Gói thầu: Xây lắp công trình Trường Mẫu giáo Bình Phục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200432703-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình Trường Mẫu giáo Bình Phục
Số hiệu KHLCNT 20200432651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 10:15:00 đến ngày 2020-04-25 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,815,498,180 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 2,3261 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V, E-HSMT 21,612 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V, E-HSMT 1,339 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,7582 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V, E-HSMT 0,7502 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 29,4257 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V, E-HSMT 0,8247 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V, E-HSMT 11,919 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V, E-HSMT 1,185 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,2315 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 1,3938 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 11,82 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V, E-HSMT 1,6966 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( Tận dụng đất thừa để đắp nền nhà ) Theo Chương V, E-HSMT 0,6295 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V, E-HSMT 0,0064 100m3
16 Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch không nung 55x90x190) Theo Chương V, E-HSMT 1,2272 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V, E-HSMT 40,667 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, E-HSMT 1,518 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,2492 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 1,1252 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 7,656 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 59,6277 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 15,5116 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 2,0301 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 5,9205 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, E-HSMT 1,3091 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,4029 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,3622 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 6,3263 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V, E-HSMT 2,5728 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,5466 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 2,5817 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,181 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 21,068 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V, E-HSMT 2,2397 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 1,8141 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 16,4434 m3
38 Gia công xà gồ thép (loại mạ kẽm) Theo Chương V, E-HSMT 2,0312 tấn
39 Gia công xà gồ thép (cầu phong, lito thép mạ kẽm) Theo Chương V, E-HSMT 2,1668 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ, cầu phong, lito thép) Theo Chương V, E-HSMT 4,198 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (vận dụng Thép fi 6 neo xà gồ với tường) Theo Chương V, E-HSMT 0,0311 tấn
42 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo Chương V, E-HSMT 3,3948 100m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 57,721 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 464,406 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 200,457 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 309,354 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 226,712 m2
48 Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, sênô 5kg/m3 Theo Chương V, E-HSMT 30,94 m3
49 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 213,92 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V, E-HSMT 213,92 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (vận dụng cho 250x400mm) Theo Chương V, E-HSMT 474,15 m2
52 Thi công trần bằng tấm nhựa (vận dụng Làm trần bằng Lambris tôn kẽm mạ màu dày 0,30mm, đà khung thép hình mạ kẽm) Theo Chương V, E-HSMT 230,84 m2
53 Sản xuất cửa đi sắt kính ( Kể cả sơn và phụ kiện ) Theo Chương V, E-HSMT 60,72 m2
54 Sản xuất cửa sổ sắt kính ( Kể cả sơn và phụ kiện ) Theo Chương V, E-HSMT 53,04 m2
55 Sản xuất khung hoa sắt vuông rỗng 14x14x1,0mm ( kể cả sơn ) Theo Chương V, E-HSMT 75,934 m2
56 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Chương V, E-HSMT 113,76 m2 cấu kiện
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V, E-HSMT 75,934 m2
58 LD Khóa cửa đi Việt Tiệp ( hoặc tương đương ) Theo Chương V, E-HSMT 11 cái
59 Sản xuất cửa đi nhôm kính Theo Chương V, E-HSMT 5,76 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V, E-HSMT 5,76 m2
61 Sản xuất lan can, bằng inox 304 Theo Chương V, E-HSMT 27,3 md
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 126,8 m
63 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 25,84 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 400x400) Theo Chương V, E-HSMT 374,72 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 250x250) Theo Chương V, E-HSMT 42,56 m2
66 Láng granitô cầu thang Theo Chương V, E-HSMT 24,904 m2
67 GCLD lan can Ram dốc Theo Chương V, E-HSMT 5,8 md
68 Gia công hàng rào lưới thép Theo Chương V, E-HSMT 52,35 m2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vận dụng lắp dựng khung lưới thép ) Theo Chương V, E-HSMT 52,35 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V, E-HSMT 596,686 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V, E-HSMT 338,226 m2
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo Chương V, E-HSMT 0,7 100m
73 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo Chương V, E-HSMT 28 cái
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V, E-HSMT 5,72 100m2
75 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V, E-HSMT 2,3606 100m2
76 Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2cm Theo Chương V, E-HSMT 3,2 m2
77 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V, E-HSMT 6,4 m2
78 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo Chương V, E-HSMT 96,2 m2
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (vận dụng cho Lắp đặt Bộ đèn Led BD M16L 120/36W-S ( hoặc tương đương )) Theo Chương V, E-HSMT 24 bộ
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (vận dụng cho Lắp đặt Bộ đèn Led BD M16L 60/18W-S ( hoặc tương đương)) Theo Chương V, E-HSMT 17 bộ
81 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo Chương V, E-HSMT 16 cái
82 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo Chương V, E-HSMT 11 cái
83 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V, E-HSMT 10 cái
84 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
85 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V, E-HSMT 5 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V, E-HSMT 24 cái
87 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 (vận dụng Hộp KT: <= 60x80mm) Theo Chương V, E-HSMT 46 hộp
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 (vận dụng Hộp KT: <= 100x100mm) Theo Chương V, E-HSMT 4 hộp
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2) Theo Chương V, E-HSMT 551 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2) Theo Chương V, E-HSMT 305 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2) Theo Chương V, E-HSMT 67 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 (Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2) Theo Chương V, E-HSMT 35 m
95 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2) Theo Chương V, E-HSMT 305 m
96 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2) Theo Chương V, E-HSMT 67 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo Chương V, E-HSMT 315 m
98 LD Tủ điện nhựa KT 120x200x100 Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
99 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 2,4 m3
100 Gia công và đóng cọc chống sét (vận dụng thép 40x4, L=8m mạ kẽm) Theo Chương V, E-HSMT 1 cọc
101 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo Chương V, E-HSMT 12 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo Chương V, E-HSMT 0,12 m
103 Khoan tạo lổ D100 sâu 8,0m, băng phương pháp khoan giếng Theo Chương V, E-HSMT 1 lổ
104 Kẹp kiểm tra điện trở Theo Chương V, E-HSMT 1 bộ
105 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V, E-HSMT 2,4 m3
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo Chương V, E-HSMT 0,34 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo Chương V, E-HSMT 0,16 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo Chương V, E-HSMT 0,52 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo Chương V, E-HSMT 0,665 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo Chương V, E-HSMT 0,61 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo Chương V, E-HSMT 0,34 100m
112 LD Khóa D34 Theo Chương V, E-HSMT 4 bộ
113 LD Khóa D21 Theo Chương V, E-HSMT 8 bộ
114 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo Chương V, E-HSMT 12 cái
115 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo Chương V, E-HSMT 16 cái
116 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo Chương V, E-HSMT 23 cái
117 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo Chương V, E-HSMT 20 cái
118 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (vận dụng cho d=27) Theo Chương V, E-HSMT 26 cái
119 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (vận dụng cho d=21) Theo Chương V, E-HSMT 68 cái
120 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo Chương V, E-HSMT 19 cái
121 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo Chương V, E-HSMT 2 bể
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V, E-HSMT 8 bộ
123 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V, E-HSMT 16 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi rửa nhựa ) Theo Chương V, E-HSMT 12 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi rửa vệ sinh ) Theo Chương V, E-HSMT 8 bộ
126 Lắp đặt cầu chắn rác inox fi 90 Theo Chương V, E-HSMT 14 cái
127 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 6,72 m3
128 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo Chương V, E-HSMT 8 cái
129 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo Chương V, E-HSMT 8 cái
130 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo Chương V, E-HSMT 51 m
131 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo Chương V, E-HSMT 32 m
132 Gia công và đóng cọc chống sét (Dùng cọc 50x50x5, L=2,5m) Theo Chương V, E-HSMT 7 cọc
133 Chân đở dây thép F8, L=200 Theo Chương V, E-HSMT 20 cái
134 Kẹp kiểm tra điện trở Theo Chương V, E-HSMT 1 bộ
135 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V, E-HSMT 6,72 m3
136 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 0,19 100m3
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V, E-HSMT 1,968 m3
138 Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng gạch 55x90x190) Theo Chương V, E-HSMT 6,1616 m3
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,06 100m
140 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo Chương V, E-HSMT 10 cái
141 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 5,76 m2
142 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 32,944 m2
143 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 31,376 m2
144 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 0,9088 m3
145 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,071 tấn
146 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V, E-HSMT 0,0435 100m2
147 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V, E-HSMT 14 cái
148 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V, E-HSMT 0,0633 m3
149 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tè mái tiếp giáp giữa hai nhà) Theo Chương V, E-HSMT 0,11 100m2
150 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V, E-HSMT 0,38 m3
B Phòng cháy chữa cháy
1 Bản tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
2 Giá treo bình chữa cháy Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
3 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo Chương V, E-HSMT 3 bình
4 Bình bột chữa cháy MFZ8 Theo Chương V, E-HSMT 3 bình
5 Nút ấn khẩn FMC-FD1 ( hoặc tương đương ) Theo Chương V, E-HSMT 2 bộ
6 Chuông báo cháy FW - 4B ( hoặc tương đương ) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
7 Đầu báo khói FMD - WT32L ( hoặc tương đương ) Theo Chương V, E-HSMT 4 bộ
8 Đen Exit chỉ dẫn Theo Chương V, E-HSMT 8 cái
9 Đèn chiếu sáng sự cố Theo Chương V, E-HSMT 4 bộ
10 Lắp đặt và hiệu chỉnh Trung tâm báo cháy 4 Zone ( bao gồm bộ sạc và bộ nguồn acquy khô ) Theo Chương V, E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt tiếp địa bảo vệ trung tâm báo cháy Theo Chương V, E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V, E-HSMT 127 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo Chương V, E-HSMT 127 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->