Gói thầu: xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xã Thị Hoa, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200420395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 135 và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 09:54:00 đến ngày 2020-04-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,412,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MUC: NHÀ 02 LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7095 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,874 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,8632 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,294 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,7115 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 100m |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,5528 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2023 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2456 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,828 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1042 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5353 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | 100m2 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9423 | m3 |
| 19 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,329 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,525 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,525 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,4298 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,1593 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4375 | m3 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0486 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2987 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9609 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,9968 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,8676 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3752 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8023 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5637 | tấn |
| 35 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8125 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,76 | m2 |
| 37 | Cửa đi 2 cánh dưới pa nô nhô, trên kính, khung nhôm kính sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,53 | m2 |
| 38 | Cửa sổ kính khung nhôm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,64 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,64 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,018 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 259,11 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 159,9416 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120,28 | m2 |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,84 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 152,516 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,16 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 419,0516 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 242,018 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,782 | m2 |
| 51 | Vách ngăn vệ sinh compact , tấm compact chịu nước dày 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,392 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,61 | m3 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1728 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1728 | tấn |
| 55 | Thép fi 6 neo xà gồ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,75 | kg |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 87,0834 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8201 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR PN10, ĐK 15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Van phao tự động | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Tê nhựa chịu nhiệt 20x15x15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Tê nhựa chịu nhiệt 15x15x15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 74 | Cút nhựa chịu nhiệt 90 độ D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Cút nhựa chịu nhiệt 90 độ D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Cút nhựa chịu nhiệt D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 77 | Cút nhựa chịu nhiệt D15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 78 | Côn thu nhựa chịu nhiệt D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Côn thu nhựa chịu nhiệt D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Kép nhựa chịu nhiệt D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Kép nhựa chịu nhiệt D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 82 | Kép nhựa chịu nhiệt D15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 84 | Măng sông nhựa chịu nhiệt D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Măng sông nhựa chịu nhiệt D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 86 | Măng sông nhựa chịu nhiệt D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Măng sông nhựa chịu nhiệt D15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 89 | Cút nhựa PVC D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Tê nhựa PVC D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 91 | Măng sông nhựa PVC D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Phễu thoát sàn 150x150, INOX | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 95 | Cút nhựa 135 PVC D76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 96 | Cút nhựa 90 PVC D76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 97 | Măng sông nhựa PVC D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 98 | Quả cầu thoát sàn 150x150, INOX | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 99 | Ống thép tràn sàn fi20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 109 | Mặt SINO 2 ổ cắm 3 chấu 16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Mặt SINO hỗn hợp 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Mặt SINO 3 lỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Mặt 1 lỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Đế nhựa ổ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 114 | Hạt công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | hạt |
| 115 | Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 117 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Chiết áp quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,68 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,68 | m3 |
| 122 | Gia công kim thu sét, dài 1m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 124 | Đế lót sứ chân kim | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 126 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 128 | Đai+ vít nở giữ ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 129 | Bộ nối dây dẫn sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74 | m |
| 131 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cọc |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,7353 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7547 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,7353 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7547 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi