Gói thầu: Gói thầu Xây lắp + HMC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200432018-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu Xây lắp + HMC
Số hiệu KHLCNT 20200232559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 12:36:00 đến ngày 2020-04-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,300,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất KTH Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3.065,29 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 29,603 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 67,394 m3
4 Đánh cấp, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 629,7172 m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 277,293 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,7442 100m3
7 Đắp nền đường độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5.698,61 m3
8 Mua đất đắp K95 (đã bao gồm vận chuyển) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7.791,71 m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng, dày 28cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,1215 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng, dày 14-18cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,6203 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 64,9254 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 64,9254 100m2
5 Mua BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5% (bao gồm vận chuyển) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11,0178 100 tấn
6 Tạo nhám mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 80,469 100m2
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng dày 14cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,7165 100m3
8 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <= 25cm, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 226,8198 m3
9 Rải vải bạt xác rắn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12,6011 100m2
C HẠNG MỤC: HÈ PHỐ, VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC, HỐ TRỒNG CÂY
1 Đổ bê tông nền đệm lát hè, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.151,7188 m3
2 Xây gạch không nung KT 6x10,5x22cm, xây bó mép ngoài hè phố, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 103,7148 m3
3 Lát hè bằng gạch Terrazzo KT: 400x400x30mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11.517,188 m2
4 Vữa đệm lát hè + bó mép ngoài hè phố, dày 2cm, M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11.517,188 m2
5 Vữa đệm bó mép ngoài hè phố, dày 5cm, M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 439,0735 m2
6 Đổ bê tông nền đệm đáy viên vỉa, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 21,735 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13,3163 100m2
8 Bê tông viên vỉa M 250 đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 72,45 m3
9 Bó vỉa hè phố bằng viên vỉa vát Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.529 m
10 Tháo dỡ viên vỉa cũ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 194 cái
11 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,057 100m3
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 47,43 m3
13 Ván khuôn rãnh tam giác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,3715 100m2
14 Sản xuất và lắp dựng bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, M250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 19,7625 m3
15 Lát rãnh tam giác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 395,25 m2
16 Đào móng xây hố trồng cây đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 15,75 m3
17 Đào hố trồng cây đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 105 m3
18 Vận chuyển đất đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,208 100m3
19 Đắp đất hố trồng cây Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 105 m3
20 Vữa đệm dày 5,0 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 52,5 m2
21 Xây gạch không nung KT 6,0x10,5x22cm, xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12,81 m3
22 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 51,45 m2
23 Mua cây sấu đường kính 6-8cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 105 cây
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3.078,02 m2
2 Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 498,23 m2
E HẠNG MỤC: RÃNH XÂY B=0,6, L=4M (ĐOẠN ĐƯỜNG GOM)
1 Bê tông mũ tường thẳng, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,28 m3
2 Ván khuôn xây rãnh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,032 100m2
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,432 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,648 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,32 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,0144 100m2
7 Cốt thép tấm bản đạy fi 6-8mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,0083 tấn
8 Cốt thép tấm bản đạy fi 10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,0182 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50 kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
10 Xây gạch chỉ đặc 6,0x10,5x22 (gạch không nung), xây rãnh, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,316 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,6 m2
F HẠNG MỤC: CỬA ĐÓN NƯỚC
1 Đào đất xây cửa đón nước, đất cấp III + Vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 493,62 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 87,862 m3
3 Ván khuôn bê tông cửa đón nước Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 18,1652 100m2
4 Bê tông cửa đón nước, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 228,464 m3
5 Ván khuôn tấm bản đạy KT: 86*34*8cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,9414 100m2
6 Cốt thép viên vỉa fi 6-8mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,9108 tấn
7 Bê tông bản đạy M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 35,8488 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.532 cấu kiện
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,2324 100m2
10 Cốt thép viên vỉa fi 6-8mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,4772 tấn
11 Bê tông viên vỉa M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,9 m3
12 Mua lưới chắn rác KT: 86*43 cm bằng COMPOSITE Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 158 chiếc
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt lưới chắn rác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 158 cái
14 Đặt viên bó viên vỉa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 158 m
G HẠNG MỤC: THAY THẾ KHE CO DÃN BẰNG THÉP CẦU CŨ
1 Lắp đặt khe co giãn dạng ray trên mố, trụ cầu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 64,2 m
2 Cốt thép khe co giãn fi 12mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,7633 tấn
3 Cốt thép khe co giãn fi 16mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,7897 tấn
4 Vữa Sikaground Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8,7 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép + Vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,28 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->