Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200432624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 11:32:00 đến ngày 2020-04-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,624,769,226 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,371,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu ba trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp 06 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 7,231 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 12,2224 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 17,677 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 30,389 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 11,122 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 13,196 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (vận dụng để Hoàn trả đất móng ) | Theo Chương V, E-HSMT | 4,8614 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 4,1959 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp thêm; k=0,85; hệ số k=1,07 | Theo Chương V, E-HSMT | 199,7851 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V, E-HSMT | 1,5014 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V, E-HSMT | 2,808 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,3977 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V, E-HSMT | 3,2047 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0903 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 7,504 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 25,845 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 72,6632 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 2,9255 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 16,1796 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 2,234 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 3,0049 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 7,4985 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,2822 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, E-HSMT | 2,3106 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,3036 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,0121 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,1243 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,9335 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,4721 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,7282 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,7251 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,4146 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,7173 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,2624 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 9,0466 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,2262 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,4776 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,3202 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,2803 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,4889 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,3031 | tấn |
| 45 | Tôn đậy khe nhiệt | Theo Chương V, E-HSMT | 3,774 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 38,8492 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 25,688 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 20,7708 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) | Theo Chương V, E-HSMT | 7,7826 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) | Theo Chương V, E-HSMT | 7,2443 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 33,0866 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 34,8516 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 6,5892 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,2912 | m3 |
| 57 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo Chương V, E-HSMT | 278,21 | m2 |
| 58 | Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) | Theo Chương V, E-HSMT | 14,634 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (vận dụng cho bục giảng, bậc cấp) | Theo Chương V, E-HSMT | 46,125 | m2 |
| 60 | Láng granitô nền sàn (vận dụng cho bục giảng, bậc cấp) | Theo Chương V, E-HSMT | 46,125 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 500x500mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 608,82 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (vận dụng cho gạch 100x500) | Theo Chương V, E-HSMT | 29,26 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 (vận dụng cho ốp gạch 250x400 cho bàn thí nghiệm) | Theo Chương V, E-HSMT | 117,718 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 43,62 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (vận dụng cho Đá granít tự nhiên màu tím | Theo Chương V, E-HSMT | 0,88 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 (vận dụng ốp đá chẻ) | Theo Chương V, E-HSMT | 58,825 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 (vận dụng cho ốp gạch inax mặt đứng) | Theo Chương V, E-HSMT | 41,25 | m2 |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 114,6137 | m2 |
| 69 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô; 5kg/m2 | Theo Chương V, E-HSMT | 94,7217 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 471,1262 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 958,2188 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 48,92 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 111,9828 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 437,944 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 749,8517 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 429,8762 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 2.063,4385 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (vận dụng cho đắp gờ nổi) | Theo Chương V, E-HSMT | 13,185 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (vận dụng cho Gờ chỉ nước 30x20) | Theo Chương V, E-HSMT | 145,9 | m |
| 80 | Sản xuất lan can cầu thang, bậc cấp tay vịn thanh inox 304 tròn D60 dày 1,4ly, 2 thanh xiên inox vuông 20x20 dày 1,4ly; thanh đứng inox vuông 30x30 dày 1,4 ck 500 cao 800 , thanh đứng inox vuông 20x20 dày 1,4 ck 500 cao 470 , | Theo Chương V, E-HSMT | 9,82 | m |
| 81 | Sản xuất lan can hành lang, bậc cấp tay vịn thanh inox 304 tròn D60 dày 1,4ly, thanh đứng inox vuông 30x30 dày 1,4 cao 50 ck 2m | Theo Chương V, E-HSMT | 61,85 | m |
| 82 | Sản xuất khung hoa inox hộp lan can thanh inox 304 vuông 16x16 dày 1,4 dài 200 tạo hình chữ vuông có 2 thanh xiên | Theo Chương V, E-HSMT | 3,3984 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt (vận dụng cho Lắp dựng lan can inox) | Theo Chương V, E-HSMT | 21,6524 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép (vận dụng cho xà gồ thép C50x100x1,8 mạ kẽm) | Theo Chương V, E-HSMT | 1,1366 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, E-HSMT | 1,1366 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (loại màu xanh, dày 0.45ly) | Theo Chương V, E-HSMT | 3,7355 | 100m2 |
| 87 | ống thoát nước tràn nhựa fi 27, L=150 | Theo Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 88 | ống thông dầm fi 30, L=250 | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V, E-HSMT | 7,0683 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 13,634 | m3 |
| 91 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 123,86 | m2 |
| 92 | Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) | Theo Chương V, E-HSMT | 1,828 | m3 |
| 93 | Bảng chống lóa kt 3,2x1,225 | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Sản xuất cửa sắt kéo | Theo Chương V, E-HSMT | 12,21 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa đi panô sắt mạ kẽm- kính an toàn 5mm | Theo Chương V, E-HSMT | 97,68 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa sổ sắt- kính an toàn 5mm | Theo Chương V, E-HSMT | 49,92 | m2 |
| 97 | SX hoa sắt vuông 14x14 dày 1,4ly | Theo Chương V, E-HSMT | 133,292 | m2 |
| 98 | SXLD cửa thăm máI sắt | Theo Chương V, E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 99 | Khóa cửa đi | Theo Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V, E-HSMT | 133,292 | m2 |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (vận dụng cho bể chứa) | Theo Chương V, E-HSMT | 13,4862 | m3 |
| 102 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 24,96 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, E-HSMT | 28,3057 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,178 | m3 |
| 106 | Gạch đập vụn đầm phẳng | Theo Chương V, E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 108 | Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) | Theo Chương V, E-HSMT | 2,883 | m3 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 12,76 | m2 |
| 111 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,357 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 116 | Sàn lưới inox 1200x600 | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Vật liệu lọc | Theo Chương V, E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (vận dụng cho Đèn tuyp bóng led 2x18W-1,2m) | Theo Chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (vận dụng cho Đèn chiếu bảng 1x18W-1,2m | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (vận dụng cho Đèn chiếu bảng 1x18W-1,2m | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (vận dụng cho Đèn ốp trần vuông bóng led kt 200x200) | Theo Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần (vận dụng cho Quạt trần đảo D450-50W + hộp số) | Theo Chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (vận dụng cho Quạt gắn tường D450-50W) | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đơn (vận dụng cho Ổ cắm đơn + mặt nạ + viền) | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 (vận dung cho Đế ổ cắm) | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 126 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (vận dụng cho Đèn exit có hướng 1x2W, 2H) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đơn (vận dụng cho Ổ cắm đơn 2 cực + mặt nạ + viền) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (vận dụng Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x1W, 2H) | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đơn (vận dụng Ổ cắm đơn 2 cực + mặt nạ + viền) | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi (vận dunng cho Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A + mặt nạ) | Theo Chương V, E-HSMT | 51 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi (vận dunng cho Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A + mặt nạ, H=2500) | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 (vận dung cho Đế ổ cắm) | Theo Chương V, E-HSMT | 54 | hộp |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 (vận dụng cho Bảng điện nhựa âm tường: loại 24 modul + phụ kiện, tủ điện tầng 1 - khu nhà lớp học xây mới) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (vận dụng cho MCB-1P-10A-4.5KA) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (vận dụng cho MCB-1P-32A-4.5KA) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (vận dụng cho MCB-1P-50A-10KA) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (vận dụng cho MCB-2P-63A-15KA) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (vận dụng cho MCB-1P-10A-4.5KA) | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe vận dụng cho MCB-1P-25A-4.5KA | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 (vận dụng cho Bảng điện nhựa âm tường: loại 12 modul + phụ kiện, tủ điện tầng 1 - khu nhà lớp học xây mới) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (vận dụng cho MCB-1P-10A-4.5KA) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (vận dụng cho MCB-1P-32A-4.5KA) | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (vận dụng cho MCB-1P-50A-6KA) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (vận dụng cho MCB-1P-10A-4.5KA) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (vận dụng cho MCB-1P-25A-4.5KA) | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 148 | Mặt nạ | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 (vận dung cho Đế aptomat) | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (vận dụng Công tắc 1 chiều 10A) | Theo Chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (vận dụng Công tắc 2 chiều 10A) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Mặt nạ công tắc 1,2,3 nụ + viền | Theo Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 (vận dung cho Đế công tắc 1,2,3 nụ) | Theo Chương V, E-HSMT | 16 | hộp |
| 154 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (vận dụng cho dây Cu/PVC1,5mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 1.300 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (vận dụng cho dây Cu/PVC2,5mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 880 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (vận dụng cho dây Cu/PVC 4mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 725 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (vận dụng cho dây Cu/PVC 6mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (vận dụng Dây Cu/XPLE/PVC 2cx10mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (vận dụng Dây Cu/PVC E=10mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 (vận dụng Dây Cu/XPLE/DSTA/PVC 2cx16mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (vận dụng cho Ống PVC chống cháy thành cứng D16) | Theo Chương V, E-HSMT | 480 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (vận dụng cho Ống PVC chống cháy thành cứng D20) | Theo Chương V, E-HSMT | 320 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (vận dụng Ống PVC chống cháy thành cứng D25) | Theo Chương V, E-HSMT | 270 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (vận dụng cho Ống PVC chống cháy thành cứng D32) | Theo Chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm (vận dụng cho Ống HDPE xoắn D40) | Theo Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 166 | Đóng cọc đã có sẵn (vận dụng Cọc đồng dẹt 40x4, L=12m) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 167 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm (vận dụng cho Dây đồng trần S=50mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 168 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | m3 |
| 170 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 171 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (vận dụng Đào đất hố kiểm tra điện trở: 1*0,9*0,9*0,8*1,3) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,8424 | m3 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (kích thước1*0,9*0,9*0,1) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (kích thước 1*0,7*0,7*0,1) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (kích thước 1*0,1*4*(0,9+0,7)/100) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 175 | Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho 2*(0,7+0,5)*0,1*0,5+2*(0,7+0,6)*0,05*0,1, gạch 55x90x190) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,133 | m3 |
| 176 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75: 4*0,5*0,5 | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | m2 |
| 177 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200; 1*0,6*0,6*0,1 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 178 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm: 8*0,622*0,5/1000 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 179 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp: 1*4*0,6*0,1/100 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | bu lông fi 12 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 182 | Bảng đồng 200x40x4 | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cai |
| 183 | Đầu cost đồng 10 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | đầu |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (vận dụng cho Ống PVC D32) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,6 | m |
| 185 | Mối hàn cadweld | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | mối |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (vận dụng cho Ống PVC D32) | Theo Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m (vận dụng cho Kim thu sét lắp mái- sắt mạ kẽm Fi 20 H=0,6m + đế lắp kim 50x5x440, máI tôn) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Gia công và đóng cọc chống sét (vận dụng Cọc tiếp địa mạ kẽm fi 20, L=3m) | Theo Chương V, E-HSMT | 11 | cọc |
| 189 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 190 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 191 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 9 | m3 |
| 193 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, E-HSMT | 9 | m3 |
| 194 | Chân đỡ dây trên máI tôn | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 195 | Chân đỡ dây trên mái bê tông | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 196 | Chân đỡ định vị dây xuống | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 197 | Tủ PCCC 600x500x180 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Bình MT3 (CO2) 3kg | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 199 | Bình MFZ4 (bột ABC) 4 kg | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | m3 |
| 200 | Bảng tiêu lệnh | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabol + bộ cấp + bộ xả) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 202 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (Phễu thu nước mưa) | Theo Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 203 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (Phễu thu nước mưa có ngăn mùi) | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Con thỏ ngăn mùi D60) | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại cho vòi rửa bếp) | Theo Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 206 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (Rọ chắn rác inox D100) | Theo Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 207 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (Rọ chắn rác inox D60) | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 209 | Giếng khoan | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm (ống PVC D114 dày 4,9mm dán keo) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (ống PVC D90 dày 3,8mm dán keo) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (ống PVC D60 dày 3,0mm dán keo) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Măng sông PVC D114, dán keo) | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Măng sông PVC D90) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Măng sông PVC D60) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Cút 45 độ PVC D114) | Theo Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Cút 45 độ PVC D90) | Theo Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Cút 45 độ PVC D60) | Theo Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Cút 90 độ PVC D114) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Cút 90 độ PVC D90) | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Cút 90 độ PVC D60) | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Y PVC D114) | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Y PVC D114/D90) | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Y PVC D114/D60) | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Y PVC D90/D60) | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 226 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm (Nút bịt PVC D114) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 227 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm (Nút bịt PVC D90) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 228 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm (Nút bịt PVC D60) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 229 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm (vận dụng cho Thử áp lực đường ống PVC D90) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 230 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm (vận dụng cho Thử áp lực đường ống PVC D114) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm (ống PVC D21 dày 1,6mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm (ống PVC D27 dày 1,8mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm (ống PVC D34 dày 2,0mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 234 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Nối thẳng PVC D34) | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Cút 90 độ PVC D34) | Theo Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Cút 90 độ PVC D27) | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Cút 90 độ PVC D21) | Theo Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Tê PVC D27) | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Tê PVC D21) | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Tê thu PVC D34/27) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Tê thu PVC D27/21) | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Côn chuyển PVC D34/D27) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Côn chuyển PVC D27/D21) | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Nối thẳng ren trong đồng D21) | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Co ren trong D21) | Theo Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 247 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm (Ván khóa D27) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm (Răc co D27) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm (Ván khóa D21) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm (Răc co D21) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van khóa PVC D34) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm (Răc co D34) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 253 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm (Thử áp lực đường ống PVC D34) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 254 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm (Thử áp lực đường ống PVC D27) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 255 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm (Thử áp lực đường ống PVC D21) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 256 | Mua sắm lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm Q=4m3/h,H=30m | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 257 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm (Van phao điện) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm (Van 1 chiều DN25) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van khóa PVC D34) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 260 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm (Van khóa DN25) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm (Luppe DN25) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm (Mối nối mềm DN25) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Lọc Y DN25) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Racco ren ngoài PVC D34) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Măng sông PVC D34) | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Nối thẳng ren ngoài PVC D34) | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 267 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 (vận dụng cho Tủ điều khiển máy bơm) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (ống PVC D60 dày 3,0mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 269 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Cút 45 độ PVC D60) | Theo Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Cút 90 độ PVC D60) | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 271 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Măng sông PVC D60) | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 272 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm (Nút bịt PVC D114) | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 273 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II: 160*0,3*0,8*1,3 | Theo Chương V, E-HSMT | 49,92 | m3 |
| 274 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, E-HSMT | 49,92 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi