Gói thầu: Thi công Đường giao thông thôn A Đăng, xã Tà Rụt, huyện Đakrông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200430925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Thi công Đường giao thông thôn A Đăng, xã Tà Rụt, huyện Đakrông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200373395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | CT 30a |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 11:04:00 đến ngày 2020-04-24 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,222,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đến và ra khỏi công trường | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí hạng mục chung còn lại | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| C | Tuyến 01 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,11 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 706,14 | m2 |
| 3 | Làm lớp móng sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,01 | m2 |
| 5 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 7 | Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm, đầm K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,32 | m3 |
| 8 | Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tô , cự ly TB 2,0Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,39 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 2 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C2, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ , cự ly vận chuyển TB 2,0Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,1 | m3 |
| 12 | Đào bóc đất hữu cơ đất cấp 1 bằng máy đào , kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,51 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đất cấp 1 đổ đi bằng ô tô tự đổ , cự ly vận chuyển TB 2,0Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,51 | m3 |
| 14 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,96 | m2 |
| 15 | Bê tông vạch cưỡng bức | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 16 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | Bộ |
| 18 | Bê tông hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,844 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,83 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m2 |
| 22 | Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 23 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,265 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m3 |
| 25 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 26 | Cốt thép xà mũ ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | Tấn |
| 27 | Cốt thép xà mũ ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | Tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,03 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Tấm |
| 31 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | Tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan, ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | Tấn |
| 34 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,05 | m2 |
| 35 | Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 36 | Cốt thép bản mặt cống D=6mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | Tấn |
| 37 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | m3 |
| 38 | Đào hố móng đất C2, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,528 | m3 |
| 39 | Đào hố móng đất C2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,632 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển TB 2,0Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,16 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,12 | m3 |
| 42 | Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tô , cự ly TB 2,0Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,216 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,39 | m3 |
| 44 | Lót 1 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | m2 |
| D | Tuyến 02 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,71 | m2 |
| 2 | Lót 1 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 781,72 | m3 |
| 3 | Làm lớp móng sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,17 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,53 | m |
| 5 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm , đầm K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,5 | m3 |
| 8 | Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tô , cự ly TB 2,0Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,15 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 2 bằng máy đào 3 kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,88 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C2, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,22 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ , cự ly vận chuyển TB 2,0Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,1 | m3 |
| 12 | Đào bóc đất hữu cơ đất cấp 1 bằng máy đào , kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,35 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đất cấp 1 đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển TB 2,0Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,35 | m3 |
| 14 | Sản xuất tấm lát rãnh BT M150 đá 1x2, KT(51x50x6)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | Tấm |
| 15 | Lắp đặt tấm BT đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình thang bằng thủ công, trong lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | Tấm |
| 16 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,21 | m2 |
| 17 | Bê tông bịt đỉnh, đáy rãnh, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,11 | m3 |
| 18 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 19 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,08 | m3 |
| 20 | Bê tông vạch cưỡng bức | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 21 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Bê tông hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | m3 |
| 24 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | m3 |
| 25 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,65 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m2 |
| 28 | Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 29 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,058 | m3 |
| 30 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | m3 |
| 31 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,479 | m3 |
| 32 | Cốt thép xà mũ ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | Tấn |
| 33 | Cốt thép xà mũ ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | Tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,03 | m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Tấm |
| 37 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | Tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan, ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | Tấn |
| 40 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 41 | Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 42 | Cốt thép bản mặt cống D=6mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | Tấn |
| 43 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m3 |
| 44 | Đào hố móng đất C2, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,398 | m3 |
| 45 | Đào hố móng đất C2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,762 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ , cự ly vận chuyển TB 2,0Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,16 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,04 | m3 |
| 48 | Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tô , cự ly TB 2,0Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,645 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | m3 |
| 50 | Lót 1 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,55 | m2 |
| E | Tuyến 03 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,7 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465 | m2 |
| 3 | Làm lớp móng sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,52 | m2 |
| 5 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,5 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m |
| 7 | Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm, đầm K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,91 | m3 |
| 8 | Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tô , cự ly TB 2,0Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,42 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 2 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,86 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ , cự ly vận chuyển TB 2,0Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,86 | m3 |
| 11 | Đào bóc đất hữu cơ đất cấp 1 bằng máy đào , kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,05 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đất cấp 1 đổ đi bằng ô tô tự đổ , cự ly vận chuyển TB 2,0Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,05 | m3 |
| 13 | Bê tông vạch cưỡng bức | 0,09 | m3 | |
| 14 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | 5,25 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Bê tông hố thu M150, đá 2x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,95 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m2 |
| 20 | Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 21 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,265 | m3 |
| 22 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m3 |
| 23 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 24 | Cốt thép xà mũ ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | Tấn |
| 25 | Cốt thép xà mũ ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,03 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Tấm |
| 29 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | Tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan, ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | Tấn |
| 32 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,05 | m2 |
| 33 | Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 34 | Cốt thép bản mặt cống D=6mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | Tấn |
| 35 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | m3 |
| 36 | Đào hố móng đất C2, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,92 | m3 |
| 37 | Đào hố móng đất C2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển TB 2,0Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,56 | m3 |
| 40 | Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tô, cự ly TB 2,0Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,973 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,39 | m3 |
| 42 | Lót 1 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | m2 |
| 43 | Sản xuất khung đỡ, biển báo (gồm khung Barie, 2 biển tam giác, 1 đèn tín hiệu ban đêm), tính 20% đơn giá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Cọc tiêu di động ống nhựa PVC D50mm, dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cọc |
| 45 | Dây phản quang bản rộng 5cm (đỏ, trắng) hình mũi tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 46 | Bê tông bệ đở cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ bệ đở cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi