Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường trung học cơ sở Bình Thuận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200428991-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường trung học cơ sở Bình Thuận
Số hiệu KHLCNT 20200428892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 10:03:00 đến ngày 2020-04-25 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,951,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ ĐA NĂNG
B Phần móng:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 51,657 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,067 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 5,646 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 43,793 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,787 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 9,403 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,067 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,105 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 2,159 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 1,048 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 53,615 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 4,014 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 27,964 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 2,54 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,896 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,922 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 3,853 tấn
18 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây tường trên dầm móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 35,341 m3
19 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 51,433 m3
20 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,606 m3
21 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 37,627 m3
22 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 11,084 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 8,139 m3
24 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 66,444 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 157,68 m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,623 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,213 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi <10 Theo quy định hiện hành 0,13 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 194 cái
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 6,803 100m3
31 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 21,595 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,382 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 21,481 m3
34 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 33,024 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 403,939 m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 50,737 m3
37 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 94,433 m2
38 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo quy định hiện hành 18,27 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 76,163 m2
40 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 110,958 m2
C Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi 4 cánh nhôm hệ 55 kính trắng 6.38 mm Theo quy định hiện hành 32,4 m2
2 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính 6.38 mm Theo quy định hiện hành 12,15 m2
3 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính mờ 6.38 mm Theo quy định hiện hành 6,48 m2
4 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 kính mờ 6.38 mm Theo quy định hiện hành 3,96 m2
5 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 kính trắng 6.38 mm Theo quy định hiện hành 2,16 m2
6 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 55 kính trắng 6.38 mm Theo quy định hiện hành 36 m2
7 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 55 kính mờ 6.38 mm Theo quy định hiện hành 9,12 m2
8 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,634 tấn
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 40,8 m2
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 40,8 m2
11 SX vách kính an toàn kính 8,38mm khung nhôm hệ (cả phụ kiện ) Theo quy định hiện hành 219,42 m2
12 Phụ kiện cửa cửa đi 4 cánh Theo quy định hiện hành 4 bộ
13 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo quy định hiện hành 5 bộ
14 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo quy định hiện hành 3 bộ
15 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh Theo quy định hiện hành 6 bộ
16 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Theo quy định hiện hành 5 bộ
17 Sản xuất chớp nhôm Theo quy định hiện hành 25,518 m2
18 Trát má cửa, trát dày 2 cm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 164,684 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 164,684 m2
20 Tấm vách ngăn comfacsite HPL dày 12 Theo quy định hiện hành 28,32 m2
D Phần thân nhà
1 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 139,377 m3
2 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,672 m3
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 83,064 m2
4 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,845 m3
5 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 8,385 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 62,304 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 62,304 m2
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 388,5 m2
9 Công tác ốp gạch thẻ tường Theo quy định hiện hành 68,928 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 319,572 m2
11 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1.005,876 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 1.005,876 m2
13 Đóng trần khu wc bằng tôn phẳng màu trắng sữa Theo quy định hiện hành 33,99 m2
14 Đóng trần khu wc bằng tôn phẳng màu trắng sữa Theo quy định hiện hành 28,933 m2
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 5,927 100m2
16 Tôn úp nóc + diềm mái Theo quy định hiện hành 69,28 m
17 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 13 cái
18 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 13 cái
19 ống nhựa fi 110 Theo quy định hiện hành 69,9 m
20 Cút + Chếch nhựa d 110 Theo quy định hiện hành 26 cái
21 Keo dán Theo quy định hiện hành 3 tuýp
22 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 64 cái
23 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 4,971 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 4,971 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 469,615 m2
26 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 14,916 m3
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 59,4 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 59,4 m2
29 kẻ mạch trang trí Theo quy định hiện hành 5 công
30 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,057 m3
31 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 40,729 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 40,729 m2
33 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 23,959 m3
34 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 253,686 m2
35 Công tác ốp gạch thẻ Theo quy định hiện hành 38,72 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 85,868 m2
37 Thép hộp 25x50x1.2 làm khung biển Theo quy định hiện hành 50,592 kg
38 Tấm alumium bọc khung biển Theo quy định hiện hành 18 m2
39 Khẩu hiệu chữ mica mạ vàng Theo quy định hiện hành 1 bọ chữ
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 14,805 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 2,285 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,352 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 2,421 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,077 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,016 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,927 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,01 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 40,863 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 4,049 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,586 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,929 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 5,493 tấn
53 Trát dầm vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 105,498 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 105,498 m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 38,882 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 6,192 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 1,269 100m2
58 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 147,576 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 103,2 m
60 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 103,2 m
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 72,24 m2
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 3,585 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 3,544 tấn
64 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 352,472 m2
65 Dán màng khò si ka chống thấm mái Theo quy định hiện hành 389,338 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 343,607 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 343,607 m2
68 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định hiện hành 4,43 tấn
69 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 4,43 tấn
70 Sản xuất giằng mái thép Theo quy định hiện hành 0,693 tấn
71 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo quy định hiện hành 0,693 tấn
72 Tăng đơ Theo quy định hiện hành 34 cái
73 bu lông D22 Theo quy định hiện hành 32 cái
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 197,962 m2
75 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 8,373 100m2
76 Tăng thời gian sử dụng dàn giáo 2 tháng Theo quy định hiện hành 8,373 100m2
77 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo quy định hiện hành 13,65 100m2
78 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 324,6 m
79 Thép I làm sảnh Theo quy định hiện hành 0,454 tấn
80 Thép hộp mạ kẽm làm khung Theo quy định hiện hành 1,154 tấn
81 Thép bản mã Theo quy định hiện hành 0,6 tấn
82 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (chỉ tính vật liệu phụ) Theo quy định hiện hành 2,208 tấn
83 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 2,208 tấn
84 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 45,772 m2
85 Bu lông d20 Theo quy định hiện hành 72 cái
86 Bu lông d12 Theo quy định hiện hành 110 cái
87 Mái sảnh bọc tấm AMILU loại ngoài nhà (giá khoán gọn cả lắp dựng hoàn chính) Theo quy định hiện hành 163,691 m2
88 Bàn chậu rửa wc nam (chậu đôi) dá grnit màu đen khung inox) Theo quy định hiện hành 1 bàn
89 Bộ bàn chậu rửa 3 khu wc nữ đá granit đen, khung inox Theo quy định hiện hành 1 bàn
E Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,345 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,157 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,035 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,465 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,929 m3
6 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,698 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 5,056 m2
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 34,458 m2
9 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 34,458 m2
10 Quét nước ximăng 2 nước Theo quy định hiện hành 34,458 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,617 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,051 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,029 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định hiện hành 5 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 4 cái
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 7,258 m2
17 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,34 100m
18 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
19 Lắp đặt tê nhựa d110mm Theo quy định hiện hành 4 Cái
20 cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 8 cái
21 Cút nhựa D90 Theo quy định hiện hành 3 cái
22 Măng xông d110 Theo quy định hiện hành 5 cái
23 Măng xông d76 Theo quy định hiện hành 3 cái
24 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 10,4 m3
25 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 5,36 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,048 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,223 100m3
F ĐIỆN NƯỚC
G Điện chiếu sáng - Thu sét
1 Bộ đèn META HALIDE 250W Theo quy định hiện hành 30 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 4 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 13 bộ
4 Bộ đèn ốp trần 12w Theo quy định hiện hành 4 cái
5 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo quy định hiện hành 10 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Móc treo Theo quy định hiện hành 2 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 4 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo quy định hiện hành 4 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 21 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=20A Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A Theo quy định hiện hành 2 cái
17 Hộp atomat Theo quy định hiện hành 5 cái
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 100 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 110 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 250 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 580 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 100 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo quy định hiện hành 200 m
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo quy định hiện hành 5 hộp
25 Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-15. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 15m Theo quy định hiện hành 1 kim
26 Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 5m Theo quy định hiện hành 1 bộ
27 Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 Theo quy định hiện hành 55 m
28 Mối hàn hóa nhiệt Theo quy định hiện hành 6 mối
29 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Theo quy định hiện hành 1 bộ
30 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm Theo quy định hiện hành 6 cọc
31 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo quy định hiện hành 1 hộp
32 Ống PVC D32 Theo quy định hiện hành 2 m
33 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp Theo quy định hiện hành 40 cái
34 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III Theo quy định hiện hành 6 M3
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,06 100m3
36 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 1 TT
H Cấp nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=50mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=20mm Theo quy định hiện hành 0,14 100m
4 Lắp van khóa nhựa d50 Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Lắp van khóa nhựa d32 Theo quy định hiện hành 3 cái
6 Van khoá D21 Theo quy định hiện hành 6 cái
7 Tê nhựa 50x50 Theo quy định hiện hành 3 cái
8 Tê nhựa 34 Theo quy định hiện hành 5 cái
9 Tê zen trong D32 Theo quy định hiện hành 6 cái
10 Tê zen trong D20 Theo quy định hiện hành 5 cái
11 Lắp cút d50 Theo quy định hiện hành 3 cái
12 Lắp cút d32 Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Cút zen trong 20 Theo quy định hiện hành 9 cái
14 Côn thu 50 Theo quy định hiện hành 2 cái
15 Côn thu 32 Theo quy định hiện hành 3 cái
16 Măng xông d50 Theo quy định hiện hành 2 cái
17 Măng xông d32 Theo quy định hiện hành 3 cái
18 Măng xông D20 Theo quy định hiện hành 3 cái
19 Rắc co d50 Theo quy định hiện hành 1 cái
20 Lắp đặt chậu rửa + Vòi Theo quy định hiện hành 5 bộ
21 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 2 cái
22 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 2 cái
23 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 2 cái
24 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 7 cái
25 Thanh treo khăn Theo quy định hiện hành 2 cái
26 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 5 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 5 cái
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
29 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 3 bộ
30 Ca máy hàn nhiệt Theo quy định hiện hành 3 ca
I Cấp nước từ ngoài đến téc
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
3 Van khoá D21 Theo quy định hiện hành 1 cái
4 Van 1 chiều D20 Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Măng xông D20 Theo quy định hiện hành 10
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
7 Van phao Theo quy định hiện hành 1 cái
J Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,18 100m
2 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Theo quy định hiện hành 0,38 100m
3 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=42mm Theo quy định hiện hành 0,06 100m
4 Tê nhựa D110 Theo quy định hiện hành 8 cái
5 Tê nhựa 90x90 Theo quy định hiện hành 9 cái
6 Tê nhựa D42 Theo quy định hiện hành 3 cái
7 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 22 cái
8 Cút nhựa D90 Theo quy định hiện hành 18 cái
9 Cút nhựa D42 Theo quy định hiện hành 16 cái
10 Măng xông d 110 Theo quy định hiện hành 4 cái
11 Măng xông d 90 Theo quy định hiện hành 9 cái
12 Măng xông d42 Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Xi phông Theo quy định hiện hành 13 cái
14 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 2 cái
15 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm Theo quy định hiện hành 3 cái
K Điện nước nhà vệ sinh
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 6 bộ
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Theo quy định hiện hành 2 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 6 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo quy định hiện hành 2 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 186 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo quy định hiện hành 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=50mm Theo quy định hiện hành 0,16 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=40mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
12 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,472 100m
13 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=20mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
14 Lắp van khóa nhựa d50 Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Lắp van khóa nhựa d40 Theo quy định hiện hành 3 cái
16 Van khoá D25 Theo quy định hiện hành 8 cái
17 Tê nhựa 50x50 Theo quy định hiện hành 2 cái
18 Tê nhựa 40 Theo quy định hiện hành 6 cái
19 Tê zen trong D25 Theo quy định hiện hành 14 cái
20 Lắp cút d50 Theo quy định hiện hành 4 cái
21 Lắp cút d40 Theo quy định hiện hành 3 cái
22 Cút D20 Theo quy định hiện hành 25 cái
23 Cút zen trong 25 Theo quy định hiện hành 2 cái
24 Cút zen trong 20 Theo quy định hiện hành 4 cái
25 Côn thu 50 Theo quy định hiện hành 2 cái
26 Côn thu 40 Theo quy định hiện hành 4 cái
27 Côn thu 25 Theo quy định hiện hành 4 cái
28 Măng xông d50 Theo quy định hiện hành 2 cái
29 Măng xông d40 Theo quy định hiện hành 3 cái
30 Măng xông d25 Theo quy định hiện hành 9 cái
31 Măng xông D20 Theo quy định hiện hành 1 cái
32 Măng xông zen trong d25 Theo quy định hiện hành 9 cái
33 Măng xông zen trong D20 Theo quy định hiện hành 1 cái
34 Rắc co d50 Theo quy định hiện hành 1 cái
35 Rắc co d40 Theo quy định hiện hành 3 cái
36 Rắc co d25 Theo quy định hiện hành 8 cái
37 Rắc co d20 Theo quy định hiện hành 4 cái
38 Thùng nhựa 220l+gao Theo quy định hiện hành 2 cái
39 Lắp đặt chậu rửa + Vòi Theo quy định hiện hành 6 bộ
40 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 6 cái
41 Lắp đặt chậu xí xổm Theo quy định hiện hành 5 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 6 bộ
43 Xô rác Theo quy định hiện hành 6 cái
44 Ca máy hàn nhiệt Theo quy định hiện hành 3 ca
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 1,2 100m
46 Van khoá D21 Theo quy định hiện hành 1 cái
47 Van 1 chiều D20 Theo quy định hiện hành 1 cái
48 Măng xông D20 Theo quy định hiện hành 10 cái
49 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
50 Van phao Theo quy định hiện hành 1 cái
51 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
52 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Theo quy định hiện hành 0,32 100m
53 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=42mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
54 Tê nhựa D110 Theo quy định hiện hành 8 cái
55 Tê nhựa 90x90 Theo quy định hiện hành 2 cái
56 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 18 cái
57 Cút nhựa D90 Theo quy định hiện hành 20 cái
58 Cút nhựa D42 Theo quy định hiện hành 12 cái
59 Măng xông d 110 Theo quy định hiện hành 4 cái
60 Măng xông d 90 Theo quy định hiện hành 11 cái
61 Xi phông Theo quy định hiện hành 12 cái
62 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 4 cái
63 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm Theo quy định hiện hành 4 cái
L HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
M San nền
1 Phát dọn mặt bằng trước khi san nền ( đồi chè) Theo quy định hiện hành 10 Công
2 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo quy định hiện hành 3 chuyến
