Gói thầu: Xây lắp công trình Trường Mẫu giáo Bình Phục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Trường Mẫu giáo Bình Phục |
| Số hiệu KHLCNT | 20200432651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 10:15:00 đến ngày 2020-04-25 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,815,498,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 2,3261 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 21,612 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 1,339 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,7582 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,7502 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 29,4257 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V, E-HSMT | 0,8247 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 11,919 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, E-HSMT | 1,185 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,2315 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,3938 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 11,82 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,6966 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( Tận dụng đất thừa để đắp nền nhà ) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,6295 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 16 | Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch không nung 55x90x190) | Theo Chương V, E-HSMT | 1,2272 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 40,667 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 1,518 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,2492 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,1252 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 7,656 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 59,6277 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 15,5116 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 2,0301 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 5,9205 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, E-HSMT | 1,3091 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,4029 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,3622 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 6,3263 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, E-HSMT | 2,5728 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,5466 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 2,5817 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 21,068 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V, E-HSMT | 2,2397 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,8141 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 16,4434 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép (loại mạ kẽm) | Theo Chương V, E-HSMT | 2,0312 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép (cầu phong, lito thép mạ kẽm) | Theo Chương V, E-HSMT | 2,1668 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ, cầu phong, lito thép) | Theo Chương V, E-HSMT | 4,198 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (vận dụng Thép fi 6 neo xà gồ với tường) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 42 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo Chương V, E-HSMT | 3,3948 | 100m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 57,721 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 464,406 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 200,457 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 309,354 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 226,712 | m2 |
| 48 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, sênô 5kg/m3 | Theo Chương V, E-HSMT | 30,94 | m3 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 213,92 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V, E-HSMT | 213,92 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (vận dụng cho 250x400mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 474,15 | m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm nhựa (vận dụng Làm trần bằng Lambris tôn kẽm mạ màu dày 0,30mm, đà khung thép hình mạ kẽm) | Theo Chương V, E-HSMT | 230,84 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa đi sắt kính ( Kể cả sơn và phụ kiện ) | Theo Chương V, E-HSMT | 60,72 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sổ sắt kính ( Kể cả sơn và phụ kiện ) | Theo Chương V, E-HSMT | 53,04 | m2 |
| 55 | Sản xuất khung hoa sắt vuông rỗng 14x14x1,0mm ( kể cả sơn ) | Theo Chương V, E-HSMT | 75,934 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V, E-HSMT | 113,76 | m2 cấu kiện |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V, E-HSMT | 75,934 | m2 |
| 58 | LD Khóa cửa đi Việt Tiệp ( hoặc tương đương ) | Theo Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 59 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Theo Chương V, E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V, E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 61 | Sản xuất lan can, bằng inox 304 | Theo Chương V, E-HSMT | 27,3 | md |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 126,8 | m |
| 63 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 25,84 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 400x400) | Theo Chương V, E-HSMT | 374,72 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 250x250) | Theo Chương V, E-HSMT | 42,56 | m2 |
| 66 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V, E-HSMT | 24,904 | m2 |
| 67 | GCLD lan can Ram dốc | Theo Chương V, E-HSMT | 5,8 | md |
| 68 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo Chương V, E-HSMT | 52,35 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vận dụng lắp dựng khung lưới thép ) | Theo Chương V, E-HSMT | 52,35 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 596,686 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 338,226 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V, E-HSMT | 5,72 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V, E-HSMT | 2,3606 | 100m2 |
| 76 | Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2cm | Theo Chương V, E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 77 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 78 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo Chương V, E-HSMT | 96,2 | m2 |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (vận dụng cho Lắp đặt Bộ đèn Led BD M16L 120/36W-S ( hoặc tương đương )) | Theo Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (vận dụng cho Lắp đặt Bộ đèn Led BD M16L 60/18W-S ( hoặc tương đương)) | Theo Chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 (vận dụng Hộp KT: <= 60x80mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 46 | hộp |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 (vận dụng Hộp KT: <= 100x100mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 551 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 305 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 67 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 (Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 305 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 67 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V, E-HSMT | 315 | m |
| 98 | LD Tủ điện nhựa KT 120x200x100 | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 100 | Gia công và đóng cọc chống sét (vận dụng thép 40x4, L=8m mạ kẽm) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,12 | m |
| 103 | Khoan tạo lổ D100 sâu 8,0m, băng phương pháp khoan giếng | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | lổ |
| 104 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,665 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 112 | LD Khóa D34 | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 113 | LD Khóa D21 | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (vận dụng cho d=27) | Theo Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (vận dụng cho d=21) | Theo Chương V, E-HSMT | 68 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi rửa nhựa ) | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi rửa vệ sinh ) | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 126 | Lắp đặt cầu chắn rác inox fi 90 | Theo Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 128 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 130 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V, E-HSMT | 51 | m |
| 131 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống sét (Dùng cọc 50x50x5, L=2,5m) | Theo Chương V, E-HSMT | 7 | cọc |
| 133 | Chân đở dây thép F8, L=200 | Theo Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 134 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,968 | m3 |
| 138 | Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng gạch 55x90x190) | Theo Chương V, E-HSMT | 6,1616 | m3 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,06 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 141 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 32,944 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 31,376 | m2 |
| 144 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,9088 | m3 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0435 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0633 | m3 |
| 149 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tè mái tiếp giáp giữa hai nhà) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 150 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V, E-HSMT | 0,38 | m3 |
| B | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bản tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Giá treo bình chữa cháy | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | bình |
| 4 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | bình |
| 5 | Nút ấn khẩn FMC-FD1 ( hoặc tương đương ) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Chuông báo cháy FW - 4B ( hoặc tương đương ) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đầu báo khói FMD - WT32L ( hoặc tương đương ) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Đen Exit chỉ dẫn | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt và hiệu chỉnh Trung tâm báo cháy 4 Zone ( bao gồm bộ sạc và bộ nguồn acquy khô ) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa bảo vệ trung tâm báo cháy | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 127 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V, E-HSMT | 127 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi