Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200432815-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200432624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 11:32:00 đến ngày 2020-04-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,624,769,226 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,371,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu ba trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp 06 phòng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 7,231 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 12,2224 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V, E-HSMT 17,677 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 30,389 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 11,122 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V, E-HSMT 13,196 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (vận dụng để Hoàn trả đất móng ) Theo Chương V, E-HSMT 4,8614 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V, E-HSMT 4,1959 100m3
9 Mua đất đắp thêm; k=0,85; hệ số k=1,07 Theo Chương V, E-HSMT 199,7851 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V, E-HSMT 1,5014 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V, E-HSMT 2,808 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,3977 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V, E-HSMT 3,2047 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Chương V, E-HSMT 0,0903 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 7,504 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 6,48 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 25,845 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 72,6632 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 2,9255 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 16,1796 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 2,234 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 3,0049 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 7,4985 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 0,2822 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, E-HSMT 2,3106 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,3036 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 1,0121 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,1243 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 0,255 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 0,9335 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,4721 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 1,7282 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,7251 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 0,4146 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 1,7173 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 0,2624 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 9,0466 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 0,2262 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,0817 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,4776 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,3202 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,2803 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 0,4889 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 0,3031 tấn
45 Tôn đậy khe nhiệt Theo Chương V, E-HSMT 3,774 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V, E-HSMT 38,8492 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 25,688 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 20,7708 m3
49 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 7,68 m2
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 0,774 m3
51 Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) Theo Chương V, E-HSMT 7,7826 m3
52 Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) Theo Chương V, E-HSMT 7,2443 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 33,0866 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 34,8516 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 6,5892 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 3,2912 m3
57 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo Chương V, E-HSMT 278,21 m2
58 Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) Theo Chương V, E-HSMT 14,634 m3
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (vận dụng cho bục giảng, bậc cấp) Theo Chương V, E-HSMT 46,125 m2
60 Láng granitô nền sàn (vận dụng cho bục giảng, bậc cấp) Theo Chương V, E-HSMT 46,125 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 500x500mm) Theo Chương V, E-HSMT 608,82 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (vận dụng cho gạch 100x500) Theo Chương V, E-HSMT 29,26 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 (vận dụng cho ốp gạch 250x400 cho bàn thí nghiệm) Theo Chương V, E-HSMT 117,718 m2
64 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 43,62 m2
65 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (vận dụng cho Đá granít tự nhiên màu tím Theo Chương V, E-HSMT 0,88 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 (vận dụng ốp đá chẻ) Theo Chương V, E-HSMT 58,825 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 (vận dụng cho ốp gạch inax mặt đứng) Theo Chương V, E-HSMT 41,25 m2
68 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 114,6137 m2
69 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô; 5kg/m2 Theo Chương V, E-HSMT 94,7217 m2
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 471,1262 m2
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 958,2188 m2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 48,92 m2
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 111,9828 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 437,944 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 749,8517 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V, E-HSMT 429,8762 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V, E-HSMT 2.063,4385 m2
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (vận dụng cho đắp gờ nổi) Theo Chương V, E-HSMT 13,185 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (vận dụng cho Gờ chỉ nước 30x20) Theo Chương V, E-HSMT 145,9 m
80 Sản xuất lan can cầu thang, bậc cấp tay vịn thanh inox 304 tròn D60 dày 1,4ly, 2 thanh xiên inox vuông 20x20 dày 1,4ly; thanh đứng inox vuông 30x30 dày 1,4 ck 500 cao 800 , thanh đứng inox vuông 20x20 dày 1,4 ck 500 cao 470 , Theo Chương V, E-HSMT 9,82 m
81 Sản xuất lan can hành lang, bậc cấp tay vịn thanh inox 304 tròn D60 dày 1,4ly, thanh đứng inox vuông 30x30 dày 1,4 cao 50 ck 2m Theo Chương V, E-HSMT 61,85 m
82 Sản xuất khung hoa inox hộp lan can thanh inox 304 vuông 16x16 dày 1,4 dài 200 tạo hình chữ vuông có 2 thanh xiên Theo Chương V, E-HSMT 3,3984 m2
83 Lắp dựng lan can sắt (vận dụng cho Lắp dựng lan can inox) Theo Chương V, E-HSMT 21,6524 m2
84 Gia công xà gồ thép (vận dụng cho xà gồ thép C50x100x1,8 mạ kẽm) Theo Chương V, E-HSMT 1,1366 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V, E-HSMT 1,1366 tấn
86 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (loại màu xanh, dày 0.45ly) Theo Chương V, E-HSMT 3,7355 100m2
87 ống thoát nước tràn nhựa fi 27, L=150 Theo Chương V, E-HSMT 22 cái
88 ống thông dầm fi 30, L=250 Theo Chương V, E-HSMT 12 cái
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V, E-HSMT 7,0683 100m2
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V, E-HSMT 13,634 m3
91 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V, E-HSMT 123,86 m2
92 Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) Theo Chương V, E-HSMT 1,828 m3
93 Bảng chống lóa kt 3,2x1,225 Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
94 Sản xuất cửa sắt kéo Theo Chương V, E-HSMT 12,21 m2
95 Sản xuất cửa đi panô sắt mạ kẽm- kính an toàn 5mm Theo Chương V, E-HSMT 97,68 m2
96 Sản xuất cửa sổ sắt- kính an toàn 5mm Theo Chương V, E-HSMT 49,92 m2
97 SX hoa sắt vuông 14x14 dày 1,4ly Theo Chương V, E-HSMT 133,292 m2
98 SXLD cửa thăm máI sắt Theo Chương V, E-HSMT 0,36 m2
99 Khóa cửa đi Theo Chương V, E-HSMT 18 cái
100 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V, E-HSMT 133,292 m2
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (vận dụng cho bể chứa) Theo Chương V, E-HSMT 13,4862 m3
102 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 24,96 m3
103 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V, E-HSMT 28,3057 m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V, E-HSMT 0,744 m3
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 1,178 m3
106 Gạch đập vụn đầm phẳng Theo Chương V, E-HSMT 0,096 m3
107 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V, E-HSMT 0,0372 100m2
108 Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) Theo Chương V, E-HSMT 2,883 m3
109 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V, E-HSMT 11,52 m2
110 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 12,76 m2
111 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 2,64 m2
112 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 0,357 m3
113 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V, E-HSMT 0,0156 100m2
114 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,038 tấn
115 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V, E-HSMT 5 cái
116 Sàn lưới inox 1200x600 Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
117 Vật liệu lọc Theo Chương V, E-HSMT 0,288 m3
118 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (vận dụng cho Đèn tuyp bóng led 2x18W-1,2m) Theo Chương V, E-HSMT 36 bộ
119 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (vận dụng cho Đèn chiếu bảng 1x18W-1,2m Theo Chương V, E-HSMT 10 bộ
120 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (vận dụng cho Đèn chiếu bảng 1x18W-1,2m Theo Chương V, E-HSMT 6 bộ
121 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (vận dụng cho Đèn ốp trần vuông bóng led kt 200x200) Theo Chương V, E-HSMT 15 bộ
122 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần (vận dụng cho Quạt trần đảo D450-50W + hộp số) Theo Chương V, E-HSMT 31 cái
123 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (vận dụng cho Quạt gắn tường D450-50W) Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
124 Lắp đặt ổ cắm đơn (vận dụng cho Ổ cắm đơn + mặt nạ + viền) Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
125 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 (vận dung cho Đế ổ cắm) Theo Chương V, E-HSMT 3 hộp
126 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (vận dụng cho Đèn exit có hướng 1x2W, 2H) Theo Chương V, E-HSMT 1 bộ
127 Lắp đặt ổ cắm đơn (vận dụng cho Ổ cắm đơn 2 cực + mặt nạ + viền) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
128 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo Chương V, E-HSMT 1 hộp
129 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (vận dụng Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x1W, 2H) Theo Chương V, E-HSMT 3 bộ
130 Lắp đặt ổ cắm đơn (vận dụng Ổ cắm đơn 2 cực + mặt nạ + viền) Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
131 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo Chương V, E-HSMT 3 hộp
132 Lắp đặt ổ cắm đôi (vận dunng cho Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A + mặt nạ) Theo Chương V, E-HSMT 51 cái
133 Lắp đặt ổ cắm đôi (vận dunng cho Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A + mặt nạ, H=2500) Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
134 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 (vận dung cho Đế ổ cắm) Theo Chương V, E-HSMT 54 hộp
135 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 (vận dụng cho Bảng điện nhựa âm tường: loại 24 modul + phụ kiện, tủ điện tầng 1 - khu nhà lớp học xây mới) Theo Chương V, E-HSMT 1 hộp
136 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (vận dụng cho MCB-1P-10A-4.5KA) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
137 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (vận dụng cho MCB-1P-32A-4.5KA) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
138 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (vận dụng cho MCB-1P-50A-10KA) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
139 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (vận dụng cho MCB-2P-63A-15KA) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
140 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (vận dụng cho MCB-1P-10A-4.5KA) Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
141 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe vận dụng cho MCB-1P-25A-4.5KA Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
142 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 (vận dụng cho Bảng điện nhựa âm tường: loại 12 modul + phụ kiện, tủ điện tầng 1 - khu nhà lớp học xây mới) Theo Chương V, E-HSMT 1 hộp
143 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (vận dụng cho MCB-1P-10A-4.5KA) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
144 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (vận dụng cho MCB-1P-32A-4.5KA) Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
145 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (vận dụng cho MCB-1P-50A-6KA) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
146 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (vận dụng cho MCB-1P-10A-4.5KA) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
147 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (vận dụng cho MCB-1P-25A-4.5KA) Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
148 Mặt nạ Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
149 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 (vận dung cho Đế aptomat) Theo Chương V, E-HSMT 3 hộp
150 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (vận dụng Công tắc 1 chiều 10A) Theo Chương V, E-HSMT 31 cái
151 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (vận dụng Công tắc 2 chiều 10A) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
152 Mặt nạ công tắc 1,2,3 nụ + viền Theo Chương V, E-HSMT 16 cái
153 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 (vận dung cho Đế công tắc 1,2,3 nụ) Theo Chương V, E-HSMT 16 hộp
154 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (vận dụng cho dây Cu/PVC1,5mm2) Theo Chương V, E-HSMT 1.300 m
155 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (vận dụng cho dây Cu/PVC2,5mm2) Theo Chương V, E-HSMT 880 m
156 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (vận dụng cho dây Cu/PVC 4mm2) Theo Chương V, E-HSMT 725 m
157 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (vận dụng cho dây Cu/PVC 6mm2) Theo Chương V, E-HSMT 400 m
158 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (vận dụng Dây Cu/XPLE/PVC 2cx10mm2) Theo Chương V, E-HSMT 7 m
159 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (vận dụng Dây Cu/PVC E=10mm2) Theo Chương V, E-HSMT 7 m
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 (vận dụng Dây Cu/XPLE/DSTA/PVC 2cx16mm2) Theo Chương V, E-HSMT 100 m
161 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (vận dụng cho Ống PVC chống cháy thành cứng D16) Theo Chương V, E-HSMT 480 m
162 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (vận dụng cho Ống PVC chống cháy thành cứng D20) Theo Chương V, E-HSMT 320 m
163 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (vận dụng Ống PVC chống cháy thành cứng D25) Theo Chương V, E-HSMT 270 m
164 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (vận dụng cho Ống PVC chống cháy thành cứng D32) Theo Chương V, E-HSMT 7 m
165 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm (vận dụng cho Ống HDPE xoắn D40) Theo Chương V, E-HSMT 30 m
166 Đóng cọc đã có sẵn (vận dụng Cọc đồng dẹt 40x4, L=12m) Theo Chương V, E-HSMT 1 cọc
167 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm (vận dụng cho Dây đồng trần S=50mm2) Theo Chương V, E-HSMT 15 m
168 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 4 m3
169 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V, E-HSMT 4 m3
170 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Theo Chương V, E-HSMT 12 m
171 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (vận dụng Đào đất hố kiểm tra điện trở: 1*0,9*0,9*0,8*1,3) Theo Chương V, E-HSMT 0,8424 m3
172 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (kích thước1*0,9*0,9*0,1) Theo Chương V, E-HSMT 0,081 m3
173 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (kích thước 1*0,7*0,7*0,1) Theo Chương V, E-HSMT 0,049 m3
174 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (kích thước 1*0,1*4*(0,9+0,7)/100) Theo Chương V, E-HSMT 0,0064 100m2
175 Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho 2*(0,7+0,5)*0,1*0,5+2*(0,7+0,6)*0,05*0,1, gạch 55x90x190) Theo Chương V, E-HSMT 0,133 m3
176 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75: 4*0,5*0,5 Theo Chương V, E-HSMT 1 m2
177 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200; 1*0,6*0,6*0,1 Theo Chương V, E-HSMT 0,036 m3
178 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm: 8*0,622*0,5/1000 Theo Chương V, E-HSMT 0,0025 tấn
179 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp: 1*4*0,6*0,1/100 Theo Chương V, E-HSMT 0,0024 100m2
180 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
181 bu lông fi 12 Theo Chương V, E-HSMT 2 bộ
182 Bảng đồng 200x40x4 Theo Chương V, E-HSMT 1 cai
183 Đầu cost đồng 10 Theo Chương V, E-HSMT 2 đầu
184 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (vận dụng cho Ống PVC D32) Theo Chương V, E-HSMT 0,6 m
185 Mối hàn cadweld Theo Chương V, E-HSMT 2 mối
186 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (vận dụng cho Ống PVC D32) Theo Chương V, E-HSMT 15 m
187 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m (vận dụng cho Kim thu sét lắp mái- sắt mạ kẽm Fi 20 H=0,6m + đế lắp kim 50x5x440, máI tôn) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
188 Gia công và đóng cọc chống sét (vận dụng Cọc tiếp địa mạ kẽm fi 20, L=3m) Theo Chương V, E-HSMT 11 cọc
189 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Theo Chương V, E-HSMT 180 m
190 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo Chương V, E-HSMT 40 m
191 Hộp kiểm tra điện trở Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
192 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 9 m3
193 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V, E-HSMT 9 m3
194 Chân đỡ dây trên máI tôn Theo Chương V, E-HSMT 10 Cái
195 Chân đỡ dây trên mái bê tông Theo Chương V, E-HSMT 10 Cái
196 Chân đỡ định vị dây xuống Theo Chương V, E-HSMT 6 Cái
197 Tủ PCCC 600x500x180 Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
198 Bình MT3 (CO2) 3kg Theo Chương V, E-HSMT 2 bình
199 Bình MFZ4 (bột ABC) 4 kg Theo Chương V, E-HSMT 4 m3
200 Bảng tiêu lệnh Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
201 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabol + bộ cấp + bộ xả) Theo Chương V, E-HSMT 4 bộ
202 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (Phễu thu nước mưa) Theo Chương V, E-HSMT 19 cái
203 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (Phễu thu nước mưa có ngăn mùi) Theo Chương V, E-HSMT 5 cái
204 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Con thỏ ngăn mùi D60) Theo Chương V, E-HSMT 8 cái
205 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại cho vòi rửa bếp) Theo Chương V, E-HSMT 16 bộ
206 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (Rọ chắn rác inox D100) Theo Chương V, E-HSMT 19 cái
207 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (Rọ chắn rác inox D60) Theo Chương V, E-HSMT 8 cái
208 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo Chương V, E-HSMT 1 bể
209 Giếng khoan Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm (ống PVC D114 dày 4,9mm dán keo) Theo Chương V, E-HSMT 0,75 100m
211 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (ống PVC D90 dày 3,8mm dán keo) Theo Chương V, E-HSMT 0,28 100m
212 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (ống PVC D60 dày 3,0mm dán keo) Theo Chương V, E-HSMT 0,1 100m
213 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Măng sông PVC D114, dán keo) Theo Chương V, E-HSMT 5 cái
214 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Măng sông PVC D90) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
215 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Măng sông PVC D60) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
216 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Cút 45 độ PVC D114) Theo Chương V, E-HSMT 16 cái
217 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Cút 45 độ PVC D90) Theo Chương V, E-HSMT 7 cái
218 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Cút 45 độ PVC D60) Theo Chương V, E-HSMT 18 cái
219 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Cút 90 độ PVC D114) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
220 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Cút 90 độ PVC D90) Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
221 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Cút 90 độ PVC D60) Theo Chương V, E-HSMT 5 cái
222 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Y PVC D114) Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
223 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Y PVC D114/D90) Theo Chương V, E-HSMT 5 cái
224 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Y PVC D114/D60) Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
225 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Y PVC D90/D60) Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
226 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm (Nút bịt PVC D114) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
227 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm (Nút bịt PVC D90) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
228 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm (Nút bịt PVC D60) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
229 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm (vận dụng cho Thử áp lực đường ống PVC D90) Theo Chương V, E-HSMT 0,28 100m
230 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm (vận dụng cho Thử áp lực đường ống PVC D114) Theo Chương V, E-HSMT 0,75 100m
231 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm (ống PVC D21 dày 1,6mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,28 100m
232 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm (ống PVC D27 dày 1,8mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,15 100m
233 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm (ống PVC D34 dày 2,0mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,56 100m
234 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Nối thẳng PVC D34) Theo Chương V, E-HSMT 5 cái
235 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Cút 90 độ PVC D34) Theo Chương V, E-HSMT 20 cái
236 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Cút 90 độ PVC D27) Theo Chương V, E-HSMT 5 cái
237 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Cút 90 độ PVC D21) Theo Chương V, E-HSMT 20 cái
238 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo Chương V, E-HSMT 5 cái
239 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Tê PVC D27) Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
240 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Tê PVC D21) Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
241 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Tê thu PVC D34/27) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
242 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Tê thu PVC D27/21) Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
243 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Côn chuyển PVC D34/D27) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
244 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Côn chuyển PVC D27/D21) Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
245 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Nối thẳng ren trong đồng D21) Theo Chương V, E-HSMT 5 cái
246 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Co ren trong D21) Theo Chương V, E-HSMT 18 cái
247 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm (Ván khóa D27) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
248 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm (Răc co D27) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
249 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm (Ván khóa D21) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
250 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm (Răc co D21) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
251 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van khóa PVC D34) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
252 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm (Răc co D34) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
253 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm (Thử áp lực đường ống PVC D34) Theo Chương V, E-HSMT 0,56 100m
254 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm (Thử áp lực đường ống PVC D27) Theo Chương V, E-HSMT 0,18 100m
255 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm (Thử áp lực đường ống PVC D21) Theo Chương V, E-HSMT 0,32 100m
256 Mua sắm lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm Q=4m3/h,H=30m Theo Chương V, E-HSMT 1 máy
257 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm (Van phao điện) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
258 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm (Van 1 chiều DN25) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
259 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van khóa PVC D34) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
260 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm (Van khóa DN25) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
261 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm (Luppe DN25) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
262 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm (Mối nối mềm DN25) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
263 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Lọc Y DN25) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
264 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Racco ren ngoài PVC D34) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
265 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Măng sông PVC D34) Theo Chương V, E-HSMT 5 cái
266 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Nối thẳng ren ngoài PVC D34) Theo Chương V, E-HSMT 5 cái
267 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 (vận dụng cho Tủ điều khiển máy bơm) Theo Chương V, E-HSMT 1 hộp
268 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (ống PVC D60 dày 3,0mm) Theo Chương V, E-HSMT 1,6 100m
269 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Cút 45 độ PVC D60) Theo Chương V, E-HSMT 50 cái
270 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Cút 90 độ PVC D60) Theo Chương V, E-HSMT 8 cái
271 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Măng sông PVC D60) Theo Chương V, E-HSMT 10 cái
272 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm (Nút bịt PVC D114) Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
273 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II: 160*0,3*0,8*1,3 Theo Chương V, E-HSMT 49,92 m3
274 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V, E-HSMT 49,92 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->