Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200413318-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200411479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 14:09:00 đến ngày 2020-04-20 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,324,645,885 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo hành Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 Ngày
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2:
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,326 100m2
2 Vét bùn ao mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100M3
3 Cào bóc lớp mặt đường nhựa cũ đã hư hỏng, chiều dày lớp bóc<=5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,13 100 M2
4 Đào đất nền đường đất cấp 1 tận dụng đất đắp lề, ao mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,543 100M3
5 Đắp đất ao mương, lề đường (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,488 100M3
6 Đắp cát nền nền đường, ao mương K=0,90 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,102 100M3
7 Đắp cát nền đường K=0,95 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,73 100M3
8 Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn >=4,2cm gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,682 100M
9 Cốt thép buộc đk<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 Tấn
10 Lót vải địa kỹ thuật Rk>=11,5kN/m phía trong vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,081 100M2
11 Cán Lớp cấp phối đá dăm 0x4 loại 2 - dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,601 100M3
12 Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250, tạo phẳng, lăn nhám mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,124 M3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,128 Tấn
14 Cắt khe co giãn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,071 10m
15 Trải tấm nilon phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,01 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,416 100M2
17 Xây tường bằng gạch thẻ Block, dày 20cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,61 M3
18 Trát tường dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,06 M2
19 Bêtông đá 4x6 M.100 lót bó lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 M3
20 Đắp cát lót móng bó lề công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 M3
21 Đào móng biển báo, cọc tiêu - đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 M3
22 Bê tông móng biển báo, cọc tiêu đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 M3
23 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
24 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
25 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
26 SXLĐ trụ biển báo bằng STK D.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Trụ
27 CC&LĐ cọc tiêu BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 Cái
28 Sơn cọc tiêu 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,028 M2
29 Sản xuất hệ sàn đạo (Khấu hao định mức chỉ tính: (2% x 2 tháng + 7% x 4 lần tháo lắp) = 32%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 Tấn
30 Sản xuất hệ đà giáo thi công trụ (Khấu hao định mức chỉ tính: (2% x 2 tháng + 7% x 2 lần tháo lắp) = 16%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 Tấn
31 Cung cấp cọc thép hình I300 (Khấu hao 1,17% x 2 tháng + 3,5% x 4 lần đóng nhổ) = 16,34% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 Tấn
32 Đóng cọc thép hình sàn đạo ngập 6m (dưới nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100M
33 Đóng cọc thép hình sàn đạo ngập 6m (trên cạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100M
34 Nhổ cọc thép hình sàn đạo (dưới nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100M
35 Nhổ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100M
36 Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (dưới nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 Tấn
37 Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 Tấn
38 SXLĐ thép mố, gờ lan can đk<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 Tấn
39 SXLĐ thép mố, gờ lan can đk<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 Tấn
40 SXLĐ thép mố, gờ lan can đk>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 Tấn
41 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,36 M3
42 Láng vữa tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 M2
43 Bê tông lót móng mố, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 M3
44 Đắp cát đen lót móng mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 M3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100M2
46 SXLĐ cốt thép cọc đk<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 Tấn
47 SXLĐ cốt thép cọc đk<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,635 Tấn
48 SXLĐ cốt thép cọc đk>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 Tấn
49 Đúc cọc đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,64 M3
50 SXLĐ thép đầu cọc, nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,303 Tấn
51 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 100M2
52 Đóng đứng trên cạn, cọc 30x30cm, L=24,48m/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,958 100M
53 Đóng xiên trên cạn, cọc 30x30cm, L=24,48m/cọc (NC, MTC x 1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,469 100M
54 Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 M3
55 Đào đất móng mố - đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100M3
56 Láng vữa tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 M2
57 Bê tông xà mũ trụ cầu, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 M3
58 SXLĐ cốt thép trụ cầu đk<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 Tấn
59 SXLĐ cốt thép trụ cầu đk<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 Tấn
60 SXLĐ cốt thép trụ cầu đk>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 Tấn
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100M2
62 SXLĐ cốt thép cọc đk<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,114 Tấn
63 SXLĐ cốt thép cọc đk<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 Tấn
64 SXLĐ cốt thép cọc đk>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 Tấn
65 Đúc cọc bêtông đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,02 M3
66 SXLĐ thép đầu cọc, nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,487 Tấn
67 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 100M2
68 Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, L=24,48m/cọc (NC, MTC x 1,22) - phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 100M
69 Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, L=24,48m/cọc (NC, MTC x 1,22)x0,75 - phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 100M
70 Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 M3
71 Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT D.Ư.L - I.400, L=9m/dầm (H8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Dầm
72 Vận chuyển dầm từ nơi mua đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Dầm
73 SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100M2
74 Bêtông dầm ngang đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 M3
75 SXLĐ cốt thép dầm ngang đk<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 Tấn
76 SXLĐ cốt thép dầm ngang đk<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 Tấn
77 SXLĐ cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can đk<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,374 Tấn
78 SXLĐ cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can đk<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,798 Tấn
79 Bê tông mặt cầu, gờ lan can, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,83 M3
80 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cầu, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100M2
81 SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 Tấn
82 Rải thảm mặt cầu bằng carboncor asphalt (loại Ca 9,5) Chiều dày mặt đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100 M2
83 Thi công Lớp phòng nước Rancon#7 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 M2
84 SXLĐ ống sắt tráng kẽm thoát nước D.60x2,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 Tấn
85 CC&LĐ gối cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
86 CC&LĐ khe co giãn, độ co giãn 5cm (Khe ray) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Mét
87 Vữa SikaGrout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 M3
88 Keo Sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 M2
89 Keo Epoxy trám lỗ bulông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 Kg
90 Khoan lổ bêtông D.18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Lỗ
91 SXLĐ cốt thép khe co giãn D.10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 Tấn
92 Cắt lớp phủ mặt cầu 5cm để LĐ khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100 M
93 SXLĐ thép bản 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 Tấn
94 Sơn gờ, trụ lan can 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,94 M2
95 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,276 100m2
96 Đào đất nền đường đất cấp 1 tận dụng đất đắp lề, ao mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,587 100M3
97 Đắp đất ao mương, bổ sung lề đường (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100M3
98 Đắp cát nền nền đường, ao mương K=0,90 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856 100M3
99 Đắp cát nền đường K=0,95 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 100M3
100 Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn >=4,2cm gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 100M
101 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Rọ
102 Lót vải địa kỹ thuật Rk>=11,5kN/m phía trong vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 100M2
103 Cán Lớp cấp phối đá dăm 0x4 loại 2 - dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100M3
104 Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250, tạo phẳng, lăn nhám mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,03 M3
105 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 Tấn
106 Cắt khe co giãn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 10m
107 Trải tấm nilon phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,395 100M2
108 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100M2
109 Xây tường bằng gạch thẻ Block, dày 20cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 M3
110 Trát tường dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,89 M2
111 Bêtông đá 4x6 M.100 lót bó lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 M3
112 Đắp cát lót móng bó lề công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 M3
113 Đào móng biển báo, cọc tiêu - đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 M3
114 Bê tông móng biển báo, cọc tiêu đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 M3
115 CC&LĐ biển báo hình tròn (sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
116 CC&LĐ biển báo hình chữ nhật (sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
117 SXLĐ trụ biển báo bằng STK D.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
118 CC&LĐ cọc tiêu BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
119 Sơn cọc tiêu 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,753 M2
120 Nhỗ cọc BTCT trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100M
121 Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công Bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,976 M3
122 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,14 Tấn
123 Cung cấp, đóng cọc trụ, lắp dầm dọc bằng gỗ bạch đằng đk ngọn >=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,522 100M
124 Khoan lồ và lắp bulon D.16, L=30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
125 Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu Lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,402 M3
126 Đắp cát nền bãi đúc cọc K=0,90 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100M3
127 Láng nền dày 3cm, vữa M.100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 M2
128 Cung cấp cọc Larsen (khấu hao định mức vật liệu chính sử dụng 2 tháng: (2 tháng*1%+3,5% x 1 lần tháo, lắp)=5,5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,416 Tấn
129 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) - phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100M
130 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) - không ngập đất (NC, MTC x 0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100M
131 Nhổ cọc ván thép Larsen (chỉ tính phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100M
132 Đắp đất đầu cống, vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100M3
133 Vét bùn ao mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100M3
134 Đắp cát nền bằng máy, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100M3
135 Đệm cát đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,95 M3
136 Bêtông đá 4x6 M.100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 M3
137 Bêtông bản đáy cống đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,87 M3
138 Bêtông tường cống đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,08 M3
139 Bê tông sàn cống, trụ lan can đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 M3
140 Đóng cừ tràm L=4,5m, đk ngọn >=4,2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,098 100M
141 SXLĐ thép tròn các loại đk<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,041 Tấn
142 SXLĐ thép tròn các loại đk<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,403 Tấn
143 Cốt thép buộc đk<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 Tấn
144 SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,079 100M2
145 Trải vải địa kỹ thuật Rk>=11,5kN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100M2
146 Phá vòng vây ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100M3
147 Đào móng cọc tiêu - đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 M3
148 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 M3
149 CC&LĐ cọc tiêu BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
150 Sơn cọc tiêu 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 M2
151 SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 Tấn
152 Đắp đất đầu cống, vòng vây (tận dụng đất đào của hạng mục đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,364 100M3
153 Xúc đất đào và luân chuyển đến nơi cần đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,364 100M3
154 Vét bùn ao mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100M3
155 Đào đất hố móng - đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 100M3
156 Đắp cát nền bằng máy, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,233 100M3
157 Đệm cát đáy gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 M3
158 Bêtông đá 4x6 M.100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 M3
159 Bêtông đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,13 M3
160 Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 6m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100M
161 Đóng cừ tràm L=4,5m, đk ngọn >=4,2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,26 100M
162 Đóng cừ tràm L=4,0m, đk ngọn >=3,8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,946 100M
163 Đóng cừ gỗ (bạch đằng) gia cố đk ngọn>=10cm, L=7m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,085 100M
164 SXLĐ cốt thép tròn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 Tấn
165 SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100M2
166 Trải vải địa kỹ thuật Rk>=11,5kN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,173 100M2
167 Phá vòng vây ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,501 100M3
168 Lắp đặt gối cống D.400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
169 Đắp đất đầu cống, vòng vây (tận dụng đất đào của hạng mục đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,405 100M3
170 Xúc đất đào và luân chuyển đến nơi cần đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,405 100M3
171 Vét bùn ao mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100M3
172 Đào đất hố móng - đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100M3
173 Đắp cát nền bằng máy, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 100M3
174 Đệm cát đáy gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 M3
175 Bêtông đá 4x6 M.100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 M3
176 Bêtông đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 M3
177 CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.600 (H10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100M
178 Đóng cừ tràm L=4,5m, đk ngọn >=4,2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,753 100M
179 Đóng cừ tràm L=4,0m, đk ngọn >=3,8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,253 100M
180 Đóng cừ gỗ (bạch đằng) gia cố đk ngọn >=10cm, L=7m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,883 100M
181 SXLĐ cốt thép tròn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 Tấn
182 SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100M2
183 Trải vải địa kỹ thuật Rk>=12kN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,257 100M2
184 Phá vòng vây ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 100M3
185 Lắp đặt gối cống D.600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->