Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200413318-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200411479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 14:09:00 đến ngày 2020-04-20 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,324,645,885 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | Ngày |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,326 | 100m2 |
| 2 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100M3 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường nhựa cũ đã hư hỏng, chiều dày lớp bóc<=5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,13 | 100 M2 |
| 4 | Đào đất nền đường đất cấp 1 tận dụng đất đắp lề, ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,543 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất ao mương, lề đường (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,488 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát nền nền đường, ao mương K=0,90 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,102 | 100M3 |
| 7 | Đắp cát nền đường K=0,95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,73 | 100M3 |
| 8 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn >=4,2cm gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,682 | 100M |
| 9 | Cốt thép buộc đk<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | Tấn |
| 10 | Lót vải địa kỹ thuật Rk>=11,5kN/m phía trong vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,081 | 100M2 |
| 11 | Cán Lớp cấp phối đá dăm 0x4 loại 2 - dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,601 | 100M3 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250, tạo phẳng, lăn nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,124 | M3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,128 | Tấn |
| 14 | Cắt khe co giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,071 | 10m |
| 15 | Trải tấm nilon phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,01 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | 100M2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch thẻ Block, dày 20cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,61 | M3 |
| 18 | Trát tường dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,06 | M2 |
| 19 | Bêtông đá 4x6 M.100 lót bó lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | M3 |
| 20 | Đắp cát lót móng bó lề công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | M3 |
| 21 | Đào móng biển báo, cọc tiêu - đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | M3 |
| 22 | Bê tông móng biển báo, cọc tiêu đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | M3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 26 | SXLĐ trụ biển báo bằng STK D.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Trụ |
| 27 | CC&LĐ cọc tiêu BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cái |
| 28 | Sơn cọc tiêu 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,028 | M2 |
| 29 | Sản xuất hệ sàn đạo (Khấu hao định mức chỉ tính: (2% x 2 tháng + 7% x 4 lần tháo lắp) = 32%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | Tấn |
| 30 | Sản xuất hệ đà giáo thi công trụ (Khấu hao định mức chỉ tính: (2% x 2 tháng + 7% x 2 lần tháo lắp) = 16%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | Tấn |
| 31 | Cung cấp cọc thép hình I300 (Khấu hao 1,17% x 2 tháng + 3,5% x 4 lần đóng nhổ) = 16,34% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | Tấn |
| 32 | Đóng cọc thép hình sàn đạo ngập 6m (dưới nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100M |
| 33 | Đóng cọc thép hình sàn đạo ngập 6m (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100M |
| 34 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo (dưới nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100M |
| 35 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100M |
| 36 | Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (dưới nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | Tấn |
| 38 | SXLĐ thép mố, gờ lan can đk<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | Tấn |
| 39 | SXLĐ thép mố, gờ lan can đk<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | Tấn |
| 40 | SXLĐ thép mố, gờ lan can đk>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | Tấn |
| 41 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | M3 |
| 42 | Láng vữa tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | M2 |
| 43 | Bê tông lót móng mố, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | M3 |
| 44 | Đắp cát đen lót móng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | M3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100M2 |
| 46 | SXLĐ cốt thép cọc đk<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | Tấn |
| 47 | SXLĐ cốt thép cọc đk<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,635 | Tấn |
| 48 | SXLĐ cốt thép cọc đk>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | Tấn |
| 49 | Đúc cọc đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,64 | M3 |
| 50 | SXLĐ thép đầu cọc, nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | Tấn |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 100M2 |
| 52 | Đóng đứng trên cạn, cọc 30x30cm, L=24,48m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | 100M |
| 53 | Đóng xiên trên cạn, cọc 30x30cm, L=24,48m/cọc (NC, MTC x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | 100M |
| 54 | Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | M3 |
| 55 | Đào đất móng mố - đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100M3 |
| 56 | Láng vữa tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | M2 |
| 57 | Bê tông xà mũ trụ cầu, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | M3 |
| 58 | SXLĐ cốt thép trụ cầu đk<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | Tấn |
| 59 | SXLĐ cốt thép trụ cầu đk<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | Tấn |
| 60 | SXLĐ cốt thép trụ cầu đk>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | Tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100M2 |
| 62 | SXLĐ cốt thép cọc đk<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | Tấn |
| 63 | SXLĐ cốt thép cọc đk<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | Tấn |
| 64 | SXLĐ cốt thép cọc đk>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | Tấn |
| 65 | Đúc cọc bêtông đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,02 | M3 |
| 66 | SXLĐ thép đầu cọc, nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | Tấn |
| 67 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 100M2 |
| 68 | Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, L=24,48m/cọc (NC, MTC x 1,22) - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100M |
| 69 | Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, L=24,48m/cọc (NC, MTC x 1,22)x0,75 - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100M |
| 70 | Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | M3 |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT D.Ư.L - I.400, L=9m/dầm (H8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Dầm |
| 72 | Vận chuyển dầm từ nơi mua đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Dầm |
| 73 | SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100M2 |
| 74 | Bêtông dầm ngang đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | M3 |
| 75 | SXLĐ cốt thép dầm ngang đk<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | Tấn |
| 76 | SXLĐ cốt thép dầm ngang đk<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | Tấn |
| 77 | SXLĐ cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can đk<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | Tấn |
| 78 | SXLĐ cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can đk<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | Tấn |
| 79 | Bê tông mặt cầu, gờ lan can, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,83 | M3 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cầu, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100M2 |
| 81 | SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | Tấn |
| 82 | Rải thảm mặt cầu bằng carboncor asphalt (loại Ca 9,5) Chiều dày mặt đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100 M2 |
| 83 | Thi công Lớp phòng nước Rancon#7 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | M2 |
| 84 | SXLĐ ống sắt tráng kẽm thoát nước D.60x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | Tấn |
| 85 | CC&LĐ gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 86 | CC&LĐ khe co giãn, độ co giãn 5cm (Khe ray) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Mét |
| 87 | Vữa SikaGrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | M3 |
| 88 | Keo Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | M2 |
| 89 | Keo Epoxy trám lỗ bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | Kg |
| 90 | Khoan lổ bêtông D.18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Lỗ |
| 91 | SXLĐ cốt thép khe co giãn D.10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | Tấn |
| 92 | Cắt lớp phủ mặt cầu 5cm để LĐ khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 M |
| 93 | SXLĐ thép bản 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 94 | Sơn gờ, trụ lan can 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,94 | M2 |
| 95 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,276 | 100m2 |
| 96 | Đào đất nền đường đất cấp 1 tận dụng đất đắp lề, ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | 100M3 |
| 97 | Đắp đất ao mương, bổ sung lề đường (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100M3 |
| 98 | Đắp cát nền nền đường, ao mương K=0,90 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | 100M3 |
| 99 | Đắp cát nền đường K=0,95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100M3 |
| 100 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn >=4,2cm gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | 100M |
| 101 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Rọ |
| 102 | Lót vải địa kỹ thuật Rk>=11,5kN/m phía trong vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | 100M2 |
| 103 | Cán Lớp cấp phối đá dăm 0x4 loại 2 - dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100M3 |
| 104 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250, tạo phẳng, lăn nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,03 | M3 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | Tấn |
| 106 | Cắt khe co giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10m |
| 107 | Trải tấm nilon phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,395 | 100M2 |
| 108 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100M2 |
| 109 | Xây tường bằng gạch thẻ Block, dày 20cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | M3 |
| 110 | Trát tường dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | M2 |
| 111 | Bêtông đá 4x6 M.100 lót bó lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | M3 |
| 112 | Đắp cát lót móng bó lề công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | M3 |
| 113 | Đào móng biển báo, cọc tiêu - đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | M3 |
| 114 | Bê tông móng biển báo, cọc tiêu đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | M3 |
| 115 | CC&LĐ biển báo hình tròn (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 116 | CC&LĐ biển báo hình chữ nhật (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 117 | SXLĐ trụ biển báo bằng STK D.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 118 | CC&LĐ cọc tiêu BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 119 | Sơn cọc tiêu 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,753 | M2 |
| 120 | Nhỗ cọc BTCT trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100M |
| 121 | Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công Bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,976 | M3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,14 | Tấn |
| 123 | Cung cấp, đóng cọc trụ, lắp dầm dọc bằng gỗ bạch đằng đk ngọn >=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,522 | 100M |
| 124 | Khoan lồ và lắp bulon D.16, L=30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 125 | Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu Lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,402 | M3 |
| 126 | Đắp cát nền bãi đúc cọc K=0,90 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100M3 |
| 127 | Láng nền dày 3cm, vữa M.100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | M2 |
| 128 | Cung cấp cọc Larsen (khấu hao định mức vật liệu chính sử dụng 2 tháng: (2 tháng*1%+3,5% x 1 lần tháo, lắp)=5,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,416 | Tấn |
| 129 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100M |
| 130 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) - không ngập đất (NC, MTC x 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M |
| 131 | Nhổ cọc ván thép Larsen (chỉ tính phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100M |
| 132 | Đắp đất đầu cống, vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100M3 |
| 133 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100M3 |
| 134 | Đắp cát nền bằng máy, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100M3 |
| 135 | Đệm cát đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | M3 |
| 136 | Bêtông đá 4x6 M.100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | M3 |
| 137 | Bêtông bản đáy cống đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,87 | M3 |
| 138 | Bêtông tường cống đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,08 | M3 |
| 139 | Bê tông sàn cống, trụ lan can đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | M3 |
| 140 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đk ngọn >=4,2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,098 | 100M |
| 141 | SXLĐ thép tròn các loại đk<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | Tấn |
| 142 | SXLĐ thép tròn các loại đk<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,403 | Tấn |
| 143 | Cốt thép buộc đk<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | Tấn |
| 144 | SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | 100M2 |
| 145 | Trải vải địa kỹ thuật Rk>=11,5kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100M2 |
| 146 | Phá vòng vây ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100M3 |
| 147 | Đào móng cọc tiêu - đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | M3 |
| 148 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | M3 |
| 149 | CC&LĐ cọc tiêu BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 150 | Sơn cọc tiêu 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | M2 |
| 151 | SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| 152 | Đắp đất đầu cống, vòng vây (tận dụng đất đào của hạng mục đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,364 | 100M3 |
| 153 | Xúc đất đào và luân chuyển đến nơi cần đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,364 | 100M3 |
| 154 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100M3 |
| 155 | Đào đất hố móng - đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100M3 |
| 156 | Đắp cát nền bằng máy, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | 100M3 |
| 157 | Đệm cát đáy gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | M3 |
| 158 | Bêtông đá 4x6 M.100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | M3 |
| 159 | Bêtông đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | M3 |
| 160 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 6m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100M |
| 161 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đk ngọn >=4,2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,26 | 100M |
| 162 | Đóng cừ tràm L=4,0m, đk ngọn >=3,8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,946 | 100M |
| 163 | Đóng cừ gỗ (bạch đằng) gia cố đk ngọn>=10cm, L=7m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,085 | 100M |
| 164 | SXLĐ cốt thép tròn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | Tấn |
| 165 | SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100M2 |
| 166 | Trải vải địa kỹ thuật Rk>=11,5kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,173 | 100M2 |
| 167 | Phá vòng vây ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,501 | 100M3 |
| 168 | Lắp đặt gối cống D.400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 169 | Đắp đất đầu cống, vòng vây (tận dụng đất đào của hạng mục đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | 100M3 |
| 170 | Xúc đất đào và luân chuyển đến nơi cần đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | 100M3 |
| 171 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100M3 |
| 172 | Đào đất hố móng - đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100M3 |
| 173 | Đắp cát nền bằng máy, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100M3 |
| 174 | Đệm cát đáy gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | M3 |
| 175 | Bêtông đá 4x6 M.100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | M3 |
| 176 | Bêtông đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | M3 |
| 177 | CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.600 (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100M |
| 178 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đk ngọn >=4,2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,753 | 100M |
| 179 | Đóng cừ tràm L=4,0m, đk ngọn >=3,8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,253 | 100M |
| 180 | Đóng cừ gỗ (bạch đằng) gia cố đk ngọn >=10cm, L=7m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,883 | 100M |
| 181 | SXLĐ cốt thép tròn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | Tấn |
| 182 | SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100M2 |
| 183 | Trải vải địa kỹ thuật Rk>=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,257 | 100M2 |
| 184 | Phá vòng vây ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100M3 |
| 185 | Lắp đặt gối cống D.600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi