Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thuần Mang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200377706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay IFAD và Vốn NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 23:48:00 đến ngày 2020-04-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 934,228,729 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Xây đá hộc VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,03 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4075 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân đập, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,71 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5463 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 11 | Trát tường chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m2 |
| 12 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2 | |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,45 | m2 |
| 14 | Đào đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,59 | m3 |
| 15 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9611 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI | |||
| 1 | Làm lớp đệm móng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2816 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông D <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 11 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẦU MÁNG | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4878 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3837 | tấn |
| 5 | Bu lông đuôi cá M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 6 | Crêphin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 8 | Gioong cao su D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 10 | Xây móng đá hộc, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 11 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi