Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200234014-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20191246059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 11:18:00 đến ngày 2020-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,391,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cống bể Hà Đông (Nhân công nhóm 1 vùng 1)
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng thủ công (mặt đường Bêtông apphan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
2 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1 (Đất cấp 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,01 m3
3 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 40 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Lắp 01 ống PVC F34) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,54 100 m ống
4 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3(Lắp 01 ống PVC F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,09 100 m ống
5 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Lắp 01 ống siêu bền F110) = 11m/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100 m ống
6 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền đường, Lề đường (Đất cấp 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m3
7 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
8 Rải băng báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 km
9 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
10 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại bể 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
11 Nâng bể 3 đan vuông đường lên 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
12 Nâng bể 2 đan vuông đường lên 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
13 Nâng bể 4TG cao 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
14 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 bể
15 Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt kẹp đai giữ ống F110 vào rãnh nước (3m/1bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 bộ
17 Đào đất công trình bằng thủ công (Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện) tổng số 13.027m3 x 0.6 = 7.816m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,816 m3
18 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <= 1km (Đất thừa và dọn bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ô tô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly <=4km = 3*0.6 = 1.8; đất thừa và dọn bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 100m3
20 Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan bê tông (Vận dụng định mức AG.42131vd) = 103 bể x 3 = 309 nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309 cái
21 Căng hãm dây thép 3 ly để căng cáp quang(Cáp cống đi treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 m
B Cáp Hà Đông (Nhân công nhóm 2 vùng 1)
1 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang <=48 Fo (cáp cống 48Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 km cáp
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 Fo (cáp cống 48Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,905 km cáp
3 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 96 Fo (cáp cống 96Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,215 km cáp
4 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (măng sông 48 Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ MS
5 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <=200 Fo (măng sông 192 Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ MS
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (hộp OTB loại 48Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ ODF
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (hàn cáp 48Fo vào ODF-TT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ ODF
8 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=100Fo (hàn nối cáp 96Fo vào ODF -TT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ ODF
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=200 Fo (hàn vào ODF - TT có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ ODF
10 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột điện vuông (Đế chữ U, kẹp cáp và đai Inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
C Cống bể Chương Mỹ (Nhân công nhóm 1 vùng 2)
1 Phá dỡ nền xi măng, nền gạch, tấm đan bêtông bằng thủ công (nền gạch xi măng, Block) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,06 m2
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng thủ công (mặt đường Bêtông apphan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m3
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng thủ công (mặt đường Bêtông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,87 m3
4 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1(Đất cấp 2); Rãnh cáp, bể cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 784,11 m3
5 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1 (Đất cấp 3) rãnh cáp, bể cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,51 m3
6 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <=2 (Đất cấp 3); rãnh cáp, bể cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,02 m3
7 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3, sâu <=2 m (Đất cấp 2; trồng cột) =0.6*0.6*1.6* Số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,608 m3
8 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Lắp 01-02 ống PVC F110) = (3406m+1590m+95m+244m*2/100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,79 100 m ống
9 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 (Lắp 04 ống siêu bền F110) =33m*4/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 100 m ống
10 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền đường, Lề đường (Đất cấp 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 608,98 m3
11 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 406,97 m3
12 Rải băng báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,38 km
13 Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè (3+1*3+14 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 nắp đan
14 Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới đường (69+2*3 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 nắp đan
15 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 bể
16 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 bể
17 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc(bể đường + bể hè = 69+3 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bể
18 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc (1 tầng cống định mức = 0.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 bể
19 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
20 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
21 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc (1 tầng cống định mức = 0.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
22 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc (bể đường + bể hè =69+3 bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bể
23 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
24 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông (1 mới + 4 thay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bể
25 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông (bể đường + bể hè = 1+2 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
26 Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
27 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè. Loại bể cáp 2 và 3 tầng cống. Loại bể 3 đan vuông hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
28 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
29 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
30 Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới đường (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
31 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
32 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại bể 3 đan vuông (bể đường + bể hè =2+1 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
33 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258 cột
34 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công kết hợp đầm dùi, cột đơn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258 ụ quầy
35 Lắp đặt cút cong F110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
36 Nâng bể 3 đan vuông đường lên 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
37 Nâng bể 3 đan vuông hè lên 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 bể
38 Nâng bể 2 đan vuông hè lên 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bể
39 Nâng bể 5 đan vuông hè lên 50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
40 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 711 bể
41 Căng hãm dây thép 3 ly để căng cáp quang(Cáp cống đi treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 m
42 Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến, vượt đường (=55+1392 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.447 cái
43 Lắp ống dẫn cáp thông tin F21 lên/xuống cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 điểm
44 Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,850 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 thanh
45 Đào đất công trình bằng thủ công (Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện) tổng số 1.333m3 x2 x 0.6 = 1.6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
46 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <= 1km (Đất thừa và dọn bể). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,14 100m3
47 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ô tô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly <=4km = 3*0.6 = 1.8; Đất thừa và dọn bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,14 100m3
D Cáp quang Chương Mỹ (Nhân công nhóm 2 vùng 2)
1 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang <=48 Fo (cáp treo 48Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,297 km cáp
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48Fo (cáp treo 48Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,383 km cáp
3 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 Fo (cáp cống 48Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,715 km cáp
4 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang <=96 Fo (cáp treo 96Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,675 km cáp
5 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 96Fo(cáp treo 96Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,635 km cáp
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang <=96 Fo (cáp cống 96Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 km cáp
7 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 96 Fo (cáp cống 96Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,974 km cáp
8 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (măng sông 48 Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ MS
9 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <=96Fo (măng sông 96Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ MS
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (hàn cáp 48Fo vào ODF-TT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ ODF
11 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=100Fo (hàn nối cáp 96Fo vào ODF -TT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ ODF
12 Lắp đặt tiếp đất cho cáp quang (Cáp treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 bộ
13 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện (lắp đặt bu lông+kẹp cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 797 cột
14 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột điện vuông (Đế chữ U, kẹp cáp và đai Inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 596 cột
E Cống bể Quốc Oai (Nhân công nhóm 1 vùng 2)
1 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3, sâu <=2 m (Đất cấp 2; trồng cột) = 0.6*0.6*1.6* Số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,944 m3
2 Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 nắp đan
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột bê tông 7m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công kết hợp đầm dùi, cột đơn. Loại cột 7.R Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 ụ quầy
5 Lắp đặt cút cong F61 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Nâng bể 3 đan vuông đường lên 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bể
7 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143 bể
8 Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến, vượt đường (=23+1013 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.036 cái
9 Lắp ống dẫn cáp thông tin F21 lên/xuống cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 điểm
10 Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,850 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 thanh
F Cáp quang Quốc Oai (Nhân công nhóm 2 vùng 2)
1 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang <=48 Fo (cáp treo 48Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,753 km cáp
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48Fo (cáp treo 48Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,072 km cáp
3 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 Fo (cáp cống 48Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,73 km cáp
4 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (măng sông 48 Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ MS
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (hàn cáp 48Fo vào ODF-TT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ ODF
6 Lắp đặt tiếp đất cho cáp quang (Cáp treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 bộ
7 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện (lắp đặt bu lông+kẹp cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 974 cột
8 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột điện vuông (Đế chữ U, kẹp cáp và đai Inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cột
G Cống bể Hoài Đức (Nhân công nhóm 1 vùng 2)
1 Phá dỡ nền xi măng, nền gạch, tấm đan bêtông bằng thủ công (nền gạch xi măng, Block) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,39 m2
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng thủ công (mặt đường Bêtông apphan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,61 m3
3 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1(Đất cấp 2) rãnh cáp, bể cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,4 m3
4 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1 (Đất cấp 3) rãnh cáp, bể cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,72 m3
5 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <=2 (Đất cấp 3); rãnh cáp, bể cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,78 m3
6 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3, sâu <=2 m (Đất cấp 2; trồng cột) = 0.6*0.6*1.6*số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,08 m3
7 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3(Lắp 01 ống PVC F61) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100 m ống
8 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Lắp 01-02 ống PVC F110) = (523m+456m*2/100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,09 100 m ống
9 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3(Lắp 01 - 02 ống siêu bền F110) = (47m+14m*2)/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 100 m ống
10 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền đường, Lề đường (Đất cấp 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,5 m3
11 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,97 m3
12 Rải băng báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 km
13 Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 nắp đan
14 Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới đường (6+2+1 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 nắp đan
15 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bể
16 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bể
17 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc(bể đường + bể hè = 6+9 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bể
18 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc (1 tầng cống định mức = 0.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bể
19 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bể
20 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bể
21 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc (1 tầng cống định mức = 0.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bể
22 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc (bể đường + bể hè =6+9 bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bể
23 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
24 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
25 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
26 Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới đường (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
27 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (1 tầng cống định mức = 0.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
28 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
29 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột bê tông 7m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cột
30 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công kết hợp đầm dùi, cột đơn. Loại cột 7.R Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 ụ quầy
31 Lắp đặt cút cong F61 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
32 Nâng bể 3 đan vuông đường lên 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bể
33 Nâng bể 3 đan vuông hè lên 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bể
34 Nâng bể 2 đan vuông hè lên 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bể
35 Nâng bể 2 đan vuông hè lên 100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
36 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261 bể
37 Căng hãm dây thép 3 ly để căng cáp quang(Cáp cống đi treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m
38 Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến, vượt đường (=8+481 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 489 cái
39 Lắp ống dẫn cáp thông tin F21 lên/xuống cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 điểm
40 Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,850 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 thanh
41 Xây lắp Ganivô nắp bê tông loại 300x300 (dưới hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông, cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan > 70mm, chiều sâu > 40cm ( để nối thông vào trục kỹ thuật của tòa nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 lỗ
43 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <= 1km. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,99 100m3
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ô tô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly <=4km = 3*0.6 = 1.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,99 100m3
H Cáp quang Hoài Đức(Nhân công nhóm 2 vùng 2)
1 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang <=48 Fo (cáp treo 48Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,955 km cáp
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48Fo (cáp treo 48Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,365 km cáp
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang <=48 Fo (cáp cống 48Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 km cáp
4 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 Fo (cáp cống 48Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,125 km cáp
5 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 96 Fo (cáp cống 96Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 km cáp
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (măng sông 48 Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ MS
7 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=96Fo (măng sông 96Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ MS
8 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (hộp OTB 48Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ ODF
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (hàn cáp 48Fo vào ODF-TT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ ODF
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=100Fo (hàn nối cáp 96Fo vào ODF -TT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ ODF
11 Lắp đặt tiếp đất cho cáp quang (Cáp treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
12 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện (lắp đặt bu lông+kẹp cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318 cột
13 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột điện vuông (Đế chữ U, kẹp cáp và đai Inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->