Gói thầu: Gói thầu số 1- Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200428800-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã hùng thắng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1- Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200425504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 07:39:00 đến ngày 2020-04-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,627,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nâng cấp mộ + Bể hóa vàng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 2,4983 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | 0,3809 | m3 | |
| 3 | Đục tẩy lớp gạch ốp và vữa trát mặt mộ | 703,51 | m2 | |
| 4 | Đào móng mộ, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 171,0629 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 23,9232 | m3 | |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường mộ cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 92,1719 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,098 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 24,192 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 1,9528 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng tấm đan mộ bằng thủ công | 420 | cái | |
| 11 | Lắp dựng tấm đan bể hóa vàng bằng thủ công | 2 | cái | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 14,792 | m2 | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,792 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào mộ, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 1.494,949 | m2 | |
| 15 | Thay mới mặt bia liệt sỹ+ Công chế tác (bia gạch) | 481 | cái | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 57,021 | m3 | |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nền sân | |||
| 1 | Nhân công chặt phát bờ bụi để thi công | 5 | công | |
| 2 | Đào xúc hữu cơ | 104,25 | m3 | |
| 3 | Đắp cát tôn nền công trình bằng cát đen (tính 20% KL) | 20,85 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 80% KL) | 0,834 | 100m3 | |
| 5 | Rải nilon lót chống mất nước XM | 695 | m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 69,5 | m3 | |
| 7 | Xoa nhẵn mặt sân bê tông bằng máy xoa (có bổ sung XM nguyên chất) | 695 | m2 | |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa kỳ đài | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên kỳ đài | 91,1646 | m2 | |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,1646 | m2 | |
| 3 | Mài lại granito nền, bậc tam cấp kỳ đài | 45,8196 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 0,491 | 100m2 | |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo nhà bia | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên nhà bia | 18,2044 | m2 | |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,2044 | m2 | |
| 3 | Nhân công vệ sinh Bia đá, mái ngói | 4 | công | |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo bồn hoa | |||
| 1 | Mài lại granito thành và mặt bồn hoa | 39,728 | m2 | |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo cổng tường rào | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 59,41 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ tường rào | 520,2708 | m2 | |
| 3 | Trát gắn vá tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 59,41 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 579,6808 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 57,582 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 57,582 | m2 | |
| G | Hạng mục 7: Xây dựng rãnh thoát nước xung quanh | |||
| 1 | Đào hố ga, đất cấp II | 11,1937 | m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | 76,544 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 12,9163 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 1,6 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | 16 | đoạn ống | |
| 6 | Nối ống bê tông băng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 200mm | 15 | mối nối | |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 16,6357 | m3 | |
| 8 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 185,472 | m2 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 5,3581 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,6104 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3717 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 207 | cái | |
| 13 | Đắp đất hố ga, rãnh thoát nước độ chặt yêu cầu K=0,95 | 29,2459 | m3 | |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 298,8998 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi