Gói thầu: Sửa chữa đường tỉnh, mở rộng điểm đen, điểm tiềm ẩn và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200430624-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Sửa chữa đường tỉnh, mở rộng điểm đen, điểm tiềm ẩn và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20200414744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 14:54:00 đến ngày 2020-04-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,574,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường Km11+500 - Km12+500 ĐT6
1 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 388,06 1 m3
2 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 343,416 1 m3
3 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 559,406 1 m3
4 Đào thay đất không phù hợp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 112,299 1 m3
5 Lu nền đường cũ đạt độ chặt K=95 sâu 30cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.776,6 1 m2
6 Trồng cỏ gia cố mái taluy nền đường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.391,3 1 m2
7 Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5.936,95 1 m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5.936,95 1 m2
9 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 361,374 1 m3
10 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 319,788 1 m3
11 Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=25mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 502,9 1 m3
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 43,65 1 m2
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 33 1 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 23 1 cọc
15 Bê tông móng cọc tiêu M100 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,644 1 m3
16 Sản xuất kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,005 1 tấn
17 Lắp dựng kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,005 1 tấn
18 Dán màng phản quang đầu cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,662 1 m2
B Nền, mặt đường Km22+500 - Km24+500 ĐT16
1 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 766,02 1 m3
2 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 677,894 1 m3
3 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 227,056 1 m3
4 Đào thay đất không phù hợp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 112,3 1 m3
5 Lu nền đường cũ đạt độ chặt K=95 sâu 30cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2.596,27 1 m2
6 Trồng cỏ gia cố mái taluy nền đường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2.018,97 1 m2
7 Đào chân khay, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5,01 1 m3
8 Đắp đất móng chân khay đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,82 1 m3
9 Xây móng đá hộc VXM M100 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 4,25 1 m3
10 Xây đá hộc mái taluy VXM M100 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 10,1 1 m3
11 Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 6.672,26 1 m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 6.672,26 1 m2
13 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 462,22 1 m3
14 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 519,25 1 m3
15 Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=25mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 432,62 1 m3
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 95,55 1 m2
17 Lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm; Cột đỡ L=3,5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 4 1 bộ
18 Lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm và biển phụ; Cột đỡ L=4,0m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2 1 bộ
19 Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 94 1 cọc
20 Bê tông móng cọc tiêu M100 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,632 1 m3
21 Sản xuất kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,021 1 tấn
22 Lắp dựng kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,021 1 tấn
23 Dán màng phản quang đầu cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,707 1 m2
C Nền, mặt đường điểm đen ĐT4
1 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 167,54 1 m3
2 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 148,265 1 m3
3 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 4.032,595 1 m3
4 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,98 (đất mua) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.041,558 1 m3
5 Đào thay đất không phù hợp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 886,07 1 m3
6 Trồng cỏ gia cố mái taluy nền đường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2.178,33 1 m2
7 Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3.846,02 1 m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3.846,02 1 m2
9 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 630,318 1 m3
10 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 624,935 1 m3
11 Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=25mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5,1 1 m3
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 29,55 1 m2
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 72 1 m2
14 Lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm; Cột đỡ L=3,5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 10 1 bộ
15 Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 114 1 cọc
16 Bê tông móng cọc tiêu M100 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,192 1 m3
17 Sản xuất kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,026 1 tấn
18 Lắp dựng kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,026 1 tấn
19 Dán màng phản quang đầu cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,283 1 m2
D Cống hộp 2x2x1,5 điểm đen ĐT4
1 Bê tông thân cống hộp M300 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 34,82 1 m3
2 Bê tông bản giảm tải M200 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 7,98 1 m3
3 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 10,14 1 m3
4 Ván khuôn tường cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 184 1 m2
5 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 9,02 1 m3
6 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 24 1 m2
7 Đệm móng bằng đá dăm 4x6 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,56 1 m3
8 Đào móng cống, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 73,14 1 m3
9 Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 12,38 1 m3
10 Cốt thép cống hộp d < 10mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,07 1 tấn
11 Cốt thép cống hộp d > 10mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5,987 1 tấn
12 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 4,76 1 m3
E Cống hộp thủy lợi 1,25x1,25 điểm đen ĐT4
1 Bê tông ống cống M300 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 8,921 1 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 120,67 1 m2
3 Cốt thép ống cống d < 10mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,783 1 tấn
4 Quét nhựa đường chống thấm thân cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 50,93 1 m2
5 Lắp đặt ống cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 11 1 ống
6 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 7,86 1 m3
7 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 7,93 1 m3
8 Ván khuôn thân cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 48,09 1 m2
9 Đệm móng bằng đá dăm 4x6 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,7 1 m3
10 Đào móng cống, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 56,25 1 m3
11 Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 18,69 1 m3
12 Nối ống cống 1,25x1,25m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 10 mối nối
13 Phá dỡ bê tông cống cũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 12,6 1 m3
F Cống vuông 0,75M Km0+85,5 điểm đen ĐT4
1 Bê tông ống cống M300 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,149 1 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 47,11 1 m2
3 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,02 1 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 4,85 1 m3
5 Bê tông móng M100 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,26 1 m3
6 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 47,04 1 m2
7 Ván khuôn tường cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 20,15 1 m2
8 Đệm móng bằng đá dăm 4x6 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,75 1 m3
9 Đào móng cống, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 14,4 1 m3
10 Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,81 1 m3
11 Cốt thép ống cống d < 10mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,12 1 tấn
12 Cốt thép ống cống d > 10mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,335 1 tấn
13 Quét nhựa đường chống thấm thân cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 19,67 1 m2
14 Lắp đặt ống cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 7 1 ống
15 Bê tông mối nối cống M250 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,042 1 m3
16 Vữa xi măng M100 mối nối, khe lún Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,8 1 m2
17 Cốt thép mối nối cống d < 10mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,005 1 tấn
18 Vải tẫm nhựa mối nối, khe lún Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 12,24 1 m2
G Cống vuông 0,75M Km0+153,83 điểm đen ĐT4
1 Bê tông ống cống M300 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,149 1 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 47,11 1 m2
3 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,27 1 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5,1 1 m3
5 Bê tông móng M100 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,26 1 m3
6 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 47,04 1 m2
7 Ván khuôn tường cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 22,71 1 m2
8 Đệm móng bằng đá dăm 4x6 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,81 1 m3
9 Đào móng cống, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 15,91 1 m3
10 Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,57 1 m3
11 Cốt thép ống cống d < 10mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,12 1 tấn
12 Cốt thép ống cống d > 10mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,335 1 tấn
13 Quét nhựa đường chống thấm thân cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 19,67 1 m2
14 Lắp đặt ống cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 7 1 ống
15 Bê tông mối nối cống M250 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,042 1 m3
16 Vữa xi măng M100 mối nối, khe lún Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,8 1 m2
17 Cốt thép mối nối cống d < 10mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,005 1 tấn
18 Vải tẫm nhựa mối nối, khe lún Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 12,24 1 m2
H Cống vuông 0,75M Km0+258,5 điểm đen ĐT4
1 Bê tông ống cống M300 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,149 1 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 47,11 1 m2
3 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,27 1 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5,1 1 m3
5 Bê tông móng M100 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,26 1 m3
6 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 47,04 1 m2
7 Ván khuôn tường cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 22,71 1 m2
8 Đệm móng bằng đá dăm 4x6 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,81 1 m3
9 Đào móng cống, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 16,25 1 m3
10 Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,8 1 m3
11 Cốt thép ống cống d < 10mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,12 1 tấn
12 Cốt thép ống cống d > 10mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,335 1 tấn
13 Quét nhựa đường chống thấm thân cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 19,67 1 m2
14 Lắp đặt ống cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 7 1 ống
15 Bê tông mối nối cống M250 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,042 1 m3
16 Vữa xi măng M100 mối nối, khe lún Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,8 1 m2
17 Cốt thép mối nối cống d < 10mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,005 1 tấn
18 Vải tẫm nhựa mối nối, khe lún Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 12,24 1 m2
I Cống vuông 0,75M Km0+446,06 điểm đen ĐT4
1 Bê tông ống cống M300 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,149 1 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 47,11 1 m2
3 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,19 1 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5,02 1 m3
5 Bê tông móng M100 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,26 1 m3
6 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 47,04 1 m2
7 Ván khuôn tường cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 21,89 1 m2
8 Đệm móng bằng đá dăm 4x6 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,79 1 m3
9 Đào móng cống, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 17,55 1 m3
10 Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,7 1 m3
11 Cốt thép ống cống d < 10mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,12 1 tấn
12 Cốt thép ống cống d > 10mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,335 1 tấn
13 Quét nhựa đường chống thấm thân cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 19,67 1 m2
14 Lắp đặt ống cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 7 1 ống
15 Bê tông mối nối cống M250 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,042 1 m3
16 Vữa xi măng M100 mối nối, khe lún Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,8 1 m2
17 Cốt thép mối nối cống d < 10mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,005 1 tấn
18 Vải tẫm nhựa mối nối, khe lún Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 12,24 1 m2
J Cống tròn D800 Km0+364,75 điểm đen ĐT4
1 Lắp đặt ống cống BTLT D=800mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 7,5 1 md
2 Làm mối nối ống cống BTLT D=800mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2 mối nối
3 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,74 1 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 10,22 1 m3
5 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 42,41 1 m2
6 Ván khuôn tường cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 27,53 1 m2
7 Đệm móng bằng đá dăm 4x6 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,14 1 m3
8 Đào móng cống, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 20,52 1 m3
9 Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 4,96 1 m3
K Chi phí đảm bảo giao thông
1 Chi phí đảm bảo giao thông các đoạn tuyến Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->