Gói thầu: Thi công Bê tông hóa một số đoạn - tuyến A Vao - Tân Đi 2, xã A Vao, huyện Đakrông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Thi công Bê tông hóa một số đoạn - tuyến A Vao - Tân Đi 2, xã A Vao, huyện Đakrông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200373494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | CT 30a |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 09:44:00 đến ngày 2020-04-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,454,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí hạng mục chung còn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| C | Nền đường (bao gồm vuốt nối) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào . Đất cấp IV (đào nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,53 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào . Đất cấp IV (đào khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy đào. Đất cấp IV (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng thủ công. Đất cấp IV (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,17 | 100m3 |
| 6 | Khai thác đất cấp III để đắp bằng máy đào ,vận chuyển bằng ô tô tự đổ , cự ly 0,8Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,71 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly <=300m. Đất cấp IV (v/c đổ ra bãi thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,15 | 100m3 |
| D | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,04 | m3 |
| 2 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | 100m2 |
| 3 | Làm lớp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,51 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co mặt đường bê tông (không có thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 707 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường bê tông (không có thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5 | m |
| E | Gia cố rãnh dọc bằng tấm lát BTXM | |||
| 1 | Lắp đặt tấm lát bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.574 | tấm |
| 2 | Bê tông tấm lát mái đúc sẵn M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,61 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tấm đan, bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,49 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, đỉnh, khe nối M150, đá 1x2 (khóa đỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,17 | m3 |
| 5 | Làm lớp cát đệm móng (đáy rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,86 | m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào. Đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng thủ công. Đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,46 | m3 |
| F | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Bariel chắn hai đầu công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Mua và lắp đặt đèn báo hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 0,35m-ĐBGT gắn vào hệ khung giá đở (biển báo đi chậm, công trường đang thi công và đường hẹp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn đk 0,35m - ĐBGT gắn vào hệ khung giá đở (biển báo đi vòng qua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 6 | Dây tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 7 | Bê tông đúc sẵn đế cột M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 8 | Sơn trắng đỏ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi