Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200234014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191246059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 11:18:00 đến ngày 2020-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,391,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cống bể Hà Đông (Nhân công nhóm 1 vùng 1) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng thủ công (mặt đường Bêtông apphan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 2 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1 (Đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | m3 |
| 3 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 40 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Lắp 01 ống PVC F34) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | 100 m ống |
| 4 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3(Lắp 01 ống PVC F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | 100 m ống |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Lắp 01 ống siêu bền F110) = 11m/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100 m ống |
| 6 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền đường, Lề đường (Đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 7 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 8 | Rải băng báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | km |
| 9 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại bể 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 11 | Nâng bể 3 đan vuông đường lên 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 12 | Nâng bể 2 đan vuông đường lên 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 13 | Nâng bể 4TG cao 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 14 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | bể |
| 15 | Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt kẹp đai giữ ống F110 vào rãnh nước (3m/1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 17 | Đào đất công trình bằng thủ công (Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện) tổng số 13.027m3 x 0.6 = 7.816m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,816 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <= 1km (Đất thừa và dọn bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ô tô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly <=4km = 3*0.6 = 1.8; đất thừa và dọn bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan bê tông (Vận dụng định mức AG.42131vd) = 103 bể x 3 = 309 nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309 | cái |
| 21 | Căng hãm dây thép 3 ly để căng cáp quang(Cáp cống đi treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m |
| B | Cáp Hà Đông (Nhân công nhóm 2 vùng 1) | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang <=48 Fo (cáp cống 48Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 Fo (cáp cống 48Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,905 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 96 Fo (cáp cống 96Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,215 | km cáp |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (măng sông 48 Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <=200 Fo (măng sông 192 Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (hộp OTB loại 48Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ ODF |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (hàn cáp 48Fo vào ODF-TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ ODF |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=100Fo (hàn nối cáp 96Fo vào ODF -TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ ODF |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=200 Fo (hàn vào ODF - TT có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ ODF |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột điện vuông (Đế chữ U, kẹp cáp và đai Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| C | Cống bể Chương Mỹ (Nhân công nhóm 1 vùng 2) | |||
| 1 | Phá dỡ nền xi măng, nền gạch, tấm đan bêtông bằng thủ công (nền gạch xi măng, Block) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,06 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng thủ công (mặt đường Bêtông apphan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng thủ công (mặt đường Bêtông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,87 | m3 |
| 4 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1(Đất cấp 2); Rãnh cáp, bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 784,11 | m3 |
| 5 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1 (Đất cấp 3) rãnh cáp, bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,51 | m3 |
| 6 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <=2 (Đất cấp 3); rãnh cáp, bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,02 | m3 |
| 7 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3, sâu <=2 m (Đất cấp 2; trồng cột) =0.6*0.6*1.6* Số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,608 | m3 |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Lắp 01-02 ống PVC F110) = (3406m+1590m+95m+244m*2/100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,79 | 100 m ống |
| 9 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 (Lắp 04 ống siêu bền F110) =33m*4/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100 m ống |
| 10 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền đường, Lề đường (Đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608,98 | m3 |
| 11 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,97 | m3 |
| 12 | Rải băng báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,38 | km |
| 13 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè (3+1*3+14 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | nắp đan |
| 14 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới đường (69+2*3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | nắp đan |
| 15 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | bể |
| 16 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | bể |
| 17 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc(bể đường + bể hè = 69+3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bể |
| 18 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc (1 tầng cống định mức = 0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | bể |
| 19 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 20 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 21 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc (1 tầng cống định mức = 0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc (bể đường + bể hè =69+3 bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bể |
| 23 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 24 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông (1 mới + 4 thay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bể |
| 25 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông (bể đường + bể hè = 1+2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 26 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 27 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè. Loại bể cáp 2 và 3 tầng cống. Loại bể 3 đan vuông hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 28 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 29 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 30 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới đường (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 31 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại bể 3 đan vuông (bể đường + bể hè =2+1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 33 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | cột |
| 34 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công kết hợp đầm dùi, cột đơn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | ụ quầy |
| 35 | Lắp đặt cút cong F110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Nâng bể 3 đan vuông đường lên 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 37 | Nâng bể 3 đan vuông hè lên 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | bể |
| 38 | Nâng bể 2 đan vuông hè lên 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bể |
| 39 | Nâng bể 5 đan vuông hè lên 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 40 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 711 | bể |
| 41 | Căng hãm dây thép 3 ly để căng cáp quang(Cáp cống đi treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 42 | Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến, vượt đường (=55+1392 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.447 | cái |
| 43 | Lắp ống dẫn cáp thông tin F21 lên/xuống cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | điểm |
| 44 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,850 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | thanh |
| 45 | Đào đất công trình bằng thủ công (Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện) tổng số 1.333m3 x2 x 0.6 = 1.6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <= 1km (Đất thừa và dọn bể). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,14 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ô tô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly <=4km = 3*0.6 = 1.8; Đất thừa và dọn bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,14 | 100m3 |
| D | Cáp quang Chương Mỹ (Nhân công nhóm 2 vùng 2) | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang <=48 Fo (cáp treo 48Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,297 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48Fo (cáp treo 48Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,383 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 Fo (cáp cống 48Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,715 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang <=96 Fo (cáp treo 96Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,675 | km cáp |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 96Fo(cáp treo 96Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,635 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang <=96 Fo (cáp cống 96Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | km cáp |
| 7 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 96 Fo (cáp cống 96Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,974 | km cáp |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (măng sông 48 Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ MS |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <=96Fo (măng sông 96Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ MS |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (hàn cáp 48Fo vào ODF-TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=100Fo (hàn nối cáp 96Fo vào ODF -TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ ODF |
| 12 | Lắp đặt tiếp đất cho cáp quang (Cáp treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện (lắp đặt bu lông+kẹp cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 797 | cột |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột điện vuông (Đế chữ U, kẹp cáp và đai Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596 | cột |
| E | Cống bể Quốc Oai (Nhân công nhóm 1 vùng 2) | |||
| 1 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3, sâu <=2 m (Đất cấp 2; trồng cột) = 0.6*0.6*1.6* Số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,944 | m3 |
| 2 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | nắp đan |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột bê tông 7m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công kết hợp đầm dùi, cột đơn. Loại cột 7.R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | ụ quầy |
| 5 | Lắp đặt cút cong F61 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Nâng bể 3 đan vuông đường lên 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bể |
| 7 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | bể |
| 8 | Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến, vượt đường (=23+1013 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.036 | cái |
| 9 | Lắp ống dẫn cáp thông tin F21 lên/xuống cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | điểm |
| 10 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,850 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | thanh |
| F | Cáp quang Quốc Oai (Nhân công nhóm 2 vùng 2) | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang <=48 Fo (cáp treo 48Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,753 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48Fo (cáp treo 48Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,072 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 Fo (cáp cống 48Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,73 | km cáp |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (măng sông 48 Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (hàn cáp 48Fo vào ODF-TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ ODF |
| 6 | Lắp đặt tiếp đất cho cáp quang (Cáp treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện (lắp đặt bu lông+kẹp cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 974 | cột |
| 8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột điện vuông (Đế chữ U, kẹp cáp và đai Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cột |
| G | Cống bể Hoài Đức (Nhân công nhóm 1 vùng 2) | |||
| 1 | Phá dỡ nền xi măng, nền gạch, tấm đan bêtông bằng thủ công (nền gạch xi măng, Block) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,39 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng thủ công (mặt đường Bêtông apphan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,61 | m3 |
| 3 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1(Đất cấp 2) rãnh cáp, bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,4 | m3 |
| 4 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1 (Đất cấp 3) rãnh cáp, bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,72 | m3 |
| 5 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <=2 (Đất cấp 3); rãnh cáp, bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,78 | m3 |
| 6 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3, sâu <=2 m (Đất cấp 2; trồng cột) = 0.6*0.6*1.6*số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,08 | m3 |
| 7 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3(Lắp 01 ống PVC F61) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100 m ống |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Lắp 01-02 ống PVC F110) = (523m+456m*2/100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,09 | 100 m ống |
| 9 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3(Lắp 01 - 02 ống siêu bền F110) = (47m+14m*2)/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 100 m ống |
| 10 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền đường, Lề đường (Đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,5 | m3 |
| 11 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,97 | m3 |
| 12 | Rải băng báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | km |
| 13 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | nắp đan |
| 14 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới đường (6+2+1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | nắp đan |
| 15 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bể |
| 16 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bể |
| 17 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc(bể đường + bể hè = 6+9 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bể |
| 18 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc (1 tầng cống định mức = 0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bể |
| 19 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bể |
| 20 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bể |
| 21 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc (1 tầng cống định mức = 0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bể |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc (bể đường + bể hè =6+9 bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bể |
| 23 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 24 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 25 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 26 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới đường (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 27 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (1 tầng cống định mức = 0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 29 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột bê tông 7m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cột |
| 30 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công kết hợp đầm dùi, cột đơn. Loại cột 7.R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | ụ quầy |
| 31 | Lắp đặt cút cong F61 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Nâng bể 3 đan vuông đường lên 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bể |
| 33 | Nâng bể 3 đan vuông hè lên 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bể |
| 34 | Nâng bể 2 đan vuông hè lên 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bể |
| 35 | Nâng bể 2 đan vuông hè lên 100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 36 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261 | bể |
| 37 | Căng hãm dây thép 3 ly để căng cáp quang(Cáp cống đi treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 38 | Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến, vượt đường (=8+481 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489 | cái |
| 39 | Lắp ống dẫn cáp thông tin F21 lên/xuống cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | điểm |
| 40 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,850 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | thanh |
| 41 | Xây lắp Ganivô nắp bê tông loại 300x300 (dưới hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông, cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan > 70mm, chiều sâu > 40cm ( để nối thông vào trục kỹ thuật của tòa nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 lỗ |
| 43 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <= 1km. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ô tô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly <=4km = 3*0.6 = 1.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | 100m3 |
| H | Cáp quang Hoài Đức(Nhân công nhóm 2 vùng 2) | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang <=48 Fo (cáp treo 48Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,955 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48Fo (cáp treo 48Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang <=48 Fo (cáp cống 48Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 Fo (cáp cống 48Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,125 | km cáp |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 96 Fo (cáp cống 96Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | km cáp |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (măng sông 48 Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ MS |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=96Fo (măng sông 96Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ MS |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (hộp OTB 48Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ ODF |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (hàn cáp 48Fo vào ODF-TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ ODF |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=100Fo (hàn nối cáp 96Fo vào ODF -TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ ODF |
| 11 | Lắp đặt tiếp đất cho cáp quang (Cáp treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện (lắp đặt bu lông+kẹp cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318 | cột |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột điện vuông (Đế chữ U, kẹp cáp và đai Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi