Gói thầu: Sửa chữa đường tỉnh, mở rộng điểm đen, điểm tiềm ẩn và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200430624-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường tỉnh, mở rộng điểm đen, điểm tiềm ẩn và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200414744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 14:54:00 đến ngày 2020-04-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,574,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường Km11+500 - Km12+500 ĐT6 | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 388,06 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 343,416 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 559,406 | 1 m3 |
| 4 | Đào thay đất không phù hợp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 112,299 | 1 m3 |
| 5 | Lu nền đường cũ đạt độ chặt K=95 sâu 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.776,6 | 1 m2 |
| 6 | Trồng cỏ gia cố mái taluy nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.391,3 | 1 m2 |
| 7 | Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5.936,95 | 1 m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5.936,95 | 1 m2 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 361,374 | 1 m3 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 319,788 | 1 m3 |
| 11 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 502,9 | 1 m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 43,65 | 1 m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 33 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 23 | 1 cọc |
| 15 | Bê tông móng cọc tiêu M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,644 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,005 | 1 tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,005 | 1 tấn |
| 18 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,662 | 1 m2 |
| B | Nền, mặt đường Km22+500 - Km24+500 ĐT16 | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 766,02 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 677,894 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 227,056 | 1 m3 |
| 4 | Đào thay đất không phù hợp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 112,3 | 1 m3 |
| 5 | Lu nền đường cũ đạt độ chặt K=95 sâu 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.596,27 | 1 m2 |
| 6 | Trồng cỏ gia cố mái taluy nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.018,97 | 1 m2 |
| 7 | Đào chân khay, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,01 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất móng chân khay đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,82 | 1 m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,25 | 1 m3 |
| 10 | Xây đá hộc mái taluy VXM M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,1 | 1 m3 |
| 11 | Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6.672,26 | 1 m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6.672,26 | 1 m2 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 462,22 | 1 m3 |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 519,25 | 1 m3 |
| 15 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 432,62 | 1 m3 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 95,55 | 1 m2 |
| 17 | Lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm; Cột đỡ L=3,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm và biển phụ; Cột đỡ L=4,0m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 bộ |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 94 | 1 cọc |
| 20 | Bê tông móng cọc tiêu M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,632 | 1 m3 |
| 21 | Sản xuất kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,021 | 1 tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,021 | 1 tấn |
| 23 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,707 | 1 m2 |
| C | Nền, mặt đường điểm đen ĐT4 | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 167,54 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 148,265 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4.032,595 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,98 (đất mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.041,558 | 1 m3 |
| 5 | Đào thay đất không phù hợp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 886,07 | 1 m3 |
| 6 | Trồng cỏ gia cố mái taluy nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.178,33 | 1 m2 |
| 7 | Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3.846,02 | 1 m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3.846,02 | 1 m2 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 630,318 | 1 m3 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 624,935 | 1 m3 |
| 11 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,1 | 1 m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 29,55 | 1 m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 72 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm; Cột đỡ L=3,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | 1 bộ |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 114 | 1 cọc |
| 16 | Bê tông móng cọc tiêu M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,192 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,026 | 1 tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,026 | 1 tấn |
| 19 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,283 | 1 m2 |
| D | Cống hộp 2x2x1,5 điểm đen ĐT4 | |||
| 1 | Bê tông thân cống hộp M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 34,82 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bản giảm tải M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,98 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,14 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 184 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,02 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24 | 1 m2 |
| 7 | Đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,56 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 73,14 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,38 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép cống hộp d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,07 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép cống hộp d > 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,987 | 1 tấn |
| 12 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,76 | 1 m3 |
| E | Cống hộp thủy lợi 1,25x1,25 điểm đen ĐT4 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,921 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 120,67 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,783 | 1 tấn |
| 4 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 50,93 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11 | 1 ống |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,86 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,93 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 48,09 | 1 m2 |
| 9 | Đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,7 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 56,25 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18,69 | 1 m3 |
| 12 | Nối ống cống 1,25x1,25m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | mối nối |
| 13 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,6 | 1 m3 |
| F | Cống vuông 0,75M Km0+85,5 điểm đen ĐT4 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,149 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 47,11 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,02 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,85 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng M100 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,26 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 47,04 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20,15 | 1 m2 |
| 8 | Đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,75 | 1 m3 |
| 9 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,4 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,81 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép ống cống d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,12 | 1 tấn |
| 12 | Cốt thép ống cống d > 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,335 | 1 tấn |
| 13 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19,67 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7 | 1 ống |
| 15 | Bê tông mối nối cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,042 | 1 m3 |
| 16 | Vữa xi măng M100 mối nối, khe lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,8 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép mối nối cống d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,005 | 1 tấn |
| 18 | Vải tẫm nhựa mối nối, khe lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,24 | 1 m2 |
| G | Cống vuông 0,75M Km0+153,83 điểm đen ĐT4 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,149 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 47,11 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,27 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,1 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng M100 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,26 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 47,04 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22,71 | 1 m2 |
| 8 | Đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,81 | 1 m3 |
| 9 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15,91 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,57 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép ống cống d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,12 | 1 tấn |
| 12 | Cốt thép ống cống d > 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,335 | 1 tấn |
| 13 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19,67 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7 | 1 ống |
| 15 | Bê tông mối nối cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,042 | 1 m3 |
| 16 | Vữa xi măng M100 mối nối, khe lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,8 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép mối nối cống d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,005 | 1 tấn |
| 18 | Vải tẫm nhựa mối nối, khe lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,24 | 1 m2 |
| H | Cống vuông 0,75M Km0+258,5 điểm đen ĐT4 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,149 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 47,11 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,27 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,1 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng M100 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,26 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 47,04 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22,71 | 1 m2 |
| 8 | Đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,81 | 1 m3 |
| 9 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,25 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,8 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép ống cống d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,12 | 1 tấn |
| 12 | Cốt thép ống cống d > 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,335 | 1 tấn |
| 13 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19,67 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7 | 1 ống |
| 15 | Bê tông mối nối cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,042 | 1 m3 |
| 16 | Vữa xi măng M100 mối nối, khe lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,8 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép mối nối cống d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,005 | 1 tấn |
| 18 | Vải tẫm nhựa mối nối, khe lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,24 | 1 m2 |
| I | Cống vuông 0,75M Km0+446,06 điểm đen ĐT4 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,149 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 47,11 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,19 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,02 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng M100 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,26 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 47,04 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 21,89 | 1 m2 |
| 8 | Đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,79 | 1 m3 |
| 9 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,55 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,7 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép ống cống d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,12 | 1 tấn |
| 12 | Cốt thép ống cống d > 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,335 | 1 tấn |
| 13 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19,67 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7 | 1 ống |
| 15 | Bê tông mối nối cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,042 | 1 m3 |
| 16 | Vữa xi măng M100 mối nối, khe lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,8 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép mối nối cống d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,005 | 1 tấn |
| 18 | Vải tẫm nhựa mối nối, khe lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,24 | 1 m2 |
| J | Cống tròn D800 Km0+364,75 điểm đen ĐT4 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTLT D=800mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,5 | 1 md |
| 2 | Làm mối nối ống cống BTLT D=800mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | mối nối |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,74 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,22 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 42,41 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 27,53 | 1 m2 |
| 7 | Đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,14 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20,52 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,96 | 1 m3 |
| K | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông các đoạn tuyến | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi