Gói thầu: XD 01: Thi công xây dựng, chi phí hạng mục chung công trình: Hệ thống nước sinh hoạt tập trung bản Bâu, xã Nam Động, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200432629-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
Tên gói thầu XD 01: Thi công xây dựng, chi phí hạng mục chung công trình: Hệ thống nước sinh hoạt tập trung bản Bâu, xã Nam Động, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20200430045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Căn cứ Thông báo số 5775/TB-STC ngày 16/12/2019 của Sở Tài chính Thanh Hóa về việc giao dự toán NSNN, chi ngân sách địa phương năm 2020.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 09:40:00 đến ngày 2020-04-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,275,314,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đập đầu nguồn
1 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,132 m3
2 Bê tông tường bể lọc SX bằng máy trộn, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,612 m3
3 Bê tông đập, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 7,1691 m3
4 Bê tông bản đáy M200, PC40, đá 1x2 nt 1,56 m3
5 Ván khuôn bể lọc nt 0,0708 100m2
6 Ván khuôn đập nt 0,1488 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan nt 0,0068 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nt 0,0058 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công nt 2 cái
10 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng nt 24,64 m3
11 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá I nt 7,6 m3
12 Giấy dầu tẩm nhựa đường nt 1,04 m2
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=100mm nt 0,05 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm xả cặn D50 nt 0,05 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm thu nước đục lỗ D=100 nt 0,01 100m
16 Lắp đặt van cắt nguồn, ĐK 100mm nt 1 cái
17 Lắp đặt van xả cặn, ĐK 50mm nt 1 cái
18 Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90o D=100mm nt 2 cái
19 Lắp đặt rắc co tráng kẽm D=100mm nt 1 cái
20 Lắp đặt thẳng tiện ren 2 đầu, D100 nt 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm nt 0,3 100m
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm nt 2 cái
23 Lắp đặt chếch nhựa 90o HDPE đường kính 200mm nt 4 cái
24 Đắp đất đê quai dẫn dòng K = 0,90 nt 42,48 m3
25 Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công nt 5,126 m3
26 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm nt 5,126 m3
27 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo nt 5,126 m3
28 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công nt 9,959 m3
29 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm nt 9,959 m3
30 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo nt 9,959 m3
31 Bốc xếp đá hộc lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công nt 29,568 m3
32 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm nt 29,568 m3
33 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theo nt 29,568 m3
34 Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công nt 2,5145 tấn
35 Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công nt 2,5145 tấn
36 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm nt 2,5145 tấn
37 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo nt 2,5145 tấn
38 Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công nt 0,0059 tấn
39 Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công nt 0,0059 tấn
40 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm nt 0,0059 tấn
41 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo nt 0,0059 tấn
42 Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công nt 0,2036 m3
43 Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công nt 0,2036 m3
44 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm nt 0,2036 m3
45 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo nt 0,2036 m3
B TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG (L=1808,0m). Chiều dài ống để nổi L để nổi = 102m
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 597,1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 586,2524 m3
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=100 nt 0,22 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm nt 9,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm nt 4,89 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm nt 3,89 100 m
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm nt 20 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm nt 16 cái
9 Lắp đặt nối thẳng HDPE D110 nt 8 cái
10 Lắp đặt chếch nhựa HDPE, đường kính D= 110 mm nt 2 cái
11 Lắp đặt côn nhựa HDPE, Côn thu 110x90 nt 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa HDPE, tê 90x32 nt 1 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa HDPE, đường kính D= 90 mm nt 1 cái
14 Lắp đặt côn nhựa HDPE, Côn thu 90x75 nt 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa HDPE, Tê 75x32 nt 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D= 75 mm nt 3 cái
17 Lắp đặt côn nhựa HDPE, Côn thu 75x32 nt 1 cái
18 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm nt 9,08 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm nt 4,89 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm nt 3,89 100m
21 Khử trùng ống nước, ĐK 110mm nt 9,08 100m
22 BTCT đúc sẵn M200 đá 1x2 nt 0,72 m3
23 Cốp pha nt 0,036 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc nt 0,0695 tấn
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công nt 36 cái
26 Cắt mặt đường bê tông dày 10cm nt 3,2 100m
27 Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2 nt 11,2 m3
28 Ván khuôn nt 0,32 100m2
29 Dây cáp lụa thép D22 nt 110,4 m
30 Tăng đơ Ø22 nt 2 cái
31 Khóa cáp chữ U Ø20 nt 2 cái
32 Đai ôm ống Ø90 nt 184 cái
33 Thép néo cáp Ø25 nt 30 kg
34 Kẹp hãm cáp nt 184 cái
C BỂ CHỨA NƯỚC (04 CÁI)
1 Bê tông bể chứa M200, PC40, đá 1x2 nt 6,552 m3
2 Bê tông thành bể M200, PC40, đá 1x2 nt 11,97 m3
3 Bê tông sàn bể, M200, đá 1x2 nt 3,2 m3
4 Bê tông tấm đan nắp bể, BT M200, đá 1x2 nt 0,11 m3
5 Bê tông sân rửa M200, PC40, đá 1x2 nt 5,913 m3
6 Bê tông lót M100, PC40, đá 4x6 nt 4,368 m3
7 Xây móng đá hộc, VXM M75, PC40 nt 20,304 m3
8 Ván khuôn đáy bể nt 0,0834 100m2
9 Ván khuôn thành bể nt 1,4844 100m2
10 Ván khuôn gỗ sàn bể nt 0,32 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan nt 0,0484 100m2
12 Ván khuôn sân rửa nt 0,1057 100m2
13 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 nt 108,8 m2
14 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 nt 111,14 m2
15 Láng bể nước,dày 2 cm, VXM 100, PC40 nt 56,36 m2
16 Đào đất cấp III nt 114,176 m3
17 Đắp đất K = 0,90 nt 0,0121 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép,đường kính <=10mm nt 0,5712 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, nt 2,3974 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm nt 0,1582 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể nt 0,0363 tấn
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công nt 4 cái
23 Lắp đặt vòi D20 bằng đồng nt 40 bộ
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20. L=50cm ren 1 đầu nt 0,02 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40. L=30cm ren 1 đầu nt 0,012 100m
26 Lắp đặt cút tráng kẽm 90o D40 nt 4 cái
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40. L=50cm ren 1 đầu nt 0,02 100m
28 Bịt ống tiện ren D40 nt 4 cái
29 Lắp đặt ống HDPE D32 dẫn từ đường ống vào bể nt 0,6 100 m
30 Lắp đặt côn nhựa HDPE D32x27 nt 4 cái
31 Lắp đặt van phao nt 4 cái
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27. L=300 ren 2 đầu nt 0,012 100m
33 Lắp đặt cút tráng kẽm 90o D27 nt 8 cái
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27. L=1200 ren 2 đầu nt 0,048 100m
35 Lắp đặt van khóa 1 chiều D27 nt 4 cái
36 Biển trang trí khắc tên dự án nt 4 cái
37 Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công nt 35,239 m3
38 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm nt 35,239 m3
39 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo nt 35,239 m3
40 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công nt 30,0126 m3
41 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm nt 30,0126 m3
42 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo nt 30,0126 m3
43 Bốc xếp đá hộc lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công nt 24,3648 m3
44 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm nt 24,3648 m3
45 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theo nt 24,3648 m3
46 Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công nt 12,3655 tấn
47 Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công nt 12,3655 tấn
48 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm nt 12,3655 tấn
49 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo nt 12,3655 tấn
50 Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công nt 3,2154 tấn
51 Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công nt 3,2154 tấn
52 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm nt 3,2154 tấn
53 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo nt 3,2154 tấn
54 Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công nt 2,7476 m3
55 Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công nt 2,7476 m3
56 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm nt 2,7476 m3
57 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo nt 2,7476 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->