3 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Theo quy định hiện hành 12,249 100m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 5,732 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,012 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,83 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,83 100m3
N Kè bê tông:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,217 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 21,473 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 79,286 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo quy định hiện hành 1,308 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo quy định hiện hành 115,787 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 5,393 100m2
7 Ống nhựa D50 thoát nước kè Theo quy định hiện hành 74,73 m
O Sân bê tông:
1 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 30 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 100 m3
3 Cắt khe Theo quy định hiện hành 245 m
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo quy định hiện hành 0,35 100m2
P Hàng rào gạch:
1 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 21,76 m3
2 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,122 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 419,58 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 18,92 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 438,5 m2
Q Nhà vệ sinh xây mới:
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 16,208 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,011 m3
3 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,242 m3
4 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,315 m3
5 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,936 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,454 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,132 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,034 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,251 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,08 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 4,607 m3
12 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 42,488 m2
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,36 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 6,36 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 2,082 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,287 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,066 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,029 tấn
19 Sản xuất cửa pa nô nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (kính mờ) Theo quy định hiện hành 10,44 m2
20 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo quy định hiện hành 8 bộ
21 Sản xuất vách ngăn bằng khung inox bọc alumin (bao gồm cả lắp đặt) Theo quy định hiện hành 8,022 m2
22 Trát má hèm cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,19 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 5,19 m2
24 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 15,573 m3
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 71,996 m2
26 ống thép i nốc làm tay vịn Theo quy định hiện hành 7,2 m
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 59,641 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 59,641 m2
30 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 81,041 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 81,041 m2
32 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,662 100m2
33 Tôn ốp hồi+úp nóc Theo quy định hiện hành 24,502 m
34 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,301 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,301 tấn
36 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,9 100m2
37 Viên hoa bê tông Theo quy định hiện hành 215 viên
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 85,6 m2
R Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,763 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,128 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,029 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,38 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,76 m3
6 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,435 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 4,556 m2
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 35,398 m2
9 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 35,398 m2
10 Quét nước ximăng 2 nước Theo quy định hiện hành 35,398 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,65 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,05 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,029 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định hiện hành 6 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
17 Lắp đặt tê nhựa d110mm Theo quy định hiện hành 5 Cái
18 cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 10 cái
19 Măng xông d110 Theo quy định hiện hành 2 cái
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 22,4 m3
21 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 9,2 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,132 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,239 100m3
24 Ống nhựa D60 Theo quy định hiện hành 3 m
25 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
26 cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 2 cái
S Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,99 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,992 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,202 100m2
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,72 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,186 m3
6 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,078 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 13,65 m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,07 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 14,019 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 6,355 m3
11 Sản xuất cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,799 tấn
12 Bu lông d16 Theo quy định hiện hành 48 cái
13 Lắp dựng cột thép Theo quy định hiện hành 0,799 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 15,678 m2
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,373 100m2
16 Máng nước + diềm mái + máng Theo quy định hiện hành 77,4 m
17 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,46 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,46 tấn
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định hiện hành 0,521 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 0,521 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 11,1 m2
22 Sản xuất giằng mái thép Theo quy định hiện hành 0,28 tấn
23 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo quy định hiện hành 0,28 tấn
24 Ống thoát nước mái D90 Theo quy định hiện hành 3 m
25 Phễu thu Theo quy định hiện hành 1 cái
26 Cút nhựa Theo quy định hiện hành 1 cái
27 Thuế tài nguyên, môi trường Theo quy định hiện hành 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->