Gói thầu: XD 01: Thi công xây dựng, chi phí hạng mục chung, dự phòng công trình: Hệ thống thoát nước bản Đỏ, xã Phú Thanh, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | XD 01: Thi công xây dựng, chi phí hạng mục chung, dự phòng công trình: Hệ thống thoát nước bản Đỏ, xã Phú Thanh, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200430384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Căn cứ Thông báo số 5775/TB-STC ngày 16/12/2019 của Sở Tài chính Thanh Hóa về việc giao dự toán NSNN, chi ngân sách địa phương năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 10:07:00 đến ngày 2020-04-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,773,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,600,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công -đất cấp III | Thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 100,1365 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp III | nt | 19,0259 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 11,7891 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng rãnh bằng thủ công | nt | 62,048 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III | nt | 7,6177 | 100m3 |
| B | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | nt | 81,6705 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | nt | 2,7224 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 127,043 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng | nt | 21,7788 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 163,341 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | nt | 6,0799 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 12,8676 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | nt | 98,0046 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | nt | 1.815 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển tấm bê tông rãnh thoát nước bằng ô tô tự đổ từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt | nt | 0,98 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 1.815 | 1cấu kiện |
| C | RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 3,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | nt | 0,14 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng | nt | 0,63 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | nt | 6,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ rãnh | nt | 0,35 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh nước, ĐK <= 10 mm | nt | 0,1677 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ rãnh M250, đá 1x2 | nt | 2,7 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | nt | 0,245 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,3696 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | nt | 5,3 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | nt | 35 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển tấm bê tông rãnh thoát nước từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt | nt | 0,053 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 35 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thép phủ mặt, ĐK ≤10mm | nt | 0,1036 | tấn |
| 16 | Bê tông phủ mặt cống đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 3,9 | m3 |
| D | HỐ GA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 1,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | nt | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 3,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng | nt | 0,46 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | nt | 6,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng | nt | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh nước, ĐK <= 10 mm | nt | 0,0636 | tấn |
| 8 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | nt | 2,3 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | nt | 0,078 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,3604 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | nt | 1,7 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | nt | 10 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển tấm bê tông rãnh thoát nước | nt | 0,017 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 10 | 1cấu kiện |
| E | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào, đất C3 | nt | 1 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi