT | 0,91 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép hình | Theo chỉ dẫn KT | 0,91 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn KT | 6,0644 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn KT | 6,0192 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn KT | 3,876 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chỉ dẫn KT | 3,876 | 100m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m, Đèn HIBAY treo trần, D450, bóng Led 1x155W | Theo chỉ dẫn KT | 9 | 1 bộ |
| 2 | LĐ Đèn LED ốp trần D200, bóng compact 1x10W | Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe, RCCB 2P-(6-40)A-100mA-6kA | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe, MCB-1P-(6-40)A-6kA | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, Dây dẫn điện 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn KT | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, Dây dẫn điện 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn KT | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, Dây dẫn điện 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn KT | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2, CVV-3x2.5 (3x7/0.67) – 300/500 V | Theo chỉ dẫn KT | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2, CVV/DSTA-3x6 (3x7/1.04) -0,6/1 kV | Theo chỉ dẫn KT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Ống nhựa cứng SP-D20mm | Theo chỉ dẫn KT | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,25 | 100m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 4 | m3 |
| 17 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Theo chỉ dẫn KT | 100 | viên |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn KT | 0,0389 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: CẦU NỐI 01 | |||
| J | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 0,3772 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 4,212 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn KT | 0,1398 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 3,247 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 4,533 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn KT | 0,0876 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn KT | 0,164 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,1528 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 0,484 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn KT | 0,0968 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 2,628 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn KT | 0,2628 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,0487 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,2446 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 0,192 | m3 |
| 17 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,1428 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 6,1038 | m2 |
| 19 | Láng granitô cầu thang | Theo chỉ dẫn KT | 5,2338 | m2 |
| 20 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 5,7 | m |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 1,515 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn KT | 1,515 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn KT | 5,796 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 35,94 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn KT | 35,94 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,0476 | 100m2 |
| K | PHẦN THÂN | |||
| L | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 3,256 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn KT | 0,6512 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,1104 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,4887 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 9,1308 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn KT | 0,7609 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn KT | 0,6262 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 6,8943 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn KT | 0,8035 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,1408 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,6079 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 1,4468 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,287 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,135 | tấn |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn KT | 15,55 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn KT | 51,91 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 51,91 | m2 |
| M | Phần xây&trát tường | |||
| N | Phần xây tường | |||
| 1 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 2,253 | m3 |
| O | Phần lát, ốp, trát, sơn | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 35,34 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 56,285 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 91,948 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 76,09 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 50,7212 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 63,8 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn KT | 260,9162 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn KT | 2,352 | 100m2 |
| 9 | Gia công và lắp đặt tay vịn Inox 304 , kích thước D60x1,2mm | Theo chỉ dẫn KT | 29,7 | m |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg, LĐ Hoa bê tông (có mua Hoa Bê tông) | Theo chỉ dẫn KT | 35 | cái |
| P | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống D60x3,0mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 60mm | Theo chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox 304, D90mm | Theo chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống D34x2,1mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,065 | 100m |
| Q | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | LĐ Đèn LED ốp trần D200, bóng compact 1x10W | Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Ống nhựa cứng SP-D20mm | Theo chỉ dẫn KT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, Dây dẫn điện 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn KT | 60 | m |
| R | HẠNG MỤC: CẦU NỐI 02 | |||
| S | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn KT | 0,2565 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 0,3813 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 4,212 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn KT | 0,1411 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 3,247 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 4,542 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn KT | 0,0876 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn KT | 0,164 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,1528 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 0,484 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn KT | 0,0968 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 2,628 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn KT | 0,2628 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,0487 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,2446 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 0,192 | m3 |
| 18 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,1428 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 6,1038 | m2 |
| 20 | Láng granitô cầu thang | Theo chỉ dẫn KT | 5,2338 | m2 |
| 21 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 5,7 | m |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 1,515 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn KT | 1,515 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn KT | 5,796 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 35,94 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn KT | 35,94 | m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,0476 | 100m2 |
| T | PHẦN THÂN | |||
| U | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 3,256 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn KT | 0,6512 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,1104 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,4887 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 9,1308 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn KT | 0,7609 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn KT | 0,6262 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 6,8943 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn KT | 0,8035 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,1408 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,6079 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 1,4468 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,287 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,135 | tấn |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn KT | 15,55 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn KT | 51,91 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 51,91 | m2 |
| V | Phần xây&trát tường | |||
| W | Phần xây tường | |||
| 1 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 2,253 | m3 |
| X | Phần lát, ốp, trát, sơn | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 35,34 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 56,285 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 91,948 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 76,09 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 50,7212 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 63,8 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn KT | 260,9162 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn KT | 2,352 | 100m2 |
| 9 | Gia công và lắp đặt tay vịn Inox 304 , kích thước D60x1,2mm | Theo chỉ dẫn KT | 29,7 | m |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg, LĐ Hoa bê tông (có mua Hoa Bê tông) | Theo chỉ dẫn KT | 35 | cái |
| Y | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống D60x3,0mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 60mm | Theo chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox 304, D90mm | Theo chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống D34x2,1mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,065 | 100m |
| Z | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | LĐ Đèn LED ốp trần D200, bóng compact 1x10W | Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Ống nhựa cứng SP-D20mm | Theo chỉ dẫn KT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, Dây dẫn điện 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn KT | 60 | m |
| AA | CẢI TẠO KHỐI NHÀ 02 TẦNG 08 PHÒNG HỌC |
|||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn KT | 88,32 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 44,16 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn KT | 44,16 | m2 |
| 4 | SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Theo chỉ dẫn KT | 42,24 | m2 |
| 5 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Theo chỉ dẫn KT | 26,88 | m2 |
| 6 | SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn KT | 19,2 | m2 |
| 7 | Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) | Theo chỉ dẫn KT | 16 | bộ |
| 8 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh trượt (GQ) | Theo chỉ dẫn KT | 16 | bộ |
| AB | V. SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| AC | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 1,008 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 215,712 | m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn KT | 2,016 | 100m3 |
| 4 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn KT | 0,504 | 100m3 |
| AD | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn KT | 59,1735 | m3 |
| 2 | Rải bạt ni lông cách ly | Theo chỉ dẫn KT | 3,8345 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,2423 | 100m2 |
| AE | XÂY MỚI BỒN HOA VÀ SƠN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 10,0152 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn KT | 0,0334 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 5,528 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn KT | 0,5528 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 16,388 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 136,24 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 280,4 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi hoặc sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn KT | 239,572 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn KT | 436,025 | m2 |
| AF | CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn KT | 0,036 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 0,0936 | m3 |
| 3 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 1,404 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,27 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn KT | 15,48 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 15,48 | m2 |
| 7 | SXLD Cột cờ Inox 304, D90-76-60 dày 2,4mm cao 8,0m bao gồm chân chụp đế, bản mã, bulong, dây kéo, khuy, lá cờ.... (trọn gói) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi