Gói thầu: Thi công Đường giao thông thôn Xa Lăng, xã Đakrông, huyện Đakrông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Thi công Đường giao thông thôn Xa Lăng, xã Đakrông, huyện Đakrông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200373455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | CT 30a |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 08:44:00 đến ngày 2020-04-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,431,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đến và ra khỏi công trường | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí hạng mục chung còn lại | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M200 đá 2x4 dày 18cm | 983,58 | m3 | |
| 2 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | 5.464,34 | m2 | |
| 3 | Làm lớp đệm cát dày 3cm | 1,52 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | 4,71 | 100m2 | |
| 5 | Khe co mặt đường BTXM | 942,21 | m | |
| 6 | Khe giãn mặt đường BTXM | 104,69 | m | |
| D | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng tổ hợp máy, đất cấp 1 | 0,89 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 1 bằng ôtô ben 10T, cự ly ≤700m (vận chuyển đổ ra bải thải) | 0,89 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất nền đường, đất cấp 2, bằng tổ hợp máy | 14,12 | 100m3 | |
| 4 | Đào rãnh đất C3 bằng tổ hợp máy | 3,68 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máy | 5,61 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô 10T, cự ly ≤700m (vận chuyển đổ ra bải thải) | 17,14 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K ≥ 0,95 (tận dụng đất đào khuôn đường) | 5,55 | 100m3 | |
| 8 | Trồng cỏ mái taluy | 4,26 | 100m2 | |
| E | Gia cố rãnh thoát nước dọc + chân khay nền đắp | |||
| F | Gia cố rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông rãnh M150, đá 2x4 | 243,03 | m3 | |
| 2 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | 1.856,47 | m2 | |
| 3 | Làm lớp đệm cát dày 3cm | 0,3 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh, mương | 9,11 | 100m2 | |
| 5 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy | 2,73 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô 10T, cự ly ≤700m (vận chuyển đổ ra bải thải) | 2,73 | 100m3 | |
| 7 | Đào bê tông rãnh xây cũ bằng máy | 0,3 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 4 bằng ôtô 10T, cự ly ≤700m (vận chuyển đổ ra bải thải) | 0,3 | 100m3 | |
| G | Chân khay nền đắp | |||
| 1 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | 30,76 | m3 | |
| 2 | Làm lớp đệm cát dày 3cm | 0,04 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép móng | 4,1 | 100m2 | |
| 4 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy | 0,77 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô 10T, cự ly ≤700m (vận chuyển đổ ra bải thải) | 0,23 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥95( tận dụng đất đào hố móng) | 0,48 | 100m3 | |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp dựng biển báo tam giác cạnh 70cm | 9 | Biển | |
| 2 | Lắp dựng biển báo hình chử nhật kích thước (30x50)cm bằng nhôm | 2 | Biển | |
| 3 | Lắp dựng cột đỡ biển báo mạ kẽm Ф80 dày 2,5mm | 9 | Cột | |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4, móng | 0,36 | m3 | |
| 5 | Đào đất hố móng đất C2 bằng thủ công | 0,004 | 100m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cọc tiêu kích thước:(0,15x0,15x1,1)m | 104 | Cọc | |
| I | Hệ thống thoát nước | |||
| J | Cống tròn D75 Km1+263,13 | |||
| 1 | Bê tông ống cống lắp ghép M200 đá 1x2 | 1,04 | m3 | |
| 2 | Cốt thép ống cống ф≤10mm | 0,1 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt ống cống D≤1000, L=1m bằng cần trục | 5 | Ck | |
| 4 | Nối ống cống D750 bằng phương pháp xảm | 5 | Ck | |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4, móng cống | 1,52 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép ống cống | 0,03 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 tường | 1 | m3 | |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4, móng t.đầu, t.cánh, sân cống | 3,31 | m3 | |
| 9 | Bê tông hố ga M150, đá 2x4 | 1,46 | m3 | |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4, móng hố ga | 0,51 | m3 | |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp | 14,29 | m2 | |
| 12 | Đá hộc xây vữa M100, gia cố mái taluy | 1,6 | m3 | |
| 13 | Chèn đá hộc xếp khan | 1,26 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép tường | 0,2 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép móng | 0,17 | 100m2 | |
| 16 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy | 0,37 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥95( tận dụng đất đào hố móng) | 0,13 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô 10T, cự ly ≤700m (vận chuyển đổ ra bải thải) | 0,22 | 100m3 | |
| 19 | Làm lớp đệm sỏi sạn | 1,61 | m3 | |
| K | Cống bản 0,75 Km0+328,73 | |||
| 1 | Bê tông tấm bản M200, đá 1x2 | 1,05 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm đan lắp ghép d<=18 | 0,07 | tấn | |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép d<=10 | 0,03 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép các loại | 0,05 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | 5 | Ck | |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ | 1,19 | m3 | |
| 7 | Cốt thép ф≤10mm, giằng | 0,05 | tấn | |
| 8 | Cốt thép 10mm<ф≤18mm, giằng | 0 | tấn | |
| 9 | Bê tông M150 đá 2x4, thành | 2 | m3 | |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4, móng | 2,63 | m3 | |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu, t.cánh | 0,45 | m3 | |
| 12 | Bê tông M150 đá 2x4, móng t.đầu, t.cánh, sân cống | 2,64 | m3 | |
| 13 | Bê tông hố ga M150, đá 2x4 | 0,72 | m3 | |
| 14 | Bê tông M150 đá 2x4, móng | 0,45 | m3 | |
| 15 | Chèn đá hộc xếp khan | 1,26 | m3 | |
| 16 | Làm lớp đệm sỏi sạn | 1,84 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép tường | 0,29 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép móng | 0,14 | 100m2 | |
| 19 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy | 0,27 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥95( tận dụng đất đào hố móng) | 0,09 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô 10T, cự ly ≤700m (vận chuyển đổ ra bải thải) | 0,16 | 100m3 | |
| L | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Lắp dựng biển báo chử nhật, biển báo công trường phía trước 441B kích thước (50x70)cm | 2 | Biển | |
| 2 | Lắp dựng biển báo tam giác cạnh 70cm; Biển báo hai đầu công trường gồm biển báo đường hẹp W.203, biển báo công trường W.227 và biển báo đi chậm W.245 | 6 | Biển | |
| 3 | Lắp dựng cột đỡ biển báo mạ kẽm Ф80 dày 2,5mm | 2 | Cột | |
| 4 | Bariel chắn hai đầu công trường | 2 | bộ | |
| 5 | Đèn tín hiệu cảnh báo nhấp nhánh và đèn sáng trên bariel | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng cọc uPVC D50mm và dây phản quang B0,6 | 2 | 100m | |
| 7 | Bê tông đế cọc lắp ghép M150 đá 1x2 | 0,63 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi