Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn duy tu sửa chữa của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 12:56:00 đến ngày 2020-04-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,493,154,674 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa bãi cạnh văn phòng 2 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt bãi hiện hữu chuẩn bị thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 24,522 | 100 M2 |
| 2 | Cày sọc mặt bãi bê tông hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 24,522 | 100M2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=37,5mm) bù cao độ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,693 | 100M3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương gốc axit, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,522 | 100M2 |
| 5 | Bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,492 | 100M2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương gốc axit, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,371 | 100M2 |
| 7 | Bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,371 | 100M2 |
| 8 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn nâng cao độ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100M2 |
| 9 | Bê tông nâng cao độ hố ga đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,448 | M3 |
| 10 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | Tấn |
| 12 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,389 | M3 |
| 13 | Sản xuất thép hình L80x8mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt thép hình L80x8 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | Tấn |
| 15 | Lắp đặt khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép tấm dày 8mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,191 | Tấn |
| 17 | Sản xuất kết cấu thép vuông đặc 8x8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | Tấn |
| 18 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 19 | Đào móng mương thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100M3 |
| 20 | Phá dỡ hố ga bê tông cốt thép chiều dày tường <= 22 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | M3 |
| 21 | Bê tông lót mương thoát nước, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,61 | M3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,526 | Tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện thép hình L80x8 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,879 | Tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép hình L80x8 đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,879 | Tấn |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,956 | 100M2 |
| 26 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,09 | M3 |
| 27 | Đắp đá công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100M3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100M3 |
| 29 | Sản xuất kết cấu thép tấm dày 8mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,438 | Tấn |
| 30 | Sản xuất kết cấu thép vuông đặc 8x8mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | Tấn |
| 31 | Lắp đặt nắp mương | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Cái |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nền bãi phục vụ bố trí bãi container lạnh tại bãi K15C | |||
| 1 | Vệ sinh mặt bãi hiện hữu chuẩn bị thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 33,381 | 100 M2 |
| 2 | Cày sọc mặt bãi bê tông hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 33,381 | 100M2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=37,5mm) bù cao độ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,343 | 100M3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương gốc axit, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,381 | 100M2 |
| 5 | Bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 33,381 | 100M2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương gốc axit, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,381 | 100M2 |
| 7 | Bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 33,371 | 100M2 |
| 8 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn nâng cao độ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100M2 |
| 9 | Bê tông nâng cao độ hố ga đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,47 | M3 |
| 10 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | Tấn |
| 12 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,291 | M3 |
| 13 | Sản xuất thép hình L80x8mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép hình L80x8mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | Tấn |
| 15 | Lắp đặt khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép tấm dày 8mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,143 | Tấn |
| 17 | Sản xuất kết cấu thép vuông đặc 8x8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | Tấn |
| 18 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 19 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,985 | 100M2 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,493 | 100M2 |
| 21 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,852 | M3 |
| 22 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,294 | 100M3 |
| 23 | Đắp đệm cát dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,167 | 100M3 |
| 24 | Lát gạch xi măng tự chèn vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 418,38 | M2 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa đường trước cổng B đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Vệ sinh mặt bãi hiện hữu chuẩn bị thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 12,668 | 100 M2 |
| 2 | Cày sọc mặt bãi bê tông hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 12,668 | 100M2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông SAPHALT, chiều dày lớp bóc <= 6 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,503 | 100M2 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế | 5,034 | 100M2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=37,5mm) bù cao độ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,322 | 100M3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 12,626 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | Tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100M2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày 20 cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 238,598 | M3 |
| 10 | Cắt bê tông khe co dãn mặt cầu, khe kỹ thuật (đặt vòng dò xe, đặt cáp,...), dày <= 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,774 | 100M |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,792 | 100M2 |
| 12 | Bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,792 | 100M2 |
| 13 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn nâng cao độ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100M2 |
| 14 | Bê tông nâng cao độ hố ga đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | M3 |
| 15 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | Tấn |
| 17 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,137 | M3 |
| 18 | Sản xuất thép hình L80x8mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | Tấn |
| 19 | Lắp đặt thép hình L80x8 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Sản xuất kết cấu thép tấm dày 8mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,135 | Tấn |
| 22 | Sản xuất kết cấu thép vuông đặc 8x8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | Tấn |
| 23 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 24 | Vét bùn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | M3 |
| 25 | Vận chuyển bùn rách đi đổ cự ly <8km | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | M3 |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa mặt cầu K15 và mở rộng nền xưởng sửa chữa | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông SAPHALT, chiều dày lớp bóc <= 6 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 48,449 | 100M2 |
| 2 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa: Rửa mặt đường, sân bãi | Theo hồ sơ thiết kế | 48,449 | 100 M2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,449 | 100M2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 48,449 | 100M2 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông SAPHALT, chiều dày lớp bóc <= 6 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,25 | 100M2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | 100M2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | 100M2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | M3 |
| 9 | Cắt bê tông khe co dãn mặt cầu, khe kỹ thuật (đặt vòng dò xe, đặt cáp,...), dày <= 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi