Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01 (Xây lắp + thí nghiệm hiệu chỉnh hạng mục: Cổng vòm khu TTHC huyện)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200433435-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01 (Xây lắp + thí nghiệm hiệu chỉnh hạng mục: Cổng vòm khu TTHC huyện)
Số hiệu KHLCNT 20200429425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí cho huyện Tân Uyên thực hiện nhiệm vụ xây dựng huyện đạt chuẩn nông thôn mới, thị trấn Tân Uyên đạt chuẩn văn minh đô thị theo Thông báo số 472-TB/TU ngày 02/6/2017, số 1053-TB/HU-18/10/2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 11:04:00 đến ngày 2020-04-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,326,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cổng vòm trung tâm hành chính
1 Bảng điện tử P10 ba màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,978 m2
2 Aluminium Composite Alcorest dầy 3mm, độ dày nhôm 0,06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 tấm
3 Aluminium Composite Alcorest dầy 3mm, độ dày nhôm 0,1mm (Bọc bảng điện tử) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 tấm
4 Đề can cao cấp ngoài trời (2 lớp) Đề can PP cao cấp cán bóng bề mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,38 m2
5 Lưới nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m2
6 LED Ø5 bọc nhựa Ø8mm - Đúc keo tuyệt đối - IP 68 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 604,19 100bóng
7 LED cum 3 bóng (Viền cổng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,36 100bóng
8 Gen Điện (sử dụng cho cụm 3 bóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 m
9 Mạch điều khiển Công suất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
10 Nguồn 5V/60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 bộ
11 Nguồn 12V/30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
12 Vỏ tủ điện 30x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
13 Dây điện 1x1.5 mm (Trần Phú hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.224 m
14 Cáp cấp nguồn trục chính 2*10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
15 Keo tibon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 hộp
16 Keo 502 loại to Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 lọ
17 Băng dính điện (Nano) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cuộn
18 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 880,361 kg
19 Vật tư phụ - Ke 15x15mm, vít 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
20 Tủ điều khiển trung tâm - Atomas - Đồng hồ hẹn giờ - Khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
B Khung K1
1 Sản xuất, lắp dựng Khung K1 (thép mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.543,851 kg
C Khung K2
1 Sản xuất, lắp dựng Khung K2 (thép mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.194,331 kg
D Khung treo
1 Sản xuất, lắp dựng Khung treo (thép mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.329,003 kg
E Bu Lon
1 Bu Lon m12x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
2 Bu Lon m18x1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
F Tiếp địa cổng vòm
1 Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,124 Kg
2 Thép làm cọc tiếp địa L63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,16 Kg
3 Thép làm dây tiếp địa Ф10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,536 Kg
4 Đào rãnh tiếp địa - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
5 Lấp đất tiếp địa - K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
G Móng cột cổng vòm
1 Bê tông đúc móng M200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,608 M3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.319,4 Kg
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,6 Kg
4 Ốp đá móng cổng vòm bằng Đá Marble tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,653 m2
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,68 m2
6 Đào đất hố móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,68 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,23 m3
H Thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Thí nghiệm cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Sợi
2 Thí nghiệm áp tô mát ≤63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
3 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->