Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200432946-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200423296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NT mới và vốn đối ứng địa phương, nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 10:36:00 đến ngày 2020-05-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,200,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CHỨC NĂNG
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 0,8873 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 26,6175 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn KT 0,3845 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chỉ dẫn KT 7,636 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 14,21 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn KT 0,1776 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn KT 0,3276 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn KT 0,0621 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn KT 0,8396 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 4,9 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn KT 0,392 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 5,306 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn KT 0,5306 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,1521 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,5316 tấn
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 18,284 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 38,07 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn KT 11,75 m2
19 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chỉ dẫn KT 23,24 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 67,1 m
21 Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 1,1745 m3
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 16,11 m2
23 Láng granitô cầu thang Theo chỉ dẫn KT 22,95 m2
24 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 49,2 m
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn KT 0,4126 100m3
26 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn KT 0,2755 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 70,82 m3
28 Đánh bóng nền bằng sika Theo chỉ dẫn KT 344,02 m2
C PHẦN THÂN
D Phần kết cấu
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 12,0672 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn KT 1,2067 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,2398 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,7538 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 10,08 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn KT 1,296 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,2477 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 2,2844 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 1,708 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn KT 0,1976 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,1088 tấn
E Phần hoàn thiện
1 Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 23,288 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 2,34 m3
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 10,44 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 139,84 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 129,4 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 147,912 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 122,28 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 142,4 m
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn KT 155,76 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn KT 399,592 m2
11 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn KT 38,1 m
F Phần vách tôn, cửa
1 SXLD vách tôn hệ sườn thép hộp mạ kẽm. Theo chỉ dẫn KT 42,48 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn KT 30,48 m2
3 SXLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) Theo chỉ dẫn KT 57,6 m2
4 SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mm Theo chỉ dẫn KT 75,36 m2
5 Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh trượt (GQ) Theo chỉ dẫn KT 12 bộ
G Phần mái
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m, thép tiền chế Theo chỉ dẫn KT 3,6459 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chỉ dẫn KT 3,6459 tấn
3 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn KT 3,7621 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn KT 3,7621 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn KT 474,387 m2
6 Lắp đặt bulông M18x400mm Theo chỉ dẫn KT 84 cái
7 Lắp đặt bulông M16x70mm Theo chỉ dẫn KT 72 cái
8 Lắp đặt bulông M16x300mm Theo chỉ dẫn KT 26 cái
9 Lắp đặt Cáp cường lực D12mm Theo chỉ dẫn KT 158,4 m
10 Lắp đặt tăng đơ D14 mạ kẽm Theo chỉ dẫn KT 16 cái
11 Gia công hệ khung thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn KT 0,91 tấn
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép hình Theo chỉ dẫn KT 0,91 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn KT 6,0644 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn KT 6,0192 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn KT 3,876 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo chỉ dẫn KT 3,876 100m2
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m, Đèn HIBAY treo trần, D450, bóng Led 1x155W Theo chỉ dẫn KT 9 1 bộ
2 LĐ Đèn LED ốp trần D200, bóng compact 1x10W Theo chỉ dẫn KT 3 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chỉ dẫn KT 6 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn KT 10 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn KT 2 cái
6 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo chỉ dẫn KT 1 tủ
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe, RCCB 2P-(6-40)A-100mA-6kA Theo chỉ dẫn KT 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe, MCB-1P-(6-40)A-6kA Theo chỉ dẫn KT 5 cái
9 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, Dây dẫn điện 1x1,5mm2 Theo chỉ dẫn KT 30 m
10 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, Dây dẫn điện 1x2,5mm2 Theo chỉ dẫn KT 80 m
11 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, Dây dẫn điện 1x4mm2 Theo chỉ dẫn KT 180 m
12 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2, CVV-3x2.5 (3x7/0.67) – 300/500 V Theo chỉ dẫn KT 120 m
13 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2, CVV/DSTA-3x6 (3x7/1.04) -0,6/1 kV Theo chỉ dẫn KT 30 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Ống nhựa cứng SP-D20mm Theo chỉ dẫn KT 150 m
15 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm Theo chỉ dẫn KT 0,25 100m
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 4 m3
17 LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo Theo chỉ dẫn KT 100 viên
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn KT 0,0389 100m3
I HẠNG MỤC: CẦU NỐI 01
J PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 0,3772 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 4,212 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn KT 0,1398 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chỉ dẫn KT 3,247 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 4,533 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn KT 0,0876 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn KT 0,164 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn KT 0,012 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn KT 0,1528 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 0,484 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn KT 0,0968 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 2,628 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn KT 0,2628 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,0487 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,2446 tấn
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 0,192 m3
17 Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,1428 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 6,1038 m2
19 Láng granitô cầu thang Theo chỉ dẫn KT 5,2338 m2
20 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 5,7 m
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 1,515 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn KT 1,515 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn KT 5,796 m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn KT 35,94 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn KT 35,94 m2
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn KT 0,0476 100m2
K PHẦN THÂN
L Phần kết cấu
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 3,256 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn KT 0,6512 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,1104 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,4887 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 9,1308 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn KT 0,7609 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn KT 0,6262 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 6,8943 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn KT 0,8035 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,1408 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,6079 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 1,4468 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn KT 0,287 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,135 tấn
15 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn KT 15,55 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn KT 51,91 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn KT 51,91 m2
M Phần xây&trát tường
N Phần xây tường
1 Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 2,253 m3
O Phần lát, ốp, trát, sơn
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 35,34 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 56,285 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 91,948 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 76,09 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 50,7212 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 63,8 m
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn KT 260,9162 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn KT 2,352 100m2
9 Gia công và lắp đặt tay vịn Inox 304 , kích thước D60x1,2mm Theo chỉ dẫn KT 29,7 m
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg, LĐ Hoa bê tông (có mua Hoa Bê tông) Theo chỉ dẫn KT 35 cái
P PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống D60x3,0mm Theo chỉ dẫn KT 0,6 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 60mm Theo chỉ dẫn KT 14 cái
3 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox 304, D90mm Theo chỉ dẫn KT 7 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống D34x2,1mm Theo chỉ dẫn KT 0,065 100m
Q PHẦN ĐIỆN
1 LĐ Đèn LED ốp trần D200, bóng compact 1x10W Theo chỉ dẫn KT 4 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn KT 2 cái
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Ống nhựa cứng SP-D20mm Theo chỉ dẫn KT 30 m
4 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, Dây dẫn điện 1x1,5mm2 Theo chỉ dẫn KT 60 m
R HẠNG MỤC: CẦU NỐI 02
S PHẦN MÓNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn KT 0,2565 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 0,3813 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 4,212 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn KT 0,1411 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chỉ dẫn KT 3,247 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 4,542 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn KT 0,0876 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn KT 0,164 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn KT 0,012 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn KT 0,1528 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 0,484 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn KT 0,0968 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 2,628 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn KT 0,2628 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,0487 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,2446 tấn
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 0,192 m3
18 Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,1428 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 6,1038 m2
20 Láng granitô cầu thang Theo chỉ dẫn KT 5,2338 m2
21 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 5,7 m
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 1,515 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn KT 1,515 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn KT 5,796 m3
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn KT 35,94 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn KT 35,94 m2
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn KT 0,0476 100m2
T PHẦN THÂN
U Phần kết cấu
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 3,256 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn KT 0,6512 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,1104 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,4887 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 9,1308 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn KT 0,7609 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn KT 0,6262 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 6,8943 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn KT 0,8035 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,1408 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,6079 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 1,4468 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn KT 0,287 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,135 tấn
15 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn KT 15,55 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn KT 51,91 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn KT 51,91 m2
V Phần xây&trát tường
W Phần xây tường
1 Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 2,253 m3
X Phần lát, ốp, trát, sơn
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 35,34 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 56,285 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 91,948 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 76,09 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 50,7212 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 63,8 m
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn KT 260,9162 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn KT 2,352 100m2
9 Gia công và lắp đặt tay vịn Inox 304 , kích thước D60x1,2mm Theo chỉ dẫn KT 29,7 m
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg, LĐ Hoa bê tông (có mua Hoa Bê tông) Theo chỉ dẫn KT 35 cái
Y PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống D60x3,0mm Theo chỉ dẫn KT 0,6 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 60mm Theo chỉ dẫn KT 14 cái
3 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox 304, D90mm Theo chỉ dẫn KT 7 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống D34x2,1mm Theo chỉ dẫn KT 0,065 100m
Z PHẦN ĐIỆN
1 LĐ Đèn LED ốp trần D200, bóng compact 1x10W Theo chỉ dẫn KT 4 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn KT 2 cái
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Ống nhựa cứng SP-D20mm Theo chỉ dẫn KT 30 m
4 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, Dây dẫn điện 1x1,5mm2 Theo chỉ dẫn KT 60 m
AA CẢI TẠO KHỐI NHÀ 02 TẦNG 08
PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn KT 88,32 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 44,16 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn KT 44,16 m2
4 SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) Theo chỉ dẫn KT 42,24 m2
5 SXLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) Theo chỉ dẫn KT 26,88 m2
6 SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mm Theo chỉ dẫn KT 19,2 m2
7 Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) Theo chỉ dẫn KT 16 bộ
8 Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh trượt (GQ) Theo chỉ dẫn KT 16 bộ
AB V. SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
AC SAN NỀN
1 Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 1,008 100m3
2 Mua đất cấp phối Theo chỉ dẫn KT 215,712 m3
3 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn KT 2,016 100m3
4 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn KT 0,504 100m3
AD SÂN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn KT 59,1735 m3
2 Rải bạt ni lông cách ly Theo chỉ dẫn KT 3,8345 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn KT 0,2423 100m2
AE XÂY MỚI BỒN HOA VÀ SƠN HÀNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 10,0152 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn KT 0,0334 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chỉ dẫn KT 5,528 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn KT 0,5528 100m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 16,388 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 136,24 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 280,4 m
8 Cạo bỏ lớp vôi hoặc sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn KT 239,572 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn KT 436,025 m2
AF CỘT CỜ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn KT 0,036 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 0,0936 m3
3 Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 1,404 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn KT 0,27 m3
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chỉ dẫn KT 15,48 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 15,48 m2
7 SXLD Cột cờ Inox 304, D90-76-60 dày 2,4mm cao 8,0m bao gồm chân chụp đế, bản mã, bulong, dây kéo, khuy, lá cờ.... (trọn gói) Theo chỉ dẫn KT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->