Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường trung học cơ sở Bình Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200428991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường trung học cơ sở Bình Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20200428892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 10:03:00 đến ngày 2020-04-25 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,951,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ ĐA NĂNG | |||
| B | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 51,657 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,067 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 5,646 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 43,793 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,787 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 9,403 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,067 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,105 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 2,159 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,048 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 53,615 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,014 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 27,964 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,54 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,896 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,922 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 3,853 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây tường trên dầm móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 35,341 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 51,433 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,606 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 37,627 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 11,084 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 8,139 | m3 |
| 24 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 66,444 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 157,68 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,623 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,213 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi <10 | Theo quy định hiện hành | 0,13 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 194 | cái |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 6,803 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 21,595 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,382 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 21,481 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 33,024 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 403,939 | m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 50,737 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 94,433 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo quy định hiện hành | 18,27 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 76,163 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 110,958 | m2 |
| C | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 4 cánh nhôm hệ 55 kính trắng 6.38 mm | Theo quy định hiện hành | 32,4 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính 6.38 mm | Theo quy định hiện hành | 12,15 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính mờ 6.38 mm | Theo quy định hiện hành | 6,48 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 kính mờ 6.38 mm | Theo quy định hiện hành | 3,96 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 kính trắng 6.38 mm | Theo quy định hiện hành | 2,16 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 55 kính trắng 6.38 mm | Theo quy định hiện hành | 36 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 55 kính mờ 6.38 mm | Theo quy định hiện hành | 9,12 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,634 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 40,8 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 40,8 | m2 |
| 11 | SX vách kính an toàn kính 8,38mm khung nhôm hệ (cả phụ kiện ) | Theo quy định hiện hành | 219,42 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa cửa đi 4 cánh | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 13 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 14 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 15 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 16 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 17 | Sản xuất chớp nhôm | Theo quy định hiện hành | 25,518 | m2 |
| 18 | Trát má cửa, trát dày 2 cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 164,684 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 164,684 | m2 |
| 20 | Tấm vách ngăn comfacsite HPL dày 12 | Theo quy định hiện hành | 28,32 | m2 |
| D | Phần thân nhà | |||
| 1 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 139,377 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,672 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 83,064 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,845 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 8,385 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 62,304 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 62,304 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 388,5 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch thẻ tường | Theo quy định hiện hành | 68,928 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 319,572 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1.005,876 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1.005,876 | m2 |
| 13 | Đóng trần khu wc bằng tôn phẳng màu trắng sữa | Theo quy định hiện hành | 33,99 | m2 |
| 14 | Đóng trần khu wc bằng tôn phẳng màu trắng sữa | Theo quy định hiện hành | 28,933 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 5,927 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc + diềm mái | Theo quy định hiện hành | 69,28 | m |
| 17 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 19 | ống nhựa fi 110 | Theo quy định hiện hành | 69,9 | m |
| 20 | Cút + Chếch nhựa d 110 | Theo quy định hiện hành | 26 | cái |
| 21 | Keo dán | Theo quy định hiện hành | 3 | tuýp |
| 22 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 64 | cái |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 4,971 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 4,971 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 469,615 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 14,916 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 59,4 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 59,4 | m2 |
| 29 | kẻ mạch trang trí | Theo quy định hiện hành | 5 | công |
| 30 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,057 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 40,729 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 40,729 | m2 |
| 33 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 23,959 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 253,686 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo quy định hiện hành | 38,72 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 85,868 | m2 |
| 37 | Thép hộp 25x50x1.2 làm khung biển | Theo quy định hiện hành | 50,592 | kg |
| 38 | Tấm alumium bọc khung biển | Theo quy định hiện hành | 18 | m2 |
| 39 | Khẩu hiệu chữ mica mạ vàng | Theo quy định hiện hành | 1 | bọ chữ |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 14,805 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 2,285 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,352 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 2,421 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,077 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,016 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,927 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,01 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 40,863 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 4,049 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,586 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,929 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 5,493 | tấn |
| 53 | Trát dầm vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 105,498 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 105,498 | m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 38,882 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,192 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 1,269 | 100m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 147,576 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 103,2 | m |
| 60 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 103,2 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 72,24 | m2 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 3,585 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 3,544 | tấn |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 352,472 | m2 |
| 65 | Dán màng khò si ka chống thấm mái | Theo quy định hiện hành | 389,338 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 343,607 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 343,607 | m2 |
| 68 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định hiện hành | 4,43 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 4,43 | tấn |
| 70 | Sản xuất giằng mái thép | Theo quy định hiện hành | 0,693 | tấn |
| 71 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định hiện hành | 0,693 | tấn |
| 72 | Tăng đơ | Theo quy định hiện hành | 34 | cái |
| 73 | bu lông D22 | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 197,962 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 8,373 | 100m2 |
| 76 | Tăng thời gian sử dụng dàn giáo 2 tháng | Theo quy định hiện hành | 8,373 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo quy định hiện hành | 13,65 | 100m2 |
| 78 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 324,6 | m |
| 79 | Thép I làm sảnh | Theo quy định hiện hành | 0,454 | tấn |
| 80 | Thép hộp mạ kẽm làm khung | Theo quy định hiện hành | 1,154 | tấn |
| 81 | Thép bản mã | Theo quy định hiện hành | 0,6 | tấn |
| 82 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (chỉ tính vật liệu phụ) | Theo quy định hiện hành | 2,208 | tấn |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 2,208 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 45,772 | m2 |
| 85 | Bu lông d20 | Theo quy định hiện hành | 72 | cái |
| 86 | Bu lông d12 | Theo quy định hiện hành | 110 | cái |
| 87 | Mái sảnh bọc tấm AMILU loại ngoài nhà (giá khoán gọn cả lắp dựng hoàn chính) | Theo quy định hiện hành | 163,691 | m2 |
| 88 | Bàn chậu rửa wc nam (chậu đôi) dá grnit màu đen khung inox) | Theo quy định hiện hành | 1 | bàn |
| 89 | Bộ bàn chậu rửa 3 khu wc nữ đá granit đen, khung inox | Theo quy định hiện hành | 1 | bàn |
| E | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,345 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,157 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,465 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,929 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,698 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 5,056 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 34,458 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 34,458 | m2 |
| 10 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 34,458 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,617 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,051 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,029 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 7,258 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,34 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa d110mm | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 20 | cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 21 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 22 | Măng xông d110 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 23 | Măng xông d76 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 24 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 10,4 | m3 |
| 25 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 5,36 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,048 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,223 | 100m3 |
| F | ĐIỆN NƯỚC | |||
| G | Điện chiếu sáng - Thu sét | |||
| 1 | Bộ đèn META HALIDE 250W | Theo quy định hiện hành | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 13 | bộ |
| 4 | Bộ đèn ốp trần 12w | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Móc treo | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=20A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Hộp atomat | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 110 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 250 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 580 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định hiện hành | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo quy định hiện hành | 5 | hộp |
| 25 | Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-15. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 15m | Theo quy định hiện hành | 1 | kim |
| 26 | Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 5m | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 27 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Theo quy định hiện hành | 55 | m |
| 28 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo quy định hiện hành | 6 | mối |
| 29 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 30 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cọc |
| 31 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 32 | Ống PVC D32 | Theo quy định hiện hành | 2 | m |
| 33 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 34 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6 | M3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m3 |
| 36 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 1 | TT |
| H | Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=50mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp van khóa nhựa d50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp van khóa nhựa d32 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Van khoá D21 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 7 | Tê nhựa 50x50 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 8 | Tê nhựa 34 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 9 | Tê zen trong D32 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 10 | Tê zen trong D20 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 11 | Lắp cút d50 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 12 | Lắp cút d32 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Cút zen trong 20 | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 14 | Côn thu 50 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 15 | Côn thu 32 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 16 | Măng xông d50 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Măng xông d32 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 18 | Măng xông D20 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 19 | Rắc co d50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa + Vòi | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 25 | Thanh treo khăn | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 30 | Ca máy hàn nhiệt | Theo quy định hiện hành | 3 | ca |
| I | Cấp nước từ ngoài đến téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 3 | Van khoá D21 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Van 1 chiều D20 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Măng xông D20 | Theo quy định hiện hành | 10 | |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 7 | Van phao | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| J | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=42mm | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m |
| 4 | Tê nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90x90 | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 6 | Tê nhựa D42 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 7 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 8 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 9 | Cút nhựa D42 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 10 | Măng xông d 110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 11 | Măng xông d 90 | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 12 | Măng xông d42 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Xi phông | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| K | Điện nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 186 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=50mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=40mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,472 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp van khóa nhựa d50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp van khóa nhựa d40 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 16 | Van khoá D25 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 17 | Tê nhựa 50x50 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Tê nhựa 40 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 19 | Tê zen trong D25 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 20 | Lắp cút d50 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 21 | Lắp cút d40 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 22 | Cút D20 | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 23 | Cút zen trong 25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 24 | Cút zen trong 20 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 25 | Côn thu 50 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 26 | Côn thu 40 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 27 | Côn thu 25 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 28 | Măng xông d50 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 29 | Măng xông d40 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 30 | Măng xông d25 | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 31 | Măng xông D20 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 32 | Măng xông zen trong d25 | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 33 | Măng xông zen trong D20 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 34 | Rắc co d50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Rắc co d40 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 36 | Rắc co d25 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 37 | Rắc co d20 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 38 | Thùng nhựa 220l+gao | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa + Vòi | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 43 | Xô rác | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 44 | Ca máy hàn nhiệt | Theo quy định hiện hành | 3 | ca |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 1,2 | 100m |
| 46 | Van khoá D21 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 47 | Van 1 chiều D20 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 48 | Măng xông D20 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 50 | Van phao | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,32 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=42mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 54 | Tê nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 55 | Tê nhựa 90x90 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 56 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 57 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 58 | Cút nhựa D42 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 59 | Măng xông d 110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 60 | Măng xông d 90 | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 61 | Xi phông | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| L | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| M | San nền | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng trước khi san nền ( đồi chè) | Theo quy định hiện hành | 10 | Công |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo quy định hiện hành | 3 | chuyến |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12,249 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 5,732 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,012 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,83 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,83 | 100m3 |
| N | Kè bê tông: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,217 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 21,473 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 79,286 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo quy định hiện hành | 1,308 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 115,787 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 5,393 | 100m2 |
| 7 | Ống nhựa D50 thoát nước kè | Theo quy định hiện hành | 74,73 | m |
| O | Sân bê tông: | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 30 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 100 | m3 |
| 3 | Cắt khe | Theo quy định hiện hành | 245 | m |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định hiện hành | 0,35 | 100m2 |
| P | Hàng rào gạch: | |||
| 1 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 21,76 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,122 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 419,58 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 18,92 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 438,5 | m2 |
| Q | Nhà vệ sinh xây mới: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 16,208 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,011 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,242 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,315 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,936 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,454 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,132 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,034 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,251 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,607 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 42,488 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,36 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 6,36 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 2,082 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,287 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,066 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,029 | tấn |
| 19 | Sản xuất cửa pa nô nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (kính mờ) | Theo quy định hiện hành | 10,44 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 21 | Sản xuất vách ngăn bằng khung inox bọc alumin (bao gồm cả lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 8,022 | m2 |
| 22 | Trát má hèm cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,19 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 5,19 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 15,573 | m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 71,996 | m2 |
| 26 | ống thép i nốc làm tay vịn | Theo quy định hiện hành | 7,2 | m |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 59,641 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 59,641 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 81,041 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 81,041 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,662 | 100m2 |
| 33 | Tôn ốp hồi+úp nóc | Theo quy định hiện hành | 24,502 | m |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,301 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,301 | tấn |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,9 | 100m2 |
| 37 | Viên hoa bê tông | Theo quy định hiện hành | 215 | viên |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 85,6 | m2 |
| R | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,763 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,128 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,38 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,76 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,435 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,556 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 35,398 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 35,398 | m2 |
| 10 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 35,398 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,65 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,05 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,029 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa d110mm | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 18 | cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 19 | Măng xông d110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 22,4 | m3 |
| 21 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 9,2 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,132 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,239 | 100m3 |
| 24 | Ống nhựa D60 | Theo quy định hiện hành | 3 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 26 | cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| S | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,99 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,992 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,202 | 100m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,72 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,186 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,078 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 13,65 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,07 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 14,019 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 6,355 | m3 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,799 | tấn |
| 12 | Bu lông d16 | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định hiện hành | 0,799 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 15,678 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,373 | 100m2 |
| 16 | Máng nước + diềm mái + máng | Theo quy định hiện hành | 77,4 | m |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,46 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,46 | tấn |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định hiện hành | 0,521 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 0,521 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 11,1 | m2 |
| 22 | Sản xuất giằng mái thép | Theo quy định hiện hành | 0,28 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định hiện hành | 0,28 | tấn |
| 24 | Ống thoát nước mái D90 | Theo quy định hiện hành | 3 | m |
| 25 | Phễu thu | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Cút nhựa | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Thuế tài nguyên, môi trường | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